108 lượt search
Công nghệ tài chính

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205 5.0 108 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH

EP09

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.29 (ĐT THPT)
105.00 (ĐGNL HN)
26.29 (ĐGNL HN)
942.00 (ĐGNL HCM)
26.29 (ĐGNL HCM)
26.29 (ĐGTD BK)
71.57 (ĐGTD BK)
26.29 (Kết Hợp)
1517.00 (CCQT)
26.29 (CCQT)
2 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT Học Bạ Thi Riêng
23.63 (ĐT THPT)
91.45 (ĐGNL HN)
821.27 (ĐGNL HCM)
65.71 (ĐGTD BK)
26.59 (Kết Hợp)
20.67 (ĐGNL SPHN)
45.29 (Ưu Tiên)
1257.43 (CCQT)
28.15 (CCQT)
3 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Công nghệ tài chính

7340205_414

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
26.55 (ĐT THPT)
25.75 (ĐT THPT)
926.00 (ĐGNL HCM)
82.65 (Ưu Tiên)
84.65 (Ưu Tiên)
1320.00 (CCQT)
4 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

QHQ11

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT
19.50 (ĐT THPT)
67.00 (ĐGNL HN)
5 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.50 (ĐT THPT)
27.00 (Học Bạ)
850.00 (ĐGNL HCM)
6 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Công nghệ tài chính

FIN03

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
24.40 (ĐT THPT)
28.20 (Học Bạ)
97.00 (ĐGNL HN)
27.20 (Kết Hợp)
355.00 (V-SAT)
7 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
22.25 (ĐT THPT)
24.20 (Học Bạ)
708.00 (ĐGNL HCM)
23.75 (Kết Hợp)
8 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
24.40 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
27.00 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
24.00 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
860.00 (ĐGNL HCM)
250.00 (Thi Riêng)
9 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
11 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)

7340205_LK

-
ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
15.00 (ĐGNL HN)
15.00 (ĐGTD BK)
22.83 (Kết Hợp)
12 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
14 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
15 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Công nghệ tài chính

FBE9

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
16 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
20.00 (ĐT THPT)
737.00 (ĐGNL HCM)
20.00 (CCQT)
17 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp
27.00 (ĐT THPT)
26.00 (ĐT THPT)
945.00 (ĐGNL HCM)
82.65 (Ưu Tiên)
84.50 (Ưu Tiên)
1360.00 (CCQT)
18 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

7340205

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ CCQT
27.25 (ĐT THPT)
27.25 (Kết Hợp)
19 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (V-SAT)
20 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
20.47 (ĐT THPT)
23.47 (Học Bạ)
789.80 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
22 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
25.00 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
25.00 (ĐGNL HN)
25.00 (ĐGNL HCM)
25.00 (ĐGTD BK)
23 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
24 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
16.50 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Kết Hợp)
25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp)

7340205_TH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
22.99 (ĐT THPT)
25.49 (Học Bạ)
886.00 (ĐGNL HCM)
356.54 (V-SAT)
26 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Công nghệ tài chính

FIDT7

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
22.81 (Học Bạ)
62.51 (ĐGNL HN)
43.98 (ĐGTD BK)
242.88 (V-SAT)
27 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Công nghệ tài chính

7340205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
800.00 (CCQT)
18.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
28 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ tài chính

GTADCFT2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
72.00 (ĐGNL HN)
49.89 (ĐGTD BK)
13.80 (ĐGNL SPHN)
29 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340205V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.68 (ĐT THPT)
26.08 (ĐT THPT)
24.70 (ĐT THPT)
26.95 (Học Bạ)
26.95 (Học Bạ)
942.00 (ĐGNL HCM)
942.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)

7340205S

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
21.50 (ĐT THPT)
846.00 (ĐGNL HCM)