Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Marketing và Truyền thông
7900102 |
21.50 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHD |
|
| 2 |
Truyền thông Marketing
D412 |
23.15 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 3 |
Truyền thông Marketing
D412 |
23.55 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 4 |
Truyền thông Marketing
D412 |
23.44 | ĐT THPT | C03 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 5 |
Truyền thông Marketing
D412 |
23.46 | ĐT THPT | C04 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 6 |
Truyền thông Marketing
D412 |
23.03 | ĐT THPT | D09 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 7 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7340115C2 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 8 |
Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7340115C4 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 9 |
Truyền thông Marketing
POHE3 |
27.61 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |