Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
EP03 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.78
(ĐT THPT)
26.78
(ĐGNL HN)
107.00
(ĐGNL HN)
961.00
(ĐGNL HCM)
26.78
(ĐGNL HCM)
74.05
(ĐGTD BK)
26.78
(ĐGTD BK)
26.78
(Kết Hợp)
1530.00
(CCQT)
26.78
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD
EP06 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
27.50
(ĐT THPT)
27.50
(ĐGNL HN)
111.00
(ĐGNL HN)
27.50
(ĐGNL HCM)
988.00
(ĐGNL HCM)
77.70
(ĐGTD BK)
27.50
(ĐGTD BK)
27.50
(Kết Hợp)
1548.00
(CCQT)
27.50
(CCQT)
|
| 3 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
Phân tích tài chính (Chất lượng cao)
7340201C09 |
- |
|
|
| 4 |
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHQ |
Phân tích dữ liệu kinh doanh
QHQ05 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
20.00
(ĐT THPT)
69.00
(ĐGNL HN)
|
| 5 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
EM-E13 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
23.06
(ĐT THPT)
23.56
(ĐT THPT)
60.66
(ĐGTD BK)
56.09
(Kết Hợp)
56.68
(CCQT)
|
| 6 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
7310108_419 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
Kết Hợp
|
26.43
(ĐT THPT)
25.63
(ĐT THPT)
927.00
(ĐGNL HCM)
84.33
(Ưu Tiên)
83.41
(Ưu Tiên)
1310.00
(CCQT)
|
| 7 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
KDQH4.1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
28.00
(ĐT THPT)
27.79
(Học Bạ)
28.66
(Học Bạ)
29.42
(Kết Hợp)
|
| 8 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Phân tích dữ liệu kinh doanh
73401012 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
20.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
75.00
(ĐGNL HN)
|
| 9 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))
IU02 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
22.00
(ĐT THPT)
668.00
(ĐGNL HCM)
28.17
(Ưu Tiên)
|