101 lượt search
Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249 5.0 101 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành sư phạm lịch sử - địa lý là gì?

Sư phạm Lịch sử - Địa lý là ngành mới mở để đào tạo giáo viên dạy môn Lịch sử và Địa lý tích hợp ở THCS theo Chương trình GDPT 2018. Trước đây 2 môn Lịch sử + Địa lý ở THCS dạy bởi 2 GV khác nhau, từ 2018 hợp thành 1 môn "Lịch sử và Địa lý" do 1 GV dạy.

→ Cầu nhân lực mới cao: Hàng nghìn trường THCS cần GV Lịch sử – Địa lý tích hợp. Trong khi nguồn cung GV biết cả 2 môn còn hạn chế (chương trình ngành mới mở 2022).

💡 Đặc thù: Vì là ngành mới, SV được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ học phí (Nghị định 116/2020) – nhiều trường có cam kết việc làm sau khi ra trường. Dễ vào biên chế.

icon

Điểm chuẩn ngành sư phạm lịch sử - địa lý

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

28.20 ĐT THPT C00, C19, D14, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

27.90 ĐT THPT C00, C19 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

28.40 ĐT THPT C20 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

26.90 ĐT THPT A07 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

5 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

24.65 ĐT THPT D14 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

6 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

24.66 ĐT THPT D15 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

7 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

24.06 ĐT THPT C04 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

8 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

24.75 ĐT THPT A09 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

9 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

26.86 ĐT THPT C19 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

10 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

23.95 ĐT THPT C03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

11 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

26.97 ĐT THPT C20 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

12 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

25.80 ĐT THPT C00 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

13 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

26.86 ĐT THPT X70 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

14 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

26.97 ĐT THPT X74 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

15 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.90 ĐT THPT C00, C03, C12, C19, D14, X70 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

28.46 ĐT THPT C00, C19, C20, D14 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

17 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

25.91 ĐT THPT C00, A07, D14, D15, C03, C04 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

18 Sư phạm Lịch sử Địa lý

7140249

26.40 ĐT THPT C00, D14, D15, X70, X74 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

19 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.07 ĐT THPT D14, C00, C03, X70 Đại học Hoa Lư

Mã trường: DNB

20 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

28.03 ĐT THPT A07, C00, C03, D14 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

21 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

27.58 ĐT THPT C00, X70, D14, X74 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

22 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

28.03 ĐT THPT C20, X74 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

23 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.78 ĐT THPT C00, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

24 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.53 ĐT THPT A07 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

25 Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

28.58 ĐT THPT C00 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

26 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

QHS08

29.84 ĐT THPT A07, C00 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

27 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.25 ĐT THPT A07, C00, C19, C20, D14, D15, X70, X74 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

28 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

28.20 ĐT THPT C00, D14, C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

29 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

25.01 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

30 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

24.87 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

31 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.75 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

32 Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249

27.10 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

33 Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249

24.88 ĐT THPT A07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

34 Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249

28.16 ĐT THPT C19, X70 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

35 Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249

28.27 ĐT THPT C20, X74 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

36 Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249

25.85 ĐT THPT D14 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

37 Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249

25.96 ĐT THPT D15 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

38 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.59 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

39 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.84 ĐT THPT A07  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

40 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.34 ĐT THPT C19, C20, X70, X74  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

41 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249_LA

27.14 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

42 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249_LA

27.39 ĐT THPT A07  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

43 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249_LA

26.89 ĐT THPT C19, C20, X70, X74  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

44 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.18 ĐT THPT C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT
27.18 (ĐT THPT)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ
27.59 (ĐT THPT)
27.84 (ĐT THPT)
27.34 (ĐT THPT)
26.28 (Kết Hợp)
26.03 (Kết Hợp)
26.28 (Kết Hợp)
26.03 (Kết Hợp)
26.28 (Kết Hợp)
26.03 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
3 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
27.10 (ĐT THPT)
24.88 (ĐT THPT)
28.16 (ĐT THPT)
28.27 (ĐT THPT)
25.85 (ĐT THPT)
25.96 (ĐT THPT)
28.90 (Học Bạ)
1003.42 (ĐGNL HCM)
399.80 (V-SAT)
4 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
28.20 (ĐT THPT)
27.63 (Học Bạ)
22.95 (ĐGNL SPHN)
5 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
27.25 (ĐT THPT)
1090.00 (ĐGNL HCM)
27.37 (ĐGNL SPHN)
22.90 (ĐGNL SPHCM)
6 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí, gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử-Địa lí

GD2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
28.76 (ĐT THPT)
100.00 (ĐGNL HN)
996.00 (ĐGNL HCM)
1350.00 (CCQT)
7 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
28.03 (ĐT THPT)
27.78 (ĐT THPT)
27.53 (ĐT THPT)
102.00 (ĐGNL HN)
22.20 (ĐGNL SPHN)
23.53 (ĐGNL SPHN)
27.78 (V-SAT)
8 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
28.03 (ĐT THPT)
29.61 (Học Bạ)
29.61 (Học Bạ)
107.00 (ĐGNL HN)
107.00 (ĐGNL HN)
1095.00 (ĐGNL HCM)
1095.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (ĐGNL SPHN)
24.00 (ĐGNL SPHN)
28.03 (ĐGNL SPHN 2)
1095.00 (ĐGNL SPHCM)
9 Đại học Hoa Lư

Mã trường: DNB

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT Học Bạ
27.07 (ĐT THPT)
10 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Sư phạm Lịch sử Địa lý

7140249

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
26.40 (ĐT THPT)
22.95 (ĐGNL SPHN)
21.76 (ĐGNL SPHN)
11 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
28.58 (ĐT THPT)
28.58 (ĐGNL SPHN)
28.58 (Ưu Tiên)
12 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN Học Bạ CCQT
27.90 (ĐT THPT)
107.00 (ĐGNL HN)
27.90 (ĐGNL HN)
27.90 (ĐGTD BK)
89.00 (ĐGTD BK)
27.90 (ĐGNL SPHN)
22.00 (ĐGNL SPHN)
13 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

-
ĐT THPT Học Bạ
24.65 (ĐT THPT)
24.66 (ĐT THPT)
24.06 (ĐT THPT)
24.75 (ĐT THPT)
26.86 (ĐT THPT)
23.95 (ĐT THPT)
26.97 (ĐT THPT)
25.80 (ĐT THPT)
26.86 (ĐT THPT)
26.97 (ĐT THPT)
14 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN
27.90 (ĐT THPT)
28.40 (ĐT THPT)
26.90 (ĐT THPT)
27.90 (ĐGNL SPHN)
15  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249_LA

-
ĐT THPT Ưu Tiên
27.14 (ĐT THPT)
27.39 (ĐT THPT)
26.89 (ĐT THPT)
(Ưu Tiên)
16 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
25.01 (ĐT THPT)
24.87 (ĐT THPT)
27.75 (ĐT THPT)
884.00 (ĐGNL HCM)
28.79 (Ưu Tiên)
17 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

QHS08

-
ĐT THPT ĐGNL HN
29.84 (ĐT THPT)
130.00 (ĐGNL HN)
18 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
27.58 (ĐT THPT)
28.96 (Học Bạ)
27.58 (CCQT)
19 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.91 (ĐT THPT)
27.91 (Học Bạ)
919.00 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
28.46 (ĐT THPT)
28.46 (Học Bạ)
28.46 (V-SAT)
21 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
22.95 (ĐGNL SPHN)
28.20 (ĐT THPT)
27.63 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Lịch sử (~40%):

  • Lịch sử VN cổ – trung – cận – hiện đại
  • Lịch sử thế giới cổ – trung – cận – hiện đại
  • Phương pháp dạy Lịch sử ở THCS

Khối Địa lý (~40%):

  • Địa lý tự nhiên VN + thế giới
  • Địa lý kinh tế – xã hội VN + thế giới
  • Bản đồ học, GIS cơ bản
  • Phương pháp dạy Địa lý ở THCS

Khối Sư phạm (~15%):

  • Tâm lý sư phạm (Tâm lý HS THCS)
  • Lý luận giáo dục
  • Phương pháp dạy Lịch sử – Địa lý tích hợp – cốt lõi (cách dạy 2 môn tích hợp 1)
  • Đánh giá học sinh

Khối tích hợp (~5%):

  • Liên kết Lịch sử – Địa lý (vd: lịch sử di cư + bản đồ)
  • Văn hóa các vùng miền

Thực tập:

  • Trường THCS công + tư

Độ khó: Trung bình. Học cả 2 môn (không sâu bằng SP đơn ngành).

Cần có: Yêu cả Lịch sử + Địa lý, trí nhớ tốt, đọc nhiều, kiên nhẫn (HS THCS hiếu động), giọng nói tốt.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. GV Lịch sử - Địa lý THCS công lập (~70%)

  • Đặc biệt dễ vào biên chế vì khan hiếm
  • Lương cơ bản: 7-12 triệu + dạy thêm 5-12 triệu = 12-24 triệu

2. GV THCS trường tư / quốc tế (~15%)

  • Vinschool, Wellspring, Olympia
  • Lương: 18-30 triệu (tư nội); 30-45 triệu (quốc tế)

3. Trung tâm dạy thêm Sử / Địa (~10%)

  • Thu nhập: 15-30 triệu/tháng

4. Khác (~5%)

  • Phát triển nội dung edtech (Tuyensinh247, Olm)
  • TikToker / YouTuber dạy Sử-Địa
  • Tác giả sách giáo khoa

Nơi làm việc tiêu biểu: Các trường THCS công + tư trên cả nước.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương cơ bản Dạy thêm Tổng
Mới ra trường, tỉnh 5-8 triệu 2-5 triệu 7-13 triệu
Mới ra trường, HN/HCM 7-11 triệu 5-12 triệu 12-23 triệu
GV giỏi 5 năm 10-14 triệu 10-20 triệu 20-34 triệu
Trường quốc tế (IELTS) 30-45 triệu (ít) 30-45 triệu

Triển vọng:

  • Cực tốt 2024-2030. Đang khan hiếm trầm trọng.

Cảnh báo:

  • Phải học rộng cả 2 môn.
  • HS THCS hiếu động → quản lý lớp khó.
  • Lương khởi điểm thấp ở tỉnh.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu cả Lịch sử + Địa lý
  • Trí nhớ tốt
  • Yêu trẻ con tuổi 11-15
  • Đọc + kể chuyện hay
  • Kiên nhẫn

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Chỉ thích Sử (không thích Địa) → khó

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét cả 2 môn
  • Không kiên nhẫn với HS nhỏ
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🏫 Hằng – GV Sử-Địa THCS Cầu Giấy HN (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH SP HN, SP Sử-Địa (2022) – khóa đầu Lương: 10 triệu trường + 8 triệu dạy thêm = ~18 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

SP Sử-Địa (7140249) vs SP Sử (7140218) / SP Địa (7140219)

  • SP Sử-Địa: dạy gộp ở THCS.
  • SP Sử / SP Địa đơn ngành: dạy ở THPT.

Hiểu lầm: "Học SP Sử-Địa dạy THPT được" – Sai. Chỉ dạy THCS. Muốn dạy THPT cần đơn ngành.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra Sử + Địa THPT

  • Đề Sử + Địa khối C – làm thử.
  • ≥7.5 cả 2 → đủ vào ngành

2. Tự dạy 1 bài tích hợp cho em (1 giờ)

Vd: "Sông Hồng + Văn hóa Bắc Bộ".

  • ✅ Bạn liên kết được 2 môn → tốt

3. Đọc 1 cuốn sách Sử / Địa (1 tuần)

  • ✅ Bạn vẫn yêu → đam mê có

4. Tự hỏi: bạn có ok dạy HS lớp 6-9 không?

  • ✅ Có → phù hợp THCS

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → SP Sử-Địa hợp.