114 lượt search
Quản lý công nghiệp

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601 5.0 114 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý công nghiệp

7510601

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

2 Quản lý công nghiệp

7510601

22.25 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

3 Quản lý công nghiệp

7510601

20.61 ĐT THPT A00, A01, D01, X27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Quản lý công nghiệp

7510601

22.22 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

5 Quản lý công nghiệp

7510601

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

6 Quản lý công nghiệp

7510601A

19.00 ĐT THPT A00, A01, X05, D01, D07, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

7 Quản lý công nghiệp

7510601

22.93 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

8 Quản lý công nghiệp

7510601

20.50 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

9 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510601A

22.00 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

10 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510601A

22.98 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

11 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510601A

21.22 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510601A

23.38 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510601BP

22.98 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510601BP

21.22 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

15 Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510601BP

23.38 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

16 Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510601BP

22.00 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

17 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510601V

24.60 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

18 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510601V

25.58 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

19 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510601V

23.82 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

20 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510601V

25.98 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

21 Quản lý công nghiệp

7510601

19.17 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

22 Quản lý công nghiệp

7510601

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Mã trường: CCM

23 Quản lý công nghiệp

EM2

24.40 ĐT THPT A00, A01, B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

24 Quản lý công nghiệp

EM2

23.90 ĐT THPT D01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA