Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
7760103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01 |
Đại học Hải Dương
Mã trường: DKT |
|
| 2 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
7760103 |
25.28 | ĐT THPT | C00, D01 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |