Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh
QHQ05 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 |
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHQ |
|
| 2 |
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
KDQH4.1 |
28.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 3 |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))
IU02 |
22.00 | ĐT THPT | A01, D07, D09, D10, X25, D01 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
|
| 4 |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
7310108_419 |
26.43 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 5 |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
7310108_419 |
25.63 | ĐT THPT | D01, D07, X25, X26 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 6 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh
73401012 |
20.00 | ĐT THPT | A01, D01, X25 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
|
| 7 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
EM-E13 |
23.06 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 8 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
EM-E13 |
23.56 | ĐT THPT | A01, B03, C01, C02, D07, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 9 |
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
EP03 |
26.78 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 10 |
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD
EP06 |
27.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |