82 lượt search
Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7580201_01 5.0 82 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

7580201_01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
25.50 (Học Bạ)
24.00 (ĐGTD BK)
24.00 (ĐGNL SPHN)
1400.00 (CCQT)
31.39 (CCQT)
24.00 (V-SAT)
2 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

D112

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
19.67 (ĐT THPT)
19.90 (ĐT THPT)
19.67 (ĐT THPT)
19.85 (ĐT THPT)
19.50 (ĐT THPT)
19.67 (Học Bạ)
19.56 (Học Bạ)
19.61 (Học Bạ)
19.61 (Học Bạ)
19.76 (Học Bạ)
19.50 (Học Bạ)
71.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
48.17 (ĐGTD BK)
19.90 (Kết Hợp)
19.67 (Kết Hợp)
19.85 (Kết Hợp)
19.50 (Kết Hợp)
19.67 (Kết Hợp)
3 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510103_02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
17.00 (ĐGNL HN)
17.00 (ĐGNL HCM)
17.00 (ĐGTD BK)
17.00 (Kết Hợp)
17.00 (ĐGNL SPHN)
4 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
601.00 (ĐGNL HCM)
34.09 (ĐGTD BK)
10.60 (ĐGNL SPHN)