Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)
7720101_Nam_B |
27.94 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
|
| 2 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)
7720101_Nam_N |
27.71 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
|
| 3 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
7720101_Nu_B |
30.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
|
| 4 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)
7720101_Nu_N |
29.03 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |