358 lượt search
Điều dưỡng

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301 5.0 358 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
250.00 (V-SAT)
2 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
3 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL HN ĐGTD BK
19.55 (ĐT THPT)
20.55 (ĐT THPT)
19.55 (Học Bạ)
20.55 (Học Bạ)
19.55 (Kết Hợp)
5 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
2.85 (Học Bạ)
18.50 (Học Bạ)
6.50 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
850.00 (CCQT)
22.00 (CCQT)
225.00 (V-SAT)
6 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
7 Đại học Khoa học sức khỏe (Khoa Y) – Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QSY

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
22.60 (ĐT THPT)
746.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (Kết Hợp)
785.80 (Kết Hợp)
73.00 (Ưu Tiên)
82.70 (Ưu Tiên)
8 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
6.50 (Học Bạ)
19.50 (Học Bạ)
6.50 (Học Bạ)
720.00 (ĐGNL HCM)
720.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Kết Hợp
20.15 (ĐT THPT)
20.15 (Kết Hợp)
10 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức

7720301_03

-
ĐT THPT Kết Hợp
21.10 (ĐT THPT)
21.10 (Kết Hợp)
11 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
13 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
90.00 (ĐGNL HN)
700.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
15 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
17.25 (ĐT THPT)
22.33 (Học Bạ)
21.48 (Học Bạ)
16 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ
18.80 (ĐT THPT)
24.86 (Học Bạ)
17 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT
19.00 (ĐT THPT)
18 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
19 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT ĐGNL HN Ưu Tiên CCQT
19.00 (ĐT THPT)
17.75 (ĐT THPT)
65.00 (ĐGNL HN)
69.00 (ĐGNL HN)
19.00 (Ưu Tiên)
19.00 (CCQT)
20 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Kết Hợp
22.25 (ĐT THPT)
21 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa

7720301YHT

-
ĐT THPT ĐGNL HN
17.00 (ĐT THPT)
22 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ
22.22 (ĐT THPT)
22.22 (Học Bạ)
23 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
20.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
20.00 (ĐGNL HN)
20.00 (V-SAT)
24 Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Mã trường: BMU

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
20.50 (ĐT THPT)
24.39 (Học Bạ)
100.00 (ĐGNL HN)
820.00 (ĐGNL HCM)
25 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
24.13 (ĐT THPT)
26.09 (Học Bạ)
891.42 (ĐGNL HCM)
26 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
27 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
21.00 (ĐT THPT)
22.05 (Học Bạ)
21.00 (CCQT)
28 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ
17.50 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
29 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
19.88 (Học Bạ)
19.88 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Điều dưỡng

7720301

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)