102 lượt search
Sư phạm Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217 5.0 102 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành sư phạm ngữ văn là gì?

Sư phạm Ngữ văn là ngành đào tạo giáo viên dạy môn Ngữ văn cho học sinh THCS (lớp 6-9) và THPT (lớp 10-12). Ngành kết hợp kiến thức Văn học Việt Nam + Văn học thế giới + Tiếng Việt (ngôn ngữ học) + nghiệp vụ sư phạm.

Ngữ văn là môn thi BẮT BUỘC trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển đại học khối C, D, A1. Đây là môn duy nhất thi tự luận trong kỳ thi quốc gia → nhu cầu học thêm Văn rất lớn, đặc biệt là kỹ năng viết nghị luận xã hội + nghị luận văn học.

💡 Lợi thế: GV Văn giỏi tại HN/HCM có thể dạy thêm thu nhập rất cao (30-100 triệu/tháng), không thua kém GV Toán. Đặc biệt là luyện thi tốt nghiệp Văn vào tháng 3-6.

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm ngữ văn

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.84 ĐT THPT C00, C03, D14 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Sư phạm Ngữ văn

7140217

27.92 ĐT THPT C00, C19 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Sư phạm Ngữ văn

7140217

26.92 ĐT THPT D14 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Sư phạm Ngữ văn

7140217

24.55 ĐT THPT C12 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

5 Sư phạm Ngữ văn

7140217

24.66 ĐT THPT C13 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

6 Sư phạm Ngữ văn

7140217

25.66 ĐT THPT X75 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

7 Sư phạm Ngữ văn

7140217

24.15 ĐT THPT D14 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

8 Sư phạm Ngữ văn

7140217

26.45 ĐT THPT X70 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

9 Sư phạm Ngữ văn

7140217

25.55 ĐT THPT X71 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

10 Sư phạm Ngữ văn

7140217

26.57 ĐT THPT X74 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

11 Sư phạm Ngữ văn

7140217

25.32 ĐT THPT X78 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

12 Sư phạm Ngữ văn

7140217

24.26 ĐT THPT D15 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

13 Sư phạm Ngữ văn

7140217

25.40 ĐT THPT C00 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

14 Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.38 ĐT THPT C00, C03, C12, C19, D14, X70 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

15 Sư phạm Ngữ văn

7140217

26.86 ĐT THPT C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

16 Sư phạm Ngữ văn

7140217

26.51 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

17 Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.23 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

18 Sư phạm Ngữ văn

7140217

26.41 ĐT THPT C00, D01, D14, D15, C03, C04 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

19 Sư phạm Ngữ văn

7140217

26.25 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

20 Sư phạm Ngữ văn

7140217

26.85 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

21 Sư phạm Ngữ văn

7140217

27.02 ĐT THPT C00, X74, X70, X01 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

22 Sư phạm Ngữ văn

7140217

24.20 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

23 Sư phạm Ngữ văn

7140217

25.70 ĐT THPT C00, X70, X74 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

24 Sư phạm Ngữ văn

7140217

25.20 ĐT THPT D14 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

25 Sư phạm Ngữ văn

7140217

26.47 ĐT THPT C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

26 Sư phạm Ngữ văn

7140217

27.75 ĐT THPT C00, X70, D14, X71, X74, X75, Y07, X79 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

27 Sư phạm Ngữ văn

7140217

27.32 ĐT THPT C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

28 Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.52 ĐT THPT C00, D01, X70, X74 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

29 Sư phạm Ngữ văn

7140217

27.90 ĐT THPT C00, D14, X70, X74 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

30 Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.11 ĐT THPT C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

31 Sư phạm Ngữ văn

7140217

27.13 ĐT THPT C00, D14, X70, X74 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

32 Sư phạm Ngữ văn

7140217

27.92 ĐT THPT C00, C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

33 Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.17 ĐT THPT C20, X74 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

34 Sư phạm Ngữ văn

7140217

26.42 ĐT THPT D01 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

35 Sư phạm Ngữ văn

7140217

27.17 ĐT THPT D14 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

36 Sư phạm Ngữ văn

7140217

27.42 ĐT THPT D15 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

37 Sư phạm Ngữ văn

7140217_01

26.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

38 Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.48 ĐT THPT C00, D01 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

39 Sư phạm Ngữ văn

QHS06

28.45 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

40 Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.90 ĐT THPT C00, D01, X70, X78 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

41 Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.84 ĐT THPT C00, D14, C03 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

42 Sư phạm Ngữ văn

7140217

24.65 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

43 Sư phạm Ngữ văn

7140217

27.68 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

44 Sư phạm Ngữ văn

7140217

24.71 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

45 Sư phạm Ngữ văn

7140217

27.21 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

46 Sư phạm Ngữ văn

7140217

25.36 ĐT THPT C03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

47 Sư phạm Ngữ văn

7140217

25.47 ĐT THPT C04 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

48 Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.27 ĐT THPT C19, X70 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

49 Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.38 ĐT THPT C20, X74 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

50 Sư phạm Ngữ văn

7140217

25.96 ĐT THPT D14 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT Học Bạ
27.35 (ĐT THPT)
28.10 (ĐT THPT)
27.35 (Kết Hợp)
27.35 (ĐGNL SPHN)
27.00 (ĐGNL SPHN)
2 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT
26.58 (ĐT THPT)
24.96 (ĐT THPT)
3  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
29.07 (ĐT THPT)
30.57 (ĐT THPT)
29.57 (ĐT THPT)
29.02 (Kết Hợp)
28.27 (Kết Hợp)
27.77 (Kết Hợp)
29.02 (Kết Hợp)
28.27 (Kết Hợp)
27.77 (Kết Hợp)
29.02 (Kết Hợp)
28.27 (Kết Hợp)
27.77 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
4 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
27.21 (ĐT THPT)
25.36 (ĐT THPT)
25.47 (ĐT THPT)
28.27 (ĐT THPT)
28.38 (ĐT THPT)
25.96 (ĐT THPT)
26.07 (ĐT THPT)
28.94 (Học Bạ)
1010.87 (ĐGNL HCM)
401.70 (V-SAT)
5 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
24.65 (ĐT THPT)
27.68 (ĐT THPT)
24.71 (ĐT THPT)
870.00 (ĐGNL HCM)
28.65 (Ưu Tiên)
27.72 (Ưu Tiên)
6 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
28.84 (ĐT THPT)
28.39 (Học Bạ)
24.33 (ĐGNL SPHN)
27.17 (ĐGNL SPHCM)
7 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT
23.25 (ĐT THPT)
8 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.00 (ĐT THPT)
28.25 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
28.90 (ĐT THPT)
1156.00 (ĐGNL HCM)
28.95 (ĐGNL SPHN)
25.90 (ĐGNL SPHCM)
10 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Ngữ văn

7140217C

-
11 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Ngữ văn

7140217D

-
12 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT
26.50 (ĐT THPT)
13 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
27.92 (ĐT THPT)
28.17 (ĐT THPT)
26.42 (ĐT THPT)
27.17 (ĐT THPT)
27.42 (ĐT THPT)
102.00 (ĐGNL HN)
22.20 (ĐGNL SPHN)
25.12 (ĐGNL SPHN)
27.92 (V-SAT)
14 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
27.13 (ĐT THPT)
28.09 (Học Bạ)
967.84 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
28.11 (ĐT THPT)
28.07 (Học Bạ)
22.49 (ĐGNL SPHN)
16 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
27.90 (ĐT THPT)
29.30 (Học Bạ)
27.90 (CCQT)
17 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
28.52 (ĐT THPT)
29.11 (Học Bạ)
29.11 (Học Bạ)
112.00 (ĐGNL HN)
112.00 (ĐGNL HN)
1121.00 (ĐGNL HCM)
1121.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (ĐGNL SPHN)
24.00 (ĐGNL SPHN)
28.52 (ĐGNL SPHN 2)
1121.00 (ĐGNL SPHCM)
18 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
27.75 (ĐT THPT)
28.50 (Học Bạ)
119.00 (ĐGNL HN)
994.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
28.23 (ĐT THPT)
28.23 (Học Bạ)
28.23 (V-SAT)
20 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Kết Hợp
26.51 (ĐT THPT)
26.51 (Kết Hợp)
21 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.86 (ĐT THPT)
22 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN Học Bạ CCQT
28.38 (ĐT THPT)
113.00 (ĐGNL HN)
28.38 (ĐGNL HN)
28.38 (ĐGTD BK)
88.00 (ĐGTD BK)
28.38 (ĐGNL SPHN)
23.00 (ĐGNL SPHN)
23 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT
24.55 (ĐT THPT)
24.66 (ĐT THPT)
25.66 (ĐT THPT)
24.15 (ĐT THPT)
26.45 (ĐT THPT)
25.55 (ĐT THPT)
26.57 (ĐT THPT)
25.32 (ĐT THPT)
24.26 (ĐT THPT)
25.40 (ĐT THPT)
24 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Học Bạ
27.92 (ĐT THPT)
26.92 (ĐT THPT)
27.92 (ĐGNL SPHN)
25 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ
27.67 (ĐT THPT)
27.53 (Học Bạ)
26 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
26.47 (ĐT THPT)
26.47 (Học Bạ)
26.47 (Kết Hợp)
27 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.20 (ĐT THPT)
25.70 (ĐT THPT)
25.20 (ĐT THPT)
28.70 (Học Bạ)
964.00 (ĐGNL HCM)
25.70 (ĐGNL HCM)
28 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
26.85 (ĐT THPT)
23.24 (ĐGNL SPHN)
22.10 (ĐGNL SPHN)
29 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

Sư phạm Ngữ văn

7140217

-
ĐT THPT Học Bạ
26.25 (ĐT THPT)
30  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Ngữ văn

7140217_LA

-
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng
27.98 (ĐT THPT)
29.48 (ĐT THPT)
28.48 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Văn học Việt Nam (~50%):

  • Văn học dân gian
  • Văn học trung đại VN (Nguyễn Du, Hồ Xuân Hương, Nguyễn Trãi…)
  • Văn học cận – hiện đại (Nam Cao, Vũ Trọng Phụng, Nguyễn Tuân, Tố Hữu…)
  • Văn học VN sau 1975 (Nguyễn Huy Thiệp, Nguyễn Ngọc Tư, Bảo Ninh…)

Khối Văn học nước ngoài (~15%):

  • Văn học Trung Quốc (Lý Bạch, Đỗ Phủ, Tam Quốc, Hồng Lâu Mộng)
  • Văn học Pháp, Nga, Anh, Mỹ
  • Văn học Nhật, Hàn (gần đây)

Khối Ngôn ngữ học – Tiếng Việt (~20%):

  • Ngữ âm, Từ vựng, Ngữ pháp tiếng Việt
  • Tu từ học, Phong cách học
  • Lịch sử tiếng Việt
  • Văn học so sánh

Khối Lý luận văn học (~5%):

  • Lý luận văn học
  • Phê bình văn học
  • Mỹ học

Khối Sư phạm (~10%):

  • Tâm lý sư phạm
  • Phương pháp dạy Văn
  • Phương pháp dạy Đọc – Viết – Nói – Nghe (theo chương trình GDPT 2018)

Thực tập:

  • Kiến tập + thực tập tại trường THCS, THPT
  • Soạn giáo án Văn, dự giờ
  • Dạy thử trước lớp

Độ khó:

  • Trung bình – cao. Đọc rất nhiều sách (~50-100 tác phẩm trong 4 năm).
  • Phải nhớ tên tác giả, năm sáng tác, hoàn cảnh ra đời, nội dung tóm tắt, chủ đề tư tưởng…
  • Viết tiểu luận liên tục.

Cần có: Yêu đọc sách, viết tốt, có cảm thụ văn chương, trí nhớ tốt, giọng nói ấm + truyền cảm, kiên nhẫn.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. GV Văn THCS/THPT công lập (~50%)

  • Vào biên chế qua thi tuyển công chức
  • Lương cơ bản: 7-12 triệu + dạy thêm 10-30 triệu = 17-42 triệu/tháng

2. GV Văn trường tư / quốc tế (~20%)

  • Vinschool, Wellspring, Olympia, Royal School
  • Lương: 18-30 triệu (tư nội); 30-50 triệu (quốc tế)

3. Trung tâm dạy thêm chuyên Văn (~15%)

  • Trung tâm luyện thi Văn nổi tiếng tại HN, HCM
  • Tự mở lớp tại nhà
  • Thu nhập: 30-100 triệu/tháng (top GV)

4. Dạy online / Sáng tạo nội dung Văn (~5%)

  • Tuyensinh247, Hocmai, OLM, VioEdu
  • TikTok / YouTube creator dạy Văn (cô Trang Hà, cô Nguyễn Thị Thu Trang…)
  • Thu nhập: 30-200 triệu/tháng (top creator)

5. Biên tập viên xuất bản (~5%)

  • NXB Trẻ, NXB Kim Đồng, NXB Văn học, Nhã Nam, Bách Việt, Phụ Nữ
  • Biên tập bản thảo, dịch thuật, viết lời tựa
  • Lương: 10-20 triệu

6. Phóng viên / BTV Văn hóa – Văn nghệ (~3%)

  • Tuổi Trẻ, Thanh Niên, VnExpress, Văn nghệ Quân đội
  • Lương: 8-15 triệu

7. Khác (~2%)

  • Tác giả sách giáo khoa, sách tham khảo Văn
  • Nhà văn (lương rất biến động, từ 0 đến hàng tỷ/cuốn nếu bán chạy)
  • Giảng viên ĐH/CĐ (sau Thạc sĩ)
  • Học cao học (Văn học VN, Lý luận VH, Sư phạm Văn)

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường THCS, THPT công + tư, Vinschool, Wellspring, các trung tâm luyện thi Văn, NXB Trẻ, Nhã Nam.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương cơ bản Dạy thêm Tổng
Mới ra trường, tỉnh 5-8 triệu 4-8 triệu 9-16 triệu
Mới ra trường, HN/HCM 7-11 triệu 12-25 triệu 19-36 triệu
GV giỏi 5 năm KN 10-14 triệu 25-50 triệu 35-64 triệu
GV nổi tiếng, có thương hiệu 12-15 triệu 50-150 triệu 62-165 triệu
Trường quốc tế song ngữ 25-45 triệu (ít) 25-45 triệu

Lương đặc biệt:

  • Top GV luyện thi Văn (cô Vy, cô Trang Hà…): 100-300 triệu/tháng (kèm khóa online)
  • Tác giả viết sách Văn bán chạy: tiền bản quyền hàng tỷ
  • Diễn giả/chuyên gia Văn học: 30-80 triệu/buổi

Triển vọng:

  • Tốt – Ổn định. Văn là môn không thay thế.
  • Chương trình GDPT 2018 chuyển sang đánh giá năng lực → cần GV biết phương pháp dạy mới.
  • Dạy online phát triển → cơ hội mở rộng tệp học sinh.

Cảnh báo:

  • AI ChatGPT viết Văn được → đề thi sẽ thay đổi, hạn chế chép mạng. GV phải dạy tư duy chứ không phải dạy chép văn mẫu.
  • Mùa thi (T4-T6) cực bận.
  • Áp lực sĩ số (40-50 em/lớp).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu đọc sách (đã đọc ≥30 cuốn ngoài SGK)
  • Viết tốt, có cảm thụ văn chương
  • Trí nhớ tốt
  • Giọng nói ấm + truyền cảm
  • Kiên nhẫn

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không thích đọc sách dày
  • Lười viết tiểu luận

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét đọc, ghét viết
  • Không yêu nghề dạy
  • Không có cảm thụ văn học
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🏫 Hằng – GV Văn THPT Chu Văn An + dạy thêm

Tuổi: 28 · ĐH SP HN, SP Ngữ văn (2019) Công việc: Dạy 18 tiết/tuần ở trường + 4 lớp dạy thêm ngoài. Lương: 13 triệu trường + 40 triệu dạy thêm = ~53 triệu

👨‍🏫 Nam – TikToker dạy Văn 800K followers + biên tập sách

Tuổi: 29 · Lương: 25 triệu (biên tập) + 70 triệu (TikTok + khóa online) = 95 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

SP Ngữ văn (7140217) vs Văn học (7229030)

  • SP Ngữ văn: đào tạo GV dạy Văn.
  • Văn học: nghiên cứu chuyên sâu văn chương, thường làm Viện, NXB, báo chí.

SP Ngữ văn vs Ngôn ngữ học (7229020)

  • SP Ngữ văn: nặng Văn học, nhẹ Ngôn ngữ.
  • Ngôn ngữ học: nặng Ngôn ngữ (ngữ âm, cú pháp, ngôn ngữ học so sánh).

SP Ngữ văn vs Việt Nam học (7310630)

  • SP Ngữ văn: dạy Văn cho VN.
  • Việt Nam học: nghiên cứu văn hóa – lịch sử – ngôn ngữ VN cho người nước ngoài.

Hiểu lầm: "Học SP Văn chỉ ra làm GV nghèo" – Sai. GV Văn giỏi tại đô thị có thể kiếm 50-100 triệu/tháng từ dạy thêm.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc 1 tác phẩm văn học VN (1 tuần)

"Số đỏ" Vũ Trọng Phụng, "Chí Phèo" Nam Cao, "Đi tìm cái tôi đã mất" Phan Việt.

  • ✅ Bạn đọc xong, suy nghĩ về nó → đam mê có

2. Viết 1 bài nghị luận xã hội (2 giờ)

Đề "Người trẻ và mạng xã hội" – viết 800 từ.

  • ✅ Bạn viết được lưu loát, có lập luận → tố chất sư phạm Văn có

3. Dạy 1 bài thơ cho em / bạn (30 phút)

Chọn 1 bài thơ trong SGK lớp 9 – tự dạy lại.

  • ✅ Bạn giải thích được hình ảnh, nội dung → tố chất dạy có

4. Xem 1 video dạy Văn của cô/thầy nổi tiếng

TikTok cô Trang Hà, cô Vy, thầy Nam.

  • ✅ Bạn thấy thích, muốn dạy như họ → đam mê có

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → SP Ngữ văn hợp