Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Giáo dục mầm non
7140203 |
22.67 | ĐT THPT | M07 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 2 |
Giáo dục đặc biệt
7140203 |
27.55 | ĐT THPT | C00, D01 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
|
| 3 |
Giáo dục Mầm non
7140203 |
24.89 | ĐT THPT | C20, X74 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 4 |
Giáo dục Đặc biệt
7140203 |
27.20 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 5 |
Giáo dục Đặc biệt
7140203 |
27.70 | ĐT THPT | C03 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 6 |
Giáo dục Đặc biệt
7140203 |
26.95 | ĐT THPT | C19 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 7 |
Giáo dục Đặc biệt
7140203 |
28.70 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 8 |
Giáo dục Đặc biệt
7140203 |
27.45 | ĐT THPT | X70 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 9 |
Giáo dục đặc biệt
7140203 |
24.17 | ĐT THPT | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |