Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
|
| 2 |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
22.25 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 3 |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
20.61 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X27 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 4 |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
22.22 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
|
| 5 |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 6 |
Quản lý công nghiệp
7510601A |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, X05, D01, D07, X25 |
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK |
|
| 7 |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
22.93 | ĐT THPT | A00, A01, D07, X06, X26 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 8 |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 9 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510601A |
22.00 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 10 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510601A |
22.98 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 11 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510601A |
21.22 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 12 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510601A |
23.38 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 13 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510601BP |
22.98 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 14 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510601BP |
21.22 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 15 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510601BP |
23.38 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 16 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510601BP |
22.00 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 17 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510601V |
24.60 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 18 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510601V |
25.58 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 19 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510601V |
23.82 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 20 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510601V |
25.98 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 21 |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
19.17 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
|
| 22 |
Quản lý công nghiệp
7510601 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 |
Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Mã trường: CCM |
|
| 23 |
Quản lý công nghiệp
EM2 |
24.40 | ĐT THPT | A00, A01, B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 24 |
Quản lý công nghiệp
EM2 |
23.90 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |