93 lượt search
Phân tích dữ liệu kinh doanh

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012 5.0 93 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Phân tích dữ liệu kinh doanh

QHQ05

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

2 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

KDQH4.1

28.00 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

3 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

IU02

22.00 ĐT THPT A01, D07, D09, D10, X25, D01 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

4 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108_419

26.43 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

5 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108_419

25.63 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

6 Phân tích dữ liệu kinh doanh

73401012

20.00 ĐT THPT A01, D01, X25 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

7 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

EM-E13

23.06 ĐT THPT D01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

8 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

EM-E13

23.56 ĐT THPT A01, B03, C01, C02, D07, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

9 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

EP03

26.78 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

10 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD

EP06

27.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA