Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)
7720101_Nam_B |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
27.94
(ĐT THPT)
110.00
(ĐGNL HN)
985.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)
7720101_Nam_N |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
27.71
(ĐT THPT)
108.00
(ĐGNL HN)
975.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
7720101_Nu_B |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
30.00
(ĐT THPT)
130.00
(ĐGNL HN)
1121.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)
7720101_Nu_N |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
29.03
(ĐT THPT)
120.00
(ĐGNL HN)
1060.00
(ĐGNL HCM)
|