Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
7340101_02 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 |
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT |
|
| 2 |
Quản trị tài chính kế toán
7340101_02 |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
|
| 3 |
Quản trị tài chính kế toán
D404 |
22.15 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 4 |
Quản trị tài chính kế toán
D404 |
22.55 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 5 |
Quản trị tài chính kế toán
D404 |
22.44 | ĐT THPT | C03 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 6 |
Quản trị tài chính kế toán
D404 |
22.46 | ĐT THPT | C04 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 7 |
Quản trị tài chính kế toán
D404 |
22.03 | ĐT THPT | D09 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |