| 1 |
Bất động sản
7340116
|
16.00
|
ĐT THPT
|
X25, X02, D01, C00
|
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ
|
|
| 2 |
Bất động sản
7340116
|
25.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01
|
Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM
Mã trường: UMT
|
|
| 3 |
Bất động sản
7340116
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X26
|
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC
|
|
| 4 |
Bất động sản
7340116
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01
|
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL
|
|
| 5 |
Bất động sản
7340116
|
15.50
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, D01, X01, X02
|
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH
|
|
| 6 |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
7580302_1
|
18.60
|
ĐT THPT
|
A00, C01, C02, D01, X03, X04
|
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA
|
|
| 7 |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
7340116
|
21.51
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC
|
|
| 8 |
Bất động sản
7340116
|
20.90
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C04, D01, X01
|
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS
|
|
| 9 |
Bất động sản
7340116
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25
|
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL
|
|
| 10 |
Bất động sản
7340116
|
23.85
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
|
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT
|
|
| 11 |
Bất động sản
7340116
|
15.00
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
|
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM
|
|
| 12 |
Bất động sản (chương trình chuẩn)
7340116
|
22.10
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25
|
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS
|
|
| 13 |
Bất động sản
7340116
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C01, C03, C04, D01, X01, X02
|
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC
|
|
| 14 |
Bất động sản
7340116
|
25.41
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA
|
|