55 lượt search
Giáo dục Đặc biệt

Giáo dục Đặc biệt

Mã ngành: 7140203 5.0 55 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Giáo dục đặc biệt

7140203

-
ĐT THPT Kết Hợp ĐGNL SPHN Học Bạ
24.17 (ĐT THPT)
24.17 (Kết Hợp)
24.17 (ĐGNL SPHN)
24.00 (ĐGNL SPHN)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Giáo dục Đặc biệt

7140203

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
27.20 (ĐT THPT)
27.70 (ĐT THPT)
26.95 (ĐT THPT)
28.70 (ĐT THPT)
27.45 (ĐT THPT)
25.89 (Kết Hợp)
26.39 (Kết Hợp)
26.89 (Kết Hợp)
25.64 (Kết Hợp)
25.89 (Kết Hợp)
26.39 (Kết Hợp)
26.89 (Kết Hợp)
25.64 (Kết Hợp)
25.89 (Kết Hợp)
26.39 (Kết Hợp)
26.89 (Kết Hợp)
25.64 (Kết Hợp)
3 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục Đặc biệt

7140203C

-
4 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục Đặc biệt

7140203D

-
5 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục đặc biệt

7140203

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
27.55 (ĐT THPT)
27.55 (ĐGNL SPHN)
27.55 (Ưu Tiên)
6 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Giáo dục Chính trị

7140203

-
ĐT THPT
26.65 (ĐT THPT)
7 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Giáo dục Mầm non

7140203

-
ĐT THPT
24.89 (ĐT THPT)
8 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Giáo dục mầm non

7140203

-
ĐT THPT
22.67 (ĐT THPT)