95 lượt search
Phân tích dữ liệu kinh doanh

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012 5.0 95 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

EP03

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.78 (ĐT THPT)
26.78 (ĐGNL HN)
107.00 (ĐGNL HN)
961.00 (ĐGNL HCM)
26.78 (ĐGNL HCM)
74.05 (ĐGTD BK)
26.78 (ĐGTD BK)
26.78 (Kết Hợp)
1530.00 (CCQT)
26.78 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD

EP06

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.50 (ĐT THPT)
27.50 (ĐGNL HN)
111.00 (ĐGNL HN)
27.50 (ĐGNL HCM)
988.00 (ĐGNL HCM)
77.70 (ĐGTD BK)
27.50 (ĐGTD BK)
27.50 (Kết Hợp)
1548.00 (CCQT)
27.50 (CCQT)
3 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

Phân tích tài chính (Chất lượng cao)

7340201C09

-
4 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Phân tích dữ liệu kinh doanh

QHQ05

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
20.00 (ĐT THPT)
69.00 (ĐGNL HN)
5 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

EM-E13

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.06 (ĐT THPT)
23.56 (ĐT THPT)
60.66 (ĐGTD BK)
56.09 (Kết Hợp)
56.68 (CCQT)
6 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108_419

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp
26.43 (ĐT THPT)
25.63 (ĐT THPT)
927.00 (ĐGNL HCM)
84.33 (Ưu Tiên)
83.41 (Ưu Tiên)
1310.00 (CCQT)
7 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

KDQH4.1

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
28.00 (ĐT THPT)
27.79 (Học Bạ)
28.66 (Học Bạ)
29.42 (Kết Hợp)
8 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Phân tích dữ liệu kinh doanh

73401012

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
20.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
9 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

IU02

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.00 (ĐT THPT)
668.00 (ĐGNL HCM)
28.17 (Ưu Tiên)