117 lượt search
Quản lý công nghiệp

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601 5.0 117 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Mã trường: CCM

Quản lý công nghiệp

7510601

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
2 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Quản lý công nghiệp

7510601

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
19.17 (ĐT THPT)
21.50 (Học Bạ)
21.50 (Kết Hợp)
3 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Quản lý công nghiệp

7510601

-
Học Bạ ĐT THPT
18.00 (Học Bạ)
4 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Quản lý Công nghiệp

123

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
75.98 (Kết Hợp)
5 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Quản lý Công nghiệp

223

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
61.08 (Kết Hợp)
6 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510601A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.00 (ĐT THPT)
22.98 (ĐT THPT)
21.22 (ĐT THPT)
23.38 (ĐT THPT)
24.88 (Học Bạ)
24.88 (Học Bạ)
844.00 (ĐGNL HCM)
844.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Quản lý công nghiệp

7510601

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.50 (ĐT THPT)
22.40 (Học Bạ)
64.33 (ĐGNL HN)
50.69 (ĐGTD BK)
8 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Quản lý công nghiệp

7510601

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
22.93 (ĐT THPT)
26.15 (Học Bạ)
22.23 (ĐGNL HCM)
16.13 (ĐGTD BK)
22.93 (Thi Riêng)
9 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Nghiệp vụ ngoại thương (Quản lý công nghiệp - Giảng dạy bằng tiếng Anh)

7510601

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
10 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Quản lý công nghiệp

7510601

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
11 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

Quản lý công nghiệp

7510601

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.22 (ĐT THPT)
24.88 (Học Bạ)
799.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Quản lý công nghiệp

7510601

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
20.61 (ĐT THPT)
20.61 (Học Bạ)
20.61 (V-SAT)
13 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Quản lý công nghiệp

7510601

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
22.25 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
890.00 (ĐGNL HCM)
23.25 (ĐGNL SPHN)
14 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Quản lý công nghiệp

EM2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.40 (ĐT THPT)
23.90 (ĐT THPT)
64.15 (ĐGTD BK)
60.05 (Kết Hợp)
62.81 (CCQT)
15 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510601V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
24.60 (ĐT THPT)
25.58 (ĐT THPT)
23.82 (ĐT THPT)
25.98 (ĐT THPT)
26.88 (Học Bạ)
26.88 (Học Bạ)
939.00 (ĐGNL HCM)
939.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Quản lý Công nghiệp | Úc

323

-
Kết Hợp
61.08 (Kết Hợp)
17 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510601BP

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.98 (ĐT THPT)
21.22 (ĐT THPT)
23.38 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
24.88 (Học Bạ)
24.88 (Học Bạ)
844.00 (ĐGNL HCM)
844.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Quản lý công nghiệp

7510601A

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.00 (V-SAT)
19 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

Quản lý công nghiệp

7510601

-
ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ Ưu Tiên
15.00 (ĐT THPT)
530.00 (ĐGNL HCM)