105 lượt search
Công nghệ tài chính

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205 5.0 105 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ tài chính

7340205

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

2 Công nghệ tài chính

7340205

16.00 ĐT THPT X25, X02, D01, X53 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

3 Công nghệ tài chính

7340205

25.00 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

4 Công nghệ tài chính

7340205

17.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

5 Công nghệ tài chính

7340205

22.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

6 Công nghệ tài chính

7340205

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

7 Công nghệ tài chính

7340205

20.47 ĐT THPT A01, C03, D01, D07, X78 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

8 Công nghệ tài chính

7340205

16.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

9 Công nghệ tài chính

7340205

18.40 ĐT THPT A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

10 Công nghệ tài chính

7340205

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

11 Ngành Công nghệ Tài chính

7340205

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

12 Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)

7340205S

21.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

13 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

QHQ11

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

14 Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

7340205

27.25 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

15 Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340205V

25.68 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

16 Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340205V

26.08 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

17 Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340205V

24.70 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

18 Công nghệ tài chính

7340205_414

26.55 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

19 Công nghệ tài chính

7340205_414

25.75 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

20 Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

27.00 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

21 Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

26.00 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

22 Công nghệ tài chính

GTADCFT2

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

23 Công nghệ tài chính

7340205

20.00 ĐT THPT A00, A01, AH2, AH3, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X12 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

24 Công nghệ tài chính

7340205

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

25 Công nghệ tài chính

FIDT7

18.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

26 Công nghệ tài chính

7340205

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

27 Công nghệ tài chính

7340205

15.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

28 Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

29 Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp)

7340205_TH

22.99 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

30 Công nghệ tài chính

7340205

16.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

31 Công nghệ tài chính

7340205

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

32 Công nghệ tài chính

7340205

15.00 ĐT THPT D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

33 Công nghệ tài chính

7340205

22.25 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

34 Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

23.63 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

35  Công nghệ tài chính

FIN03

24.40 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

36 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH

EP09

26.29 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA