87 lượt search
Sư phạm Mỹ thuật

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222 5.0 87 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

-
ĐT THPT
22.00 (ĐT THPT)
2 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
23.24 (ĐT THPT)
21.02 (ĐT THPT)
27.61 (Học Bạ)
352.74 (V-SAT)
3 Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế

Mã trường: DHN

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

-
ĐT THPT Học Bạ
20.50 (ĐT THPT)
22.75 (Học Bạ)
4 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác
26.46 (ĐT THPT)
27.09 (Học Bạ)
95.36 (ĐGNL HN)
64.26 (ĐGTD BK)
26.46
26.46 (Khác)
5 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Mỹ thuật

7140222A

-
6 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
23.46 (ĐT THPT)
23.20 (Học Bạ)
20.81 (ĐGNL SPHN)
22.60 (ĐGNL SPHCM)
7 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

-
ĐT THPT Ưu Tiên
23.48 (ĐT THPT)
23.48 (Ưu Tiên)
8 Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MTS

Lý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật

7210101

-
ĐT THPT
22.00 (ĐT THPT)
9 Đại học Mỹ thuật Việt Nam

Mã trường: MTH

Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

7210101

-
Học Bạ
31.57 (Học Bạ)
10 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
20.81 (ĐGNL SPHN)
23.46 (ĐT THPT)
23.20 (Học Bạ)
22.60 (ĐGNL SPHCM)