118 lượt search
Bất động sản

Bất động sản

Mã ngành: 7340116 5.0 118 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.41 (ĐT THPT)
99.00 (ĐGNL HN)
25.41 (ĐGNL HN)
890.00 (ĐGNL HCM)
25.41 (ĐGNL HCM)
67.73 (ĐGTD BK)
25.41 (ĐGTD BK)
25.41 (Kết Hợp)
1466.00 (CCQT)
25.41 (CCQT)
2 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Bất động sản (chương trình chuẩn)

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
22.10 (ĐT THPT)
24.66 (Học Bạ)
858.19 (ĐGNL HCM)
343.40 (V-SAT)
3 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
4 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.85 (ĐT THPT)
25.08 (Học Bạ)
117.20 (ĐGNL HN)
5 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
6 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
20.90 (ĐT THPT)
23.51 (Học Bạ)
679.00 (ĐGNL HCM)
20.90 (Kết Hợp)
20.90 (CCQT)
7 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Bất động sản

7340116G

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
700.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_1

-
ĐT THPT
18.60 (ĐT THPT)
9 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
10 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
11 Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai

Mã trường: NLG

Bất động sản

7340116G

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
13 Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Mã trường: UMT

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
25.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
15 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
16 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.50 (ĐT THPT)
18.60 (Học Bạ)
52.00 (ĐGNL HN)
36.25 (ĐGTD BK)
17 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

Marketing

7340116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
14.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
18 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

7340116

-
ĐT THPT Kết Hợp
21.51 (ĐT THPT)
21.51 (Kết Hợp)