A. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 22.2 | TS nam miền Nam |
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 22.45 | TS nam miền Bắc |
B. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 24.877 | TS Nam Miền Bắc, ĐTB TK 3 năm THPT môn Toán >= 8.467 |
C. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm đánh giá năng lực HN (ĐGNL HN)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | 16.325 | TS Nam miền Nam |
D. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm đánh giá năng lực HCM (ĐGNL HCM)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | 16.325 | TS Nam miền Nam |
Xem thêm bài viết về trường Sĩ quan Đặc công mới nhất: