95 lượt search
Sư phạm Lịch sử

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218 5.0 95 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành sư phạm lịch sử là gì?

Sư phạm Lịch sử là ngành đào tạo giáo viên dạy Lịch sử THCS (lớp 6-9) và THPT (lớp 10-12). Lịch sử là môn thi BẮT BUỘC trong kỳ thi tốt nghiệp THPT từ 2024-2025 và là môn xét tuyển khối C (Văn-Sử-Địa) cho các ngành Báo chí, Luật, Quan hệ Quốc tế, Văn hóa.

Trong chương trình GDPT 2018, Lịch sử có thay đổi lớn: trở thành môn bắt buộc ở THPT (trước đây có thể chọn). Đồng thời chương trình cập nhật nhiều chủ đề mới: lịch sử kinh tế, văn hóa, công nghệ, lịch sử thế giới hiện đại. → Cầu GV Lịch sử có chuyên môn cập nhật tăng cao.

💡 Đặc thù: GV Lịch sử giỏi có cơ hội dạy thêm tốt cho học sinh thi khối C (Báo chí, Luật, Văn hóa). Đặc biệt, TikToker / YouTuber dạy Lịch sử đang bùng nổ (như cô Đỗ Thị Cẩm Tú, thầy Sử Yêu).

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm lịch sử

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.76 ĐT THPT C00, C19, D14, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.40 ĐT THPT C00, C19 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Sư phạm Lịch sử

7140218

27.40 ĐT THPT D14, A07 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.13 ĐT THPT C00, C03, C12, C19, D14, X70 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

5 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.61 ĐT THPT C00, C19, D14, D64 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

6 Sư phạm Lịch sử

7140218

27.21 ĐT THPT C03, D09, D14, X17, X70 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

7 Sư phạm Lịch sử

7140218

26.83 ĐT THPT A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

8 Sư phạm Lịch sử

7140218

27.75 ĐT THPT C00, X70, D14, X72, X73, X71 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

9 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.31 ĐT THPT A07, C00, C03, D14 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

10 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.06 ĐT THPT A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

11 Sư phạm Lịch sử

7140218

27.94 ĐT THPT C00, C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

12 Sư phạm Lịch sử

7140218

27.19 ĐT THPT D14 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

13 Sư phạm Lịch sử

7140218

29.06 ĐT THPT C00, D14 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

14 Sư phạm Lịch sử

QHS07

28.99 ĐT THPT A07, C00, C03, D09, D14 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

15 Sư phạm Lịch sử

7140218

27.63 ĐT THPT A07, A08, C00, C03, C19, D14, X17, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

16 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.76 ĐT THPT C00, D14, C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

17 Sư phạm Lịch sử

7140218

25.83 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

18 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.75 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

19 Sư phạm Lịch sử

7140218

26.28 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

20 Sư phạm Lịch sử

7140218

24.63 ĐT THPT D09 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

21 Sư phạm Lịch sử

7140218

26.85 ĐT THPT D14 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

22 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.10 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

23 Sư phạm Lịch sử

7140218

25.88 ĐT THPT A07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

24 Sư phạm Lịch sử

7140218

26.25 ĐT THPT C03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

25 Sư phạm Lịch sử

7140218

29.16 ĐT THPT C19, X70 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

26 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.73 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

27 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.48 ĐT THPT C19, X70  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

28 Sư phạm Lịch sử

7140218

29.23 ĐT THPT D14  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

29 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.39 ĐT THPT C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

30 Sư phạm Lịch sử

7140218

27.38 ĐT THPT C00 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

31 Sư phạm Lịch sử

7140218

28.13 ĐT THPT C03, C19, D14, D40, X70 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Kết Hợp ĐGNL SPHN Học Bạ CCQT
27.38 (ĐT THPT)
28.13 (ĐT THPT)
27.38 (Kết Hợp)
27.38 (ĐGNL SPHN)
27.00 (ĐGNL SPHN)
2 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT
28.39 (ĐT THPT)
3  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ
28.73 (ĐT THPT)
28.48 (ĐT THPT)
29.23 (ĐT THPT)
(Ưu Tiên)
4 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
24.63 (ĐT THPT)
26.85 (ĐT THPT)
28.10 (ĐT THPT)
25.88 (ĐT THPT)
26.25 (ĐT THPT)
29.16 (ĐT THPT)
29.28 (Học Bạ)
1071.20 (ĐGNL HCM)
417.11 (V-SAT)
5 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
25.83 (ĐT THPT)
28.75 (ĐT THPT)
26.28 (ĐT THPT)
931.00 (ĐGNL HCM)
29.13 (Ưu Tiên)
6 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
28.76 (ĐT THPT)
28.25 (Học Bạ)
24.17 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
27.63 (ĐT THPT)
1105.00 (ĐGNL HCM)
27.73 (ĐGNL SPHN)
23.50 (ĐGNL SPHCM)
8 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Lịch sử

7140218C

-
9 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Lịch sử

7140218D

-
10 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
27.94 (ĐT THPT)
27.19 (ĐT THPT)
102.00 (ĐGNL HN)
22.20 (ĐGNL SPHN)
24.13 (ĐGNL SPHN)
27.94 (V-SAT)
11 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
28.06 (ĐT THPT)
27.99 (Học Bạ)
22.36 (ĐGNL SPHN)
12 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
28.31 (ĐT THPT)
29.66 (Học Bạ)
29.66 (Học Bạ)
109.00 (ĐGNL HN)
109.00 (ĐGNL HN)
1110.00 (ĐGNL HCM)
1110.00 (ĐGNL HCM)
25.00 (ĐGNL SPHN)
25.00 (ĐGNL SPHN)
28.31 (ĐGNL SPHN 2)
1110.00 (ĐGNL SPHCM)
13 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
27.75 (ĐT THPT)
28.50 (Học Bạ)
119.00 (ĐGNL HN)
994.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
28.61 (ĐT THPT)
28.61 (Học Bạ)
28.61 (V-SAT)
15 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT
22.75 (ĐT THPT)
16 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
28.13 (ĐT THPT)
28.13 (ĐGNL HN)
110.00 (ĐGNL HN)
28.13 (ĐGTD BK)
89.00 (ĐGTD BK)
28.13 (ĐGNL SPHN)
23.00 (ĐGNL SPHN)
18 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Học Bạ
28.40 (ĐT THPT)
27.40 (ĐT THPT)
28.40 (ĐGNL SPHN)
19 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
26.83 (ĐT THPT)
26.83 (Học Bạ)
26.83 (Kết Hợp)
20 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
27.21 (ĐT THPT)
23.48 (ĐGNL SPHN)
22.38 (ĐGNL SPHN)
21.58 (ĐGNL SPHN)
21 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
29.06 (ĐT THPT)
29.06 (ĐGNL SPHN)
29.06 (Ưu Tiên)
22 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

Sư phạm Lịch sử

QHS07

-
ĐT THPT ĐGNL HN
28.99 (ĐT THPT)
115.00 (ĐGNL HN)
23 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Sư phạm Lịch sử

7140218

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
24.17 (ĐGNL SPHN)
28.76 (ĐT THPT)
28.25 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Lịch sử Việt Nam (~40%):

  • Lịch sử VN cổ đại (Văn Lang – Âu Lạc)
  • Lịch sử VN thời Bắc thuộc + giành độc lập
  • Lịch sử VN trung đại (Ngô – Đinh – Tiền Lê – Lý – Trần – Hồ – Hậu Lê – Tây Sơn – Nguyễn)
  • Lịch sử VN cận đại (1858 – 1945)
  • Lịch sử VN hiện đại (1945 – nay)

Khối Lịch sử thế giới (~30%):

  • Lịch sử thế giới cổ đại (Ai Cập, Lưỡng Hà, Hy Lạp, La Mã, Ấn Độ, Trung Hoa)
  • Lịch sử thế giới trung đại
  • Lịch sử thế giới cận đại (1500-1918)
  • Lịch sử thế giới hiện đại (1918 – nay)
  • Lịch sử quan hệ quốc tế

Khối phương pháp nghiên cứu:

  • Phương pháp luận sử học
  • Sử liệu học
  • Khảo cổ học
  • Văn hóa học

Khối Sư phạm:

  • Tâm lý sư phạm
  • Lý luận giáo dục
  • Phương pháp dạy Lịch sử – cốt lõi: cách kể chuyện, cách dùng tư liệu, cách dùng phim, cách dạy phản biện
  • Đánh giá học sinh trong Lịch sử
  • Ứng dụng CNTT trong dạy Sử (sa bàn 3D, phim tài liệu, podcast)

Thực tập:

  • Kiến tập + thực tập tại trường THCS, THPT

Độ khó:

  • Trung bình – cao. Phải nhớ rất nhiều sự kiện, nhân vật, ngày tháng.
  • Đòi hỏi đọc + viết tốt.
  • Có yếu tố chính trị – cần dạy cân bằng + tôn trọng quy định.

Cần có: Yêu lịch sử, trí nhớ tốt, kể chuyện hay, giọng nói truyền cảm, đọc nhiều, kiên nhẫn.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. GV Lịch sử THCS/THPT công lập (~55%)

  • Lương cơ bản: 7-12 triệu + dạy thêm 6-15 triệu = 13-27 triệu

2. GV Lịch sử trường tư / quốc tế (~15%)

  • Vinschool, Wellspring, Olympia
  • Lương: 18-30 triệu (tư nội); 30-50 triệu (quốc tế)

3. Trung tâm dạy thêm Lịch sử (~10%)

  • Luyện thi tốt nghiệp + khối C
  • Thu nhập: 20-50 triệu/tháng (top GV)

4. KOL Lịch sử (~10%)

  • TikTok, YouTube: cô Đỗ Thị Cẩm Tú, thầy Sử Yêu
  • Thu nhập: 50-200 triệu/tháng (top creator)

5. Nghiên cứu viên + Bảo tàng (~5%)

  • Viện Sử học (Viện HLKHXH VN)
  • Bảo tàng Lịch sử Quốc gia, Bảo tàng các tỉnh
  • Lương: 10-18 triệu

6. Khác (~5%)

  • Giảng viên ĐH/CĐ (sau Master)
  • Tác giả sách giáo khoa, sách tham khảo
  • Du học cao học (Pháp, Mỹ, Úc – ngành Lịch sử có học bổng)
  • Phóng viên / BTV mảng văn hóa – lịch sử

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường THCS, THPT công + tư, Vinschool, Wellspring, Viện Sử học, Bảo tàng Lịch sử Quốc gia.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương cơ bản Dạy thêm Tổng
Mới ra trường, tỉnh 5-8 triệu 2-5 triệu 7-13 triệu
Mới ra trường, HN/HCM 7-11 triệu 6-15 triệu 13-26 triệu
GV giỏi 5 năm 10-14 triệu 15-30 triệu 25-44 triệu
Trường quốc tế (IELTS 7+) 30-50 triệu (ít) 30-50 triệu

Lương đặc biệt:

  • Top GV Lịch sử + KOL TikTok 500K+: 100-300 triệu/tháng (kết hợp khóa online + sách)
  • Tác giả sách Lịch sử bán chạy: tiền bản quyền 50-200 triệu/đầu sách
  • Du học PhD Sử (Princeton, Sorbonne) → GS VN: 40-80 triệu

Triển vọng:

  • Tốt. Lịch sử trở thành môn thi bắt buộc → cầu GV tăng.
  • AI khó thay GV Sử (cần kể chuyện + bối cảnh hóa).
  • Du lịch lịch sử + nội dung số phát triển.

Cảnh báo:

  • Lương khởi điểm thấp hơn SP Toán/Anh/Hóa/Sinh.
  • Học sinh ít chọn khối C → dạy thêm Sử ít hơn Toán.
  • Cần kể chuyện hay + cập nhật phương pháp (PowerPoint chán, cần video, dramatization).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu lịch sử (đã đọc nhiều sách sử trước ĐH)
  • Trí nhớ tốt
  • Kể chuyện hay, giọng nói truyền cảm
  • Đọc nhiều
  • Yêu nghề dạy

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không yêu Sử → khó duy trì
  • Lười nhớ ngày tháng + nhân vật

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét đọc sử
  • Không kiên nhẫn
  • Không thích kể chuyện
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🏫 Nam – GV Sử THPT chuyên Lê Hồng Phong + TikToker 600K followers

Tuổi: 28 · ĐH SP HN, SP Sử (2019) Lương: 12 triệu (trường) + 50 triệu (TikTok + khóa online) = ~62 triệu

👩‍💼 Trang – BTV Bảo tàng Lịch sử Quốc gia (5 năm KN)

Tuổi: 27 · Lương: 14 triệu + dự án triển lãm = ~20 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

SP Sử (7140218) vs Lịch sử (7229010)

  • SP Sử: đào tạo GV dạy Sử.
  • Lịch sử: nghiên cứu chuyên sâu, làm Viện, NXB.

SP Sử vs Việt Nam học (7310630)

  • SP Sử: dạy Lịch sử cho HS Việt.
  • VN học: dạy văn hóa VN cho người nước ngoài.

Hiểu lầm: "Sử là môn học thuộc lòng" – Sai. Lịch sử hiện đại nhấn mạnh tư duy phân tích, phản biện, nguyên nhân – kết quả.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc 1 cuốn sách Sử (2 tuần)

"Việt Nam sử lược" – Trần Trọng Kim, "Sapiens" – Yuval Noah Harari.

  • ✅ Bạn đọc xong + thấy yêu Sử hơn → đam mê có

2. Tự kể 1 sự kiện lịch sử cho bạn nghe (30 phút)

Vd kể chiến thắng Bạch Đằng, hoặc Cách mạng tháng 8.

  • ✅ Bạn kể được thú vị, không nhạt → tố chất GV có

3. Tự kiểm tra trí nhớ

Học 30 sự kiện + nhân vật + năm tháng quan trọng VN.

  • ✅ Bạn nhớ ≥20 → trí nhớ tốt

4. Xem 1 video dạy Sử của KOL nổi tiếng

TikTok cô Đỗ Thị Cẩm Tú, YouTube thầy Sử Yêu.

  • ✅ Bạn thấy hứng thú → đam mê có

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → SP Sử hợp.