105 lượt search
Quản lý tài chính công

Quản lý tài chính công

Mã ngành: 7340403 5.0 105 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản lý công

7340403

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.42 (ĐT THPT)
99.00 (ĐGNL HN)
25.42 (ĐGNL HN)
890.00 (ĐGNL HCM)
25.42 (ĐGNL HCM)
25.42 (ĐGTD BK)
67.77 (ĐGTD BK)
25.42 (Kết Hợp)
1467.00 (CCQT)
25.42 (CCQT)
2 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Quản lý công

7340403

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
16.50 (ĐT THPT)
614.00 (ĐGNL HCM)
16.50 (CCQT)
3 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Quản lí công

7340403

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
23.07 (ĐT THPT)
26.70 (Học Bạ)
23.07 (Học Bạ)
23.07 (Kết Hợp)
23.07 (ĐGNL SPHN)
23.00 (ĐGNL SPHN)
4 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Quản lý kinh tế

7340403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
59.00 (ĐGNL HN)
17.00 (V-SAT)
5 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Quản lý công

7340403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
6 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quản lý công

7340403

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
23.50 (ĐT THPT)
24.00 (ĐT THPT)
26.44 (Học Bạ)
25.70 (Kết Hợp)
7 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Quản lý công

7340403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
18.86 (ĐT THPT)
18.18 (ĐT THPT)
19.33 (ĐT THPT)
20.50 (ĐT THPT)
18.19 (ĐT THPT)
25.87 (Học Bạ)
701.41 (ĐGNL HCM)
303.22 (V-SAT)
8 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

 Quản lý tài chính công

7340403

-
ĐT THPT Kết Hợp
22.55 (ĐT THPT)
22.55 (Kết Hợp)