94 lượt search
Sư phạm Địa lý

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219 5.0 94 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành sư phạm địa lý là gì?

Sư phạm Địa lý là ngành đào tạo giáo viên dạy Địa lý ở THCS và THPT. Khác với SP Sử-Địa (gộp ở THCS), SP Địa là đơn ngành – dạy Địa lý chuyên sâu ở THPT.

Địa lý là môn quan trọng trong khối C00 (Văn-Sử-Địa) và D15 (Văn-Địa-Anh) – môn xét tuyển nhiều ngành: Báo chí, Luật, Du lịch, QHQT, Văn hóa. Đồng thời chương trình GDPT 2018 nhấn mạnh Địa lý kinh tế – xã hội + môi trường + biến đổi khí hậu – những chủ đề hiện đại.

💡 Đặc thù: GV Địa lý giỏi có thu nhập tốt từ luyện thi khối C (Báo chí, Luật, Du lịch). Đặc biệt mảng STEM Địa lý (GIS, viễn thám) đang phát triển.

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm địa lý

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Địa lý

7140219

28.61 ĐT THPT C00, C04, D15 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Sư phạm Địa lý

7140219

28.20 ĐT THPT C00 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Sư phạm Địa lý

7140219

27.20 ĐT THPT C04, D15 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Sư phạm Địa lý

7140219

28.20 ĐT THPT C00, C04, C13, C20, D15, X74 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

5 Sư phạm Địa lý

7140219

28.32 ĐT THPT C00, C04, D15, D44 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

6 Sư phạm Địa lý

7140219

26.74 ĐT THPT C04, D10, D15, X21, X74 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

7 Sư phạm Địa lý

7140219

26.67 ĐT THPT A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

8 Sư phạm Địa lí

7140219

28.09 ĐT THPT A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

9 Sư phạm Địa lý

7140219

27.80 ĐT THPT C00, C09 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

10 Sư phạm Địa lý

7140219

27.05 ĐT THPT C04 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

11 Sư phạm Địa lý

7140219

28.05 ĐT THPT C20, X74 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

12 Sư phạm Địa lý

7140219

27.30 ĐT THPT D15 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

13 Sư phạm Địa lí

7140219

28.79 ĐT THPT C00, C04 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

14 Sư phạm Địa lý

7140219

27.71 ĐT THPT C00, C20, D15, X21, X74, X75, X77 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

15 Sư phạm Địa lý

7140219

28.61 ĐT THPT C00, D15, C04 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

16 Sư phạm Địa lý

7140219

25.53 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

17 Sư phạm Địa lý

7140219

28.25 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

18 Sư phạm Địa lý

7140219

25.91 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

19 Sư phạm Địa lý

7140219

24.22 ĐT THPT D10 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

20 Sư phạm Địa lý

7140219

26.44 ĐT THPT D15 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

21 Sư phạm Địa lý

7140219

27.58 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

22 Sư phạm Địa lý

7140219

25.36 ĐT THPT A07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

23 Sư phạm Địa lý

7140219

25.84 ĐT THPT C04 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

24 Sư phạm Địa lý

7140219

28.75 ĐT THPT C20, X74 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

25 Sư phạm Địa lý

7140219

28.83 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

26 Sư phạm Địa lý

7140219

29.08 ĐT THPT C04  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

27 Sư phạm Địa lý

7140219

28.58 ĐT THPT C20, X74  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

28 Sư phạm Địa lý

7140219

29.33 ĐT THPT D15  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

29 Sư phạm Địa lý

7140219

28.55 ĐT THPT C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT
28.55 (ĐT THPT)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ
28.83 (ĐT THPT)
29.08 (ĐT THPT)
28.58 (ĐT THPT)
29.33 (ĐT THPT)
28.03 (Kết Hợp)
27.28 (Kết Hợp)
27.53 (Kết Hợp)
28.28 (Kết Hợp)
28.03 (Kết Hợp)
27.28 (Kết Hợp)
27.53 (Kết Hợp)
28.28 (Kết Hợp)
28.03 (Kết Hợp)
27.28 (Kết Hợp)
27.53 (Kết Hợp)
28.28 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
3 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
24.22 (ĐT THPT)
26.44 (ĐT THPT)
27.58 (ĐT THPT)
25.36 (ĐT THPT)
25.84 (ĐT THPT)
28.75 (ĐT THPT)
29.08 (Học Bạ)
1035.96 (ĐGNL HCM)
408.11 (V-SAT)
4 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
25.53 (ĐT THPT)
28.25 (ĐT THPT)
25.91 (ĐT THPT)
913.00 (ĐGNL HCM)
28.97 (Ưu Tiên)
5 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
28.61 (ĐT THPT)
28.08 (Học Bạ)
23.73 (ĐGNL SPHN)
6 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
27.71 (ĐT THPT)
1108.00 (ĐGNL HCM)
27.81 (ĐGNL SPHN)
23.60 (ĐGNL SPHCM)
7 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Địa lý

7140219B

-
8 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

SP Địa lý

7140219C

-
9 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
27.80 (ĐT THPT)
27.05 (ĐT THPT)
28.05 (ĐT THPT)
27.30 (ĐT THPT)
102.00 (ĐGNL HN)
22.20 (ĐGNL SPHN)
22.15 (ĐGNL SPHN)
22.20 (ĐGNL SPHN)
23.20 (ĐGNL SPHN)
27.80 (V-SAT)
10 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Sư phạm Địa lí

7140219

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
28.09 (ĐT THPT)
28.04 (Học Bạ)
22.43 (ĐGNL SPHN)
11 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
28.32 (ĐT THPT)
28.32 (Học Bạ)
28.32 (V-SAT)
12 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
28.20 (ĐT THPT)
111.00 (ĐGNL HN)
28.20 (ĐGNL HN)
89.00 (ĐGTD BK)
28.20 (ĐGTD BK)
23.00 (ĐGNL SPHN)
28.20 (ĐGNL SPHN)
13 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Học Bạ
28.20 (ĐT THPT)
27.20 (ĐT THPT)
28.20 (ĐGNL SPHN)
14 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
26.74 (ĐT THPT)
23.17 (ĐGNL SPHN)
22.02 (ĐGNL SPHN)
21.34 (ĐGNL SPHN)
23.17 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Địa lí

7140219

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
28.79 (ĐT THPT)
28.79 (ĐGNL SPHN)
28.79 (Ưu Tiên)
16 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
26.67 (ĐT THPT)
26.67 (Học Bạ)
26.67 (Kết Hợp)
17 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Sư phạm Địa lý

7140219

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
23.73 (ĐGNL SPHN)
28.61 (ĐT THPT)
28.08 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Địa lý tự nhiên (~30%):

  • Địa lý tự nhiên đại cương (địa hình, khí hậu, sông ngòi)
  • Địa chất học cơ bản
  • Khí tượng + Khí hậu học
  • Thủy văn học
  • Sinh thái cảnh quan

Khối Địa lý kinh tế – xã hội (~30%):

  • Địa lý kinh tế VN + thế giới
  • Địa lý dân cư
  • Địa lý đô thị
  • Địa lý nông – công – dịch vụ
  • Địa lý chính trị + Địa-chính trị (Geopolitics)

Khối Địa lý vùng (~15%):

  • Địa lý các vùng VN (Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng SCL…)
  • Địa lý châu Á, Âu, Phi, Mỹ, Đại Dương

Khối Bản đồ + GIS (~10%):

  • Bản đồ học
  • Hệ thông tin Địa lý (GIS) – ArcGIS, QGIS
  • Viễn thám (Remote Sensing) – sử dụng ảnh vệ tinh
  • Trắc địa cơ sở

Khối Sư phạm (~15%):

  • Tâm lý sư phạm
  • Lý luận giáo dục
  • Phương pháp dạy Địa lý – cách dùng bản đồ, đồ thị, video, GIS trên lớp
  • Đánh giá học sinh trong Địa lý

Khối chuyên sâu (chọn 1):

  • Địa lý môi trường + Biến đổi khí hậu
  • Địa lý du lịch
  • GIS chuyên sâu

Thực tập:

  • Trường THCS, THPT
  • Thực địa: đi điều tra khí hậu, đo địa hình

Độ khó: Trung bình – cao. Phải nhớ nhiều địa danh + đặc điểm + số liệu.

Cần có: Yêu Địa lý, trí nhớ tốt, biết đọc bản đồ, giọng nói tốt, kiên nhẫn.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. GV Địa lý THCS/THPT công lập (~50%)

  • Lương cơ bản: 7-12 triệu + dạy thêm 5-12 triệu = 12-24 triệu

2. GV Địa lý trường tư / quốc tế (~20%)

  • Lương: 18-30 triệu (tư nội); 30-50 triệu (quốc tế)

3. Trung tâm dạy thêm Địa (~10%)

  • Luyện thi khối C, D15
  • Thu nhập: 15-35 triệu/tháng

4. Dạy online + Content (~10%)

  • Hocmai, Tuyensinh247, TikTok / YouTube
  • Thu nhập: 20-100 triệu/tháng (top creator)

5. Nghiên cứu viên + GIS Specialist (~5%)

  • Viện Địa lý (Viện HLKHXH), Cục Đo đạc Bản đồ
  • Công ty GIS, đo đạc, bất động sản
  • Lương: 13-25 triệu

6. Khác (~5%)

  • Hướng dẫn viên du lịch (kết hợp Địa lý + du lịch)
  • Phóng viên / BTV mảng môi trường, khí hậu
  • Giảng viên ĐH/CĐ
  • Tác giả sách giáo khoa, sách tham khảo

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường THCS, THPT công + tư, Vinschool, Wellspring, Viện Địa lý, Cục Đo đạc, công ty GIS.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương cơ bản Dạy thêm Tổng
Mới ra trường, tỉnh 5-8 triệu 2-5 triệu 7-13 triệu
Mới ra trường, HN/HCM 7-11 triệu 6-12 triệu 13-23 triệu
GV giỏi 5 năm 10-14 triệu 12-22 triệu 22-36 triệu
Trường quốc tế 25-50 triệu (ít) 25-50 triệu

Triển vọng:

  • Tốt. Địa lý là môn quan trọng trong khối C, D.
  • Biến đổi khí hậu + GIS đang hot.

Cảnh báo:

  • Cạnh tranh từ SP Sử-Địa (cũng dạy THCS).
  • Lương khởi điểm thấp.
  • Dạy thêm ít hơn các môn thi (Toán, Anh).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu Địa lý
  • Trí nhớ tốt
  • Biết đọc bản đồ
  • Yêu thiên nhiên + xã hội
  • Giọng nói tốt

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không yêu Địa → khó duy trì

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét bản đồ
  • Lười nhớ địa danh
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🏫 Mai – GV Địa lý THPT chuyên Lý Tự Trọng HCM (4 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH SP TPHCM, SP Địa (2021) Lương: 10 triệu + 18 triệu dạy thêm = ~28 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

SP Địa (7140219) vs SP Sử-Địa (7140249)

  • SP Địa: chuyên Địa, dạy THPT.
  • SP Sử-Địa: dạy gộp ở THCS.

SP Địa vs Địa lý học (7440217)

  • SP Địa: đào tạo GV.
  • Địa lý học: nghiên cứu khoa học Địa lý.

Hiểu lầm: "Địa lý chỉ học thuộc bản đồ" – Sai. Hiện đại có GIS, viễn thám, biến đổi khí hậu.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra Địa THPT

Làm 1 đề Địa khối C.

  • ≥80% → đủ vào SP Địa

2. Tự đọc Atlas + dạy 1 bài Địa cho em (1 giờ)

Vd: dạy bài về vùng đồng bằng SCL.

  • ✅ Bạn dùng bản đồ tốt → tố chất GV

3. Học GIS cơ bản (4 giờ)

QGIS miễn phí – làm 1 bài map.

  • ✅ Bạn làm được → tư duy không gian có

4. Theo dõi tin về biến đổi khí hậu 1 tuần

  • ✅ Bạn quan tâm → đam mê có

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → SP Địa hợp.