Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
25.41
(ĐT THPT)
99.00
(ĐGNL HN)
25.41
(ĐGNL HN)
890.00
(ĐGNL HCM)
25.41
(ĐGNL HCM)
67.73
(ĐGTD BK)
25.41
(ĐGTD BK)
25.41
(Kết Hợp)
1466.00
(CCQT)
25.41
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
Bất động sản (chương trình chuẩn)
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
Thi Riêng
|
22.10
(ĐT THPT)
24.66
(Học Bạ)
858.19
(ĐGNL HCM)
343.40
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
23.85
(ĐT THPT)
25.08
(Học Bạ)
117.20
(ĐGNL HN)
|
| 5 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 6 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
20.90
(ĐT THPT)
23.51
(Học Bạ)
679.00
(ĐGNL HCM)
20.90
(Kết Hợp)
20.90
(CCQT)
|
| 7 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Bất động sản
7340116G |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
700.00
(ĐGNL HCM)
|
| 8 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
7580302_1 |
- |
ĐT THPT
|
18.60
(ĐT THPT)
|
| 9 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 10 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
|
| 11 |
Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai
Mã trường: NLG |
Bất động sản
7340116G |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 12 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 13 |
Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM
Mã trường: UMT |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
25.00
(ĐT THPT)
25.00
(Học Bạ)
25.00
(ĐGNL HCM)
|
| 14 |
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
|
| 15 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 16 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
Bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.50
(ĐT THPT)
18.60
(Học Bạ)
52.00
(ĐGNL HN)
36.25
(ĐGTD BK)
|
| 17 |
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB |
Marketing
7340116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
14.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 18 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
7340116 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
|
21.51
(ĐT THPT)
21.51
(Kết Hợp)
|