Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, D01 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
|
| 2 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
16.00 | ĐT THPT | X25, X02, D01, X53 |
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ |
|
| 3 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
25.00 | ĐT THPT | A00, D01, A01, C03 |
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA |
|
| 4 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 5 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, X02, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 6 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU |
|
| 7 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
20.47 | ĐT THPT | A01, C03, D01, D07, X78 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 8 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 |
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTQ |
|
| 9 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
18.40 | ĐT THPT | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 |
Đại học Công nghiệp Việt Hung
Mã trường: VHD |
|
| 10 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
|
| 11 |
Ngành Công nghệ Tài chính
7340205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C01, D01, X01 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 12 |
Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)
7340205S |
21.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
|
| 13 |
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số
QHQ11 |
19.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 |
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHQ |
|
| 14 |
Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)
7340205 |
27.25 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hà Nội
Mã trường: NHF |
|
| 15 |
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340205V |
25.68 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 16 |
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340205V |
26.08 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 17 |
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340205V |
24.70 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 18 |
Công nghệ tài chính
7340205_414 |
26.55 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 19 |
Công nghệ tài chính
7340205_414 |
25.75 | ĐT THPT | D01, D07, X25, X26 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 20 |
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
7340205_414H |
27.00 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 21 |
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
7340205_414H |
26.00 | ĐT THPT | D01, D07, X25, X26 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 22 |
Công nghệ tài chính
GTADCFT2 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 23 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, AH2, AH3, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X12 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 24 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
|
| 25 |
Công nghệ tài chính
FIDT7 |
18.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 26 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 27 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
|
| 28 |
Công nghệ tài chính (Fintech)
7340205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
|
| 29 |
Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp)
7340205_TH |
22.99 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
|
| 30 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
16.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
|
| 31 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
|
| 32 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
15.00 | ĐT THPT | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 |
Đại học Hùng Vương TP. HCM
Mã trường: DHV |
|
| 33 |
Công nghệ tài chính
7340205 |
22.25 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |
|
| 34 |
Công nghệ tài chính (Fintech)
7340205 |
23.63 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X06, X26 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường: BVH |
|
| 35 |
Công nghệ tài chính
FIN03 |
24.40 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 36 |
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH
EP09 |
26.29 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |