Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
7580201_01 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
CCQT
V-SAT
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
24.00
(ĐT THPT)
25.50
(Học Bạ)
24.00
(ĐGTD BK)
24.00
(ĐGNL SPHN)
1400.00
(CCQT)
31.39
(CCQT)
24.00
(V-SAT)
|
| 2 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D112 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
19.67
(ĐT THPT)
19.90
(ĐT THPT)
19.67
(ĐT THPT)
19.85
(ĐT THPT)
19.50
(ĐT THPT)
19.67
(Học Bạ)
19.56
(Học Bạ)
19.61
(Học Bạ)
19.61
(Học Bạ)
19.76
(Học Bạ)
19.50
(Học Bạ)
71.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
48.17
(ĐGTD BK)
19.90
(Kết Hợp)
19.67
(Kết Hợp)
19.85
(Kết Hợp)
19.50
(Kết Hợp)
19.67
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7510103_02 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
|
17.00
(ĐT THPT)
17.00
(Học Bạ)
17.00
(ĐGNL HN)
17.00
(ĐGNL HCM)
17.00
(ĐGTD BK)
17.00
(Kết Hợp)
17.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 4 |
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
7580201_01 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
50.00
(ĐGNL HN)
601.00
(ĐGNL HCM)
34.09
(ĐGTD BK)
10.60
(ĐGNL SPHN)
|