95 lượt search
Sư phạm Địa lý

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219 5.0 95 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Địa lý

7140219

28.61 ĐT THPT C00, C04, D15 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Sư phạm Địa lý

7140219

28.20 ĐT THPT C00 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Sư phạm Địa lý

7140219

27.20 ĐT THPT C04, D15 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Sư phạm Địa lý

7140219

28.20 ĐT THPT C00, C04, C13, C20, D15, X74 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

5 Sư phạm Địa lý

7140219

28.32 ĐT THPT C00, C04, D15, D44 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

6 Sư phạm Địa lý

7140219

26.74 ĐT THPT C04, D10, D15, X21, X74 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

7 Sư phạm Địa lý

7140219

26.67 ĐT THPT A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

8 Sư phạm Địa lí

7140219

28.09 ĐT THPT A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

9 Sư phạm Địa lý

7140219

27.80 ĐT THPT C00, C09 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

10 Sư phạm Địa lý

7140219

27.05 ĐT THPT C04 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

11 Sư phạm Địa lý

7140219

28.05 ĐT THPT C20, X74 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

12 Sư phạm Địa lý

7140219

27.30 ĐT THPT D15 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

13 Sư phạm Địa lí

7140219

28.79 ĐT THPT C00, C04 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

14 Sư phạm Địa lý

7140219

27.71 ĐT THPT C00, C20, D15, X21, X74, X75, X77 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

15 Sư phạm Địa lý

7140219

28.61 ĐT THPT C00, D15, C04 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

16 Sư phạm Địa lý

7140219

25.53 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

17 Sư phạm Địa lý

7140219

28.25 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

18 Sư phạm Địa lý

7140219

25.91 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

19 Sư phạm Địa lý

7140219

24.22 ĐT THPT D10 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

20 Sư phạm Địa lý

7140219

26.44 ĐT THPT D15 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

21 Sư phạm Địa lý

7140219

27.58 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

22 Sư phạm Địa lý

7140219

25.36 ĐT THPT A07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

23 Sư phạm Địa lý

7140219

25.84 ĐT THPT C04 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

24 Sư phạm Địa lý

7140219

28.75 ĐT THPT C20, X74 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

25 Sư phạm Địa lý

7140219

28.83 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

26 Sư phạm Địa lý

7140219

29.08 ĐT THPT C04  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

27 Sư phạm Địa lý

7140219

28.58 ĐT THPT C20, X74  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

28 Sư phạm Địa lý

7140219

29.33 ĐT THPT D15  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

29 Sư phạm Địa lý

7140219

28.55 ĐT THPT C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD