Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Truyền thông số
7320111 |
20.00 | ĐT THPT | C00, C03, C19, D01, X70 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 2 |
Truyền thông số
QHQ14 |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D03, D07, D29, C01, C02, X02, X26 |
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHQ |
|
| 3 |
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)
7320109 |
26.35 | ĐT THPT | D01, D03 |
Đại học Hà Nội
Mã trường: NHF |
|
| 4 |
Truyền thông đại chúng
7320105 |
24.70 | ĐT THPT | D01, D11, D12, D14, D15, X79 |
Đại học Công đoàn
Mã trường: LDA |
|
| 5 |
Truyền thông đại chúng
7320105 |
36.49 | ĐT THPT | D14 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 6 |
Truyền thông đại chúng
7320105 |
35.74 | ĐT THPT | D01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 7 |
Truyền thông đại chúng
7320105 |
36.74 | ĐT THPT | X78 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 8 |
Truyền thông đại chúng
7320105 |
36.24 | ĐT THPT | X79 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 9 |
Quảng cáo
7320110 |
36.00 | ĐT THPT | X79 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 10 |
Quảng cáo
7320110 |
35.50 | ĐT THPT | D01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 11 |
Quảng cáo
7320110 |
36.25 | ĐT THPT | D14 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 12 |
Quảng cáo
7320110 |
36.50 | ĐT THPT | X78 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 13 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
ET-E16 |
26.62 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 14 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
ET-E16 |
26.62 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |