Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý kinh tế
7340403 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 2 |
Quản lý công
7340403 |
18.86 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 3 |
Quản lý công
7340403 |
18.18 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 4 |
Quản lý công
7340403 |
19.33 | ĐT THPT | C03 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 5 |
Quản lý công
7340403 |
20.50 | ĐT THPT | C14, X01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 6 |
Quản lý công
7340403 |
18.19 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 7 |
Quản lý tài chính công
7340403 |
22.55 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
|
| 8 |
Quản lí công
7340403 |
23.07 | ĐT THPT | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
|
| 9 |
Quản lý công
7340403 |
23.50 | ĐT THPT | D01, X02 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 10 |
Quản lý công
7340403 |
24.00 | ĐT THPT | C03, X01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 11 |
Quản lý công
7340403 |
16.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, D09, X06, X07, X10, X11, X26 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 12 |
Quản lý công
7340403 |
25.42 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |