Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản trị Marketing
GTADCQM2 |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 2 |
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
GTADCQMA2 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |