Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
Sư phạm Mỹ thuật
7140222 |
- |
ĐT THPT
|
22.00
(ĐT THPT)
|
| 2 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
Sư phạm Mỹ thuật
7140222 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
23.24
(ĐT THPT)
21.02
(ĐT THPT)
27.61
(Học Bạ)
352.74
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế
Mã trường: DHN |
Sư phạm Mỹ thuật
7140222 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
20.50
(ĐT THPT)
22.75
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Mã trường: DVD |
Sư phạm Mỹ thuật
7140222 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Khác
|
26.46
(ĐT THPT)
27.09
(Học Bạ)
95.36
(ĐGNL HN)
64.26
(ĐGTD BK)
26.46
26.46
(Khác)
|
| 5 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Sư phạm Mỹ thuật
7140222A |
- |
|
|
| 6 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
Sư phạm Mỹ thuật
7140222 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
|
23.46
(ĐT THPT)
23.20
(Học Bạ)
20.81
(ĐGNL SPHN)
22.60
(ĐGNL SPHCM)
|
| 7 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Sư phạm Mỹ thuật
7140222 |
- |
ĐT THPT
Ưu Tiên
|
23.48
(ĐT THPT)
23.48
(Ưu Tiên)
|
| 8 |
Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MTS |
Lý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật
7210101 |
- |
ĐT THPT
|
22.00
(ĐT THPT)
|
| 9 |
Đại học Mỹ thuật Việt Nam
Mã trường: MTH |
Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
7210101 |
- |
Học Bạ
|
31.57
(Học Bạ)
|
| 10 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
Sư phạm Mỹ thuật
7140222 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
|
20.81
(ĐGNL SPHN)
23.46
(ĐT THPT)
23.20
(Học Bạ)
22.60
(ĐGNL SPHCM)
|