Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kinh doanh xuất bản phẩm
7320402 |
24.26 | ĐT THPT | C03, C04, D14, D15, X01, X78 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 2 |
Kinh doanh xuất bản phẩm
7320402 |
25.76 | ĐT THPT | C00, X70 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 3 |
Kinh doanh xuất bản phẩm
7320402 |
23.76 | ĐT THPT | D01 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 4 |
Kinh doanh xuất bản phẩm
7320402 |
24.95 | ĐT THPT | C00, C03, C14, D01, D10, D14, D15 |
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS |
|
| 5 |
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
801 |
33.83 | ĐT THPT | D01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 6 |
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
801 |
34.58 | ĐT THPT | D14 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 7 |
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
801 |
34.83 | ĐT THPT | X78 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 8 |
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
801 |
34.33 | ĐT THPT | X79 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 9 |
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
802 |
33.69 | ĐT THPT | D01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 10 |
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
802 |
34.44 | ĐT THPT | D14 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 11 |
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
802 |
34.69 | ĐT THPT | X78 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 12 |
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
802 |
34.19 | ĐT THPT | X79 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |