Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
7580201_01 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 |
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT |
|
| 2 |
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
7580201_01 |
24.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 3 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7510103_02 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
|
| 4 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D112 |
19.67 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 5 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D112 |
19.90 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 6 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D112 |
19.67 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 7 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D112 |
19.85 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 8 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D112 |
19.50 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |