Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | A00; A01; D01 | 22.5 | |
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | A00; A01; D01 | 21.5 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | Q00 | 88 | |
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | 85 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | 785 | ||
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | 735 |