Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Mã trường: CCM |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
17.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
CCQT
ĐGNL HN
|
19.17
(ĐT THPT)
21.50
(Học Bạ)
21.50
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
- |
Học Bạ
ĐT THPT
|
18.00
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Quản lý Công nghiệp
123 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
75.98
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Quản lý Công nghiệp
223 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
61.08
(Kết Hợp)
|
| 6 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510601A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
22.00
(ĐT THPT)
22.98
(ĐT THPT)
21.22
(ĐT THPT)
23.38
(ĐT THPT)
24.88
(Học Bạ)
24.88
(Học Bạ)
844.00
(ĐGNL HCM)
844.00
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
20.50
(ĐT THPT)
22.40
(Học Bạ)
64.33
(ĐGNL HN)
50.69
(ĐGTD BK)
|
| 8 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
22.93
(ĐT THPT)
26.15
(Học Bạ)
22.23
(ĐGNL HCM)
16.13
(ĐGTD BK)
22.93
(Thi Riêng)
|
| 9 |
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK |
Nghiệp vụ ngoại thương (Quản lý công nghiệp - Giảng dạy bằng tiếng Anh)
7510601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
|
| 10 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 11 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
22.22
(ĐT THPT)
24.88
(Học Bạ)
799.00
(ĐGNL HCM)
|
| 12 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
20.61
(ĐT THPT)
20.61
(Học Bạ)
20.61
(V-SAT)
|
| 13 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
22.25
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
890.00
(ĐGNL HCM)
23.25
(ĐGNL SPHN)
|
| 14 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Quản lý công nghiệp
EM2 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
24.40
(ĐT THPT)
23.90
(ĐT THPT)
64.15
(ĐGTD BK)
60.05
(Kết Hợp)
62.81
(CCQT)
|
| 15 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510601V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
24.60
(ĐT THPT)
25.58
(ĐT THPT)
23.82
(ĐT THPT)
25.98
(ĐT THPT)
26.88
(Học Bạ)
26.88
(Học Bạ)
939.00
(ĐGNL HCM)
939.00
(ĐGNL HCM)
|
| 16 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Quản lý Công nghiệp | Úc
323 |
- |
Kết Hợp
|
61.08
(Kết Hợp)
|
| 17 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510601BP |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
22.98
(ĐT THPT)
21.22
(ĐT THPT)
23.38
(ĐT THPT)
22.00
(ĐT THPT)
24.88
(Học Bạ)
24.88
(Học Bạ)
844.00
(ĐGNL HCM)
844.00
(ĐGNL HCM)
|
| 18 |
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK |
Quản lý công nghiệp
7510601A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
19.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
19.00
(V-SAT)
|
| 19 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
- |
ĐGNL HCM
ĐT THPT
Học Bạ
Ưu Tiên
|
15.00
(ĐT THPT)
530.00
(ĐGNL HCM)
|