| 1 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
28.61
|
ĐT THPT
|
C00, C04, D15
|
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS)
|
|
| 2 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
28.20
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Vinh
Mã trường: TDV
|
|
| 3 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
27.20
|
ĐT THPT
|
C04, D15
|
Đại học Vinh
Mã trường: TDV
|
|
| 4 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
28.20
|
ĐT THPT
|
C00, C04, C13, C20, D15, X74
|
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT
|
|
| 5 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
28.32
|
ĐT THPT
|
C00, C04, D15, D44
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 6 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
26.74
|
ĐT THPT
|
C04, D10, D15, X21, X74
|
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN
|
|
| 7 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
26.67
|
ĐT THPT
|
A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74
|
Đại học Hải Dương
Mã trường: DKT
|
|
| 8 |
Sư phạm Địa lí
7140219
|
28.09
|
ĐT THPT
|
A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75
|
Đại học Tây Bắc
Mã trường: TTB
|
|
| 9 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
27.80
|
ĐT THPT
|
C00, C09
|
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS
|
|
| 10 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
27.05
|
ĐT THPT
|
C04
|
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS
|
|
| 11 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
28.05
|
ĐT THPT
|
C20, X74
|
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS
|
|
| 12 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
27.30
|
ĐT THPT
|
D15
|
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS
|
|
| 13 |
Sư phạm Địa lí
7140219
|
28.79
|
ĐT THPT
|
C00, C04
|
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH
|
|
| 14 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
27.71
|
ĐT THPT
|
C00, C20, D15, X21, X74, X75, X77
|
Đại học Sư phạm - Đại học Huế
Mã trường: DHS
|
|
| 15 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
28.61
|
ĐT THPT
|
C00, D15, C04
|
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS
|
|
| 16 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
25.53
|
ĐT THPT
|
C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74
|
Đại học An Giang
Mã trường: QSA
|
|
| 17 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
28.25
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học An Giang
Mã trường: QSA
|
|
| 18 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
25.91
|
ĐT THPT
|
A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30
|
Đại học An Giang
Mã trường: QSA
|
|
| 19 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
24.22
|
ĐT THPT
|
D10
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 20 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
26.44
|
ĐT THPT
|
D15
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 21 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
27.58
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 22 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
25.36
|
ĐT THPT
|
A07
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 23 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
25.84
|
ĐT THPT
|
C04
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 24 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
28.75
|
ĐT THPT
|
C20, X74
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 25 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
28.83
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS
|
|
| 26 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
29.08
|
ĐT THPT
|
C04
|
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS
|
|
| 27 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
28.58
|
ĐT THPT
|
C20, X74
|
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS
|
|
| 28 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
29.33
|
ĐT THPT
|
D15
|
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS
|
|
| 29 |
Sư phạm Địa lý
7140219
|
28.55
|
ĐT THPT
|
C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|