359 lượt search
Điều dưỡng

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301 5.0 359 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT B00, D08 Đại học Y Dược Thái Bình

Mã trường: YTB

2 Điều dưỡng

7720301

19.00 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

3 Điều dưỡng

7720301

20.00 ĐT THPT B00, B03, B04, D08 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Điều dưỡng

7720301

17.50 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Y khoa Vinh

Mã trường: YKV

5 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

7 Điều dưỡng

7720301

22.80 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

8 Điều dưỡng

7720301

18.60 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

9 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A02, B00, D08, B03, A00 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

10 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

11 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT B00, B03, B08, C02, B04, A00, C08, D07, A02, C06, C05, D08, D13, D12, D01 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

12 Điều dưỡng đa khoa

7720301A

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B08, D07 Đại học Phan Châu Trinh

Mã trường: DPC

13 Điều dưỡng Nha khoa

7720301B

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B08, D07 Đại học Phan Châu Trinh

Mã trường: DPC

14 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Mã trường: THU

15 Điều dưỡng

7720301

21.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 Đại học Điều dưỡng Nam Định

Mã trường: YDD

16 Điều dưỡng

7720301

21.00 ĐT THPT B00, A00, D07, B08 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Mã trường: DKY

17 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT B00, X15, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

18 Điều dưỡng

7720301

17.50 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

19 Điều dưỡng

7720301

21.00 ĐT THPT B00, X14, B03, D01 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

20 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A02, B00, B01, B03, B08, C08 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

21 Điều dưỡng

7720301

24.13 ĐT THPT B00, B03, B08, D07 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

22 Điều dưỡng

7720301

20.50 ĐT THPT B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Mã trường: BMU

23 Điều dưỡng

7720301

20.00 ĐT THPT A00, A02, B00, D01, D07, D08 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

24 Điều dưỡng

7720301

22.22 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

25 Điều dưỡng

7720301

22.25 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

26 Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa

7720301YHT

17.00 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

27 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, A02, A03, B00, B08, D07 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

28 Điều dưỡng

7720301

19.00 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

29 Điều dưỡng

7720301

17.75 ĐT THPT D08 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

30 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT B00, B08, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

31 Điều dưỡng đa khoa

7720301A

20.50 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

32 Điều dưỡng nha khoa

7720301B

20.50 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

33 Điều dưỡng gây mê hồi sức

7720301C

20.70 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

34 Điều dưỡng

7720301

18.80 ĐT THPT B00, B08, A00, D07 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

35 Điều dưỡng

7720301

17.25 ĐT THPT B00, B08 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

36 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

37 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

38 Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7720301NB

17.00 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

39 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, D07 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

40 Điều dưỡng

7720301

20.15 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

41 Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức

7720301_03

21.10 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

42 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

43 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

44 Điều dưỡng

7720301

19.60 ĐT THPT B00, B03, B08 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

45 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT B00, A02, B03, B08, C02 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

46 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08, X10, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

47 Điều dưỡng

7720301

19.55 ĐT THPT B00, B08, D07 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

48 Điều dưỡng

7720301

20.55 ĐT THPT A00, B03, C02 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

49 Điều dưỡng

NUR1

17.00 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, D07, X14 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

50 Điều dưỡng

7720301

17.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK