Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | B00, D08 |
Đại học Y Dược Thái Bình
Mã trường: YTB |
|
| 2 |
Điều dưỡng
7720301 |
19.00 | ĐT THPT | - |
Đại học Công nghệ Đông Á
Mã trường: DDA |
|
| 3 |
Điều dưỡng
7720301 |
20.00 | ĐT THPT | B00, B03, B04, D08 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 4 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.50 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Đại học Y khoa Vinh
Mã trường: YKV |
|
| 5 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 6 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 |
Đại học Quốc tế Miền Đông
Mã trường: EIU |
|
| 7 |
Điều dưỡng
7720301 |
22.80 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD |
|
| 8 |
Điều dưỡng
7720301 |
18.60 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Y Dược Cần Thơ
Mã trường: YCT |
|
| 9 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A02, B00, D08, B03, A00 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
|
| 10 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 11 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | B00, B03, B08, C02, B04, A00, C08, D07, A02, C06, C05, D08, D13, D12, D01 |
Đại học Quang Trung
Mã trường: DQT |
|
| 12 |
Điều dưỡng đa khoa
7720301A |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B08, D07 |
Đại học Phan Châu Trinh
Mã trường: DPC |
|
| 13 |
Điều dưỡng Nha khoa
7720301B |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B08, D07 |
Đại học Phan Châu Trinh
Mã trường: DPC |
|
| 14 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 |
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
Mã trường: THU |
|
| 15 |
Điều dưỡng
7720301 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 |
Đại học Điều dưỡng Nam Định
Mã trường: YDD |
|
| 16 |
Điều dưỡng
7720301 |
21.00 | ĐT THPT | B00, A00, D07, B08 |
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Mã trường: DKY |
|
| 17 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | B00, X15, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 |
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYD |
|
| 18 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 |
Đại học Trưng Vương
Mã trường: DVP |
|
| 19 |
Điều dưỡng
7720301 |
21.00 | ĐT THPT | B00, X14, B03, D01 |
Đại học Hùng Vương
Mã trường: THV |
|
| 20 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A02, B00, B01, B03, B08, C08 |
Đại học Tân Trào
Mã trường: TQU |
|
| 21 |
Điều dưỡng
7720301 |
24.13 | ĐT THPT | B00, B03, B08, D07 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 22 |
Điều dưỡng
7720301 |
20.50 | ĐT THPT | B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 |
Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
Mã trường: BMU |
|
| 23 |
Điều dưỡng
7720301 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, D01, D07, D08 |
Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTY |
|
| 24 |
Điều dưỡng
7720301 |
22.22 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Dược Hải Phòng
Mã trường: YPB |
|
| 25 |
Điều dưỡng
7720301 |
22.25 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB |
|
| 26 |
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa
7720301YHT |
17.00 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB |
|
| 27 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A02, A03, B00, B08, D07 |
Đại học Thành Đô
Mã trường: TDD |
|
| 28 |
Điều dưỡng
7720301 |
19.00 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHY |
|
| 29 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.75 | ĐT THPT | D08 |
Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHY |
|
| 30 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | B00, B08, D07 |
Đại học Y Dược - Đại học Huế
Mã trường: DHY |
|
| 31 |
Điều dưỡng đa khoa
7720301A |
20.50 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07 |
Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
Mã trường: YDN |
|
| 32 |
Điều dưỡng nha khoa
7720301B |
20.50 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07 |
Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
Mã trường: YDN |
|
| 33 |
Điều dưỡng gây mê hồi sức
7720301C |
20.70 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07 |
Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
Mã trường: YDN |
|
| 34 |
Điều dưỡng
7720301 |
18.80 | ĐT THPT | B00, B08, A00, D07 |
Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDY |
|
| 35 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.25 | ĐT THPT | B00, B08 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 36 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
|
| 37 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 38 |
Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
7720301NB |
17.00 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 39 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B08, D07 |
Đại học Tân Tạo
Mã trường: TTU |
|
| 40 |
Điều dưỡng
7720301 |
20.15 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Dược TP.HCM
Mã trường: YDS |
|
| 41 |
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức
7720301_03 |
21.10 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Dược TP.HCM
Mã trường: YDS |
|
| 42 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 43 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 44 |
Điều dưỡng
7720301 |
19.60 | ĐT THPT | B00, B03, B08 |
Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Mã trường: TYS |
|
| 45 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | B00, A02, B03, B08, C02 |
Đại học Hòa Bình
Mã trường: ETU |
|
| 46 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07, D08, X10, X14 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
|
| 47 |
Điều dưỡng
7720301 |
19.55 | ĐT THPT | B00, B08, D07 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
|
| 48 |
Điều dưỡng
7720301 |
20.55 | ĐT THPT | A00, B03, C02 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
|
| 49 |
Điều dưỡng
NUR1 |
17.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, B08, D07, X14 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 50 |
Điều dưỡng
7720301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |