85 lượt search
Hộ Sinh

Hộ Sinh

Mã ngành: 7720302 5.0 85 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Hộ sinh là gì?

Hộ sinh (Midwifery) là ngành đào tạo nữ hộ sinh – chuyên gia chăm sóc phụ nữ mang thai + sinh con + sau sinh + sức khỏe sinh sản. Khác với Y khoa Sản (6 năm, BS sản phụ khoa), Hộ sinh học 4 năm, là KTV đỡ đẻ + chăm sóc thai phụ + tư vấn sức khỏe sinh sản.

Việt Nam mỗi năm có khoảng 1.5 triệu trẻ sơ sinh. Mọi BV Sản, Khoa Sản BV đa khoa, Trung tâm Y tế dự phòng đều cần Hộ sinh. Đồng thời xu hướng sinh con tại BV tư + sinh con tại nhà với Hộ sinh chuyên nghiệp đang phát triển ở đô thị lớn.

💡 Đặc thù: Đây là ngành Y "đặc biệt nữ" – 99% sinh viên là nữ. Việc làm gần như 100%, lương ổn định, ý nghĩa nhân văn cao. Đặc biệt tại BV tư + dịch vụ sinh con cao cấp, Hộ sinh có thu nhập rất tốt.

icon

Điểm chuẩn ngành Hộ sinh

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Hộ sinh

7720302

17.00 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

2 Hộ sinh

7720302

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 Đại học Điều dưỡng Nam Định

Mã trường: YDD

3 Hộ sinh

7720302

18.75 ĐT THPT A00, A02, B00, D01, D07, D08 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

4 Hộ sinh

7720302

20.35 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

5 Hộ sinh

7720302

17.00 ĐT THPT B00, B08, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

6 Hộ sinh

7720302

17.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

7 Hộ sinh

7720302

18.00 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

8 Hộ sinh

7720302

17.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

9 Hộ sinh

7720302

19.60 ĐT THPT B00, B03, B08 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

10 Hộ sinh

7720302

17.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08, X10, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

11 Hộ sinh

MIW

17.00 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, D07, X14 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Hộ sinh

7720302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
2.85 (Học Bạ)
18.50 (Học Bạ)
6.50 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
850.00 (CCQT)
22.00 (CCQT)
225.00 (V-SAT)
2 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Hộ sinh

7720302

-
ĐT THPT Kết Hợp
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Kết Hợp)
3 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Hộ sinh

7720302

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
4 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

Hộ sinh

7720302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
18.75 (ĐT THPT)
18.75 (Học Bạ)
18.75 (ĐGNL HN)
18.75 (V-SAT)
5 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Hộ sinh

7720302

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
6 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Hộ sinh

7720302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
6.50 (Học Bạ)
19.50 (Học Bạ)
720.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Điều dưỡng Nam Định

Mã trường: YDD

Hộ sinh

7720302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
17.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
64.00 (ĐGNL HN)
8 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

Hộ sinh

7720302

-
ĐT THPT
19.60 (ĐT THPT)
9 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Hộ sinh

7720302

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
10 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Hộ sinh

7720302

-
ĐT THPT ĐGNL HN
20.35 (ĐT THPT)
11 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Hộ sinh

MIW

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
21.79 (Học Bạ)
59.57 (ĐGNL HN)
42.00 (ĐGTD BK)
227.43 (V-SAT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Y nền:

  • Giải phẫu (đặc biệt sâu vùng sinh dục, sản)
  • Sinh lý phụ nữ
  • Hóa sinh, Vi sinh
  • Bệnh học đại cương
  • Y đức

Khối Hộ sinh cốt lõi:

Sản khoa:

  • Sản khoa cơ sở
  • Chăm sóc thai phụ trong thai kỳ (Antenatal Care)
  • Đỡ đẻ thường (Normal Delivery)
  • Đỡ đẻ phức tạp (Difficult Delivery) – ngôi mông, thai to, đẻ chỉ huy
  • Chăm sóc sau sinh (Postnatal Care)
  • Cấp cứu sản khoa

Phụ khoa:

  • Phụ khoa cơ sở
  • Các bệnh phụ khoa thường gặp
  • Khám phụ khoa định kỳ

Nhi khoa (cho sơ sinh):

  • Sơ sinh học
  • Hồi sức sơ sinh
  • Chăm sóc trẻ sơ sinh

Kế hoạch hóa gia đình:

  • Các biện pháp tránh thai
  • Tư vấn sinh sản

Sức khỏe phụ nữ:

  • Sức khỏe sinh sản
  • Bạo lực giới + sức khỏe phụ nữ
  • Mãn kinh, tuổi vị thành niên

Khối kỹ thuật:

  • Tiêm, lấy máu, truyền dịch
  • Khâu vết mổ
  • Sử dụng máy CTG (theo dõi tim thai)
  • Siêu âm sản cơ bản

Khối kỹ năng:

  • Giao tiếp với thai phụ + người nhà
  • Tâm lý sản phụ
  • Sức khỏe tinh thần sau sinh

Thực tập:

  • BV Phụ sản TW HN, BV Từ Dũ HCM, BV Hùng Vương HCM, BV Phụ sản các tỉnh
  • Khoa Sản các BV đa khoa (Bạch Mai, Chợ Rẫy, Việt Đức)
  • BV tư: Vinmec, FV, Hồng Ngọc, Tâm Anh

Độ khó:

  • Cao. Y nền + Sản khoa sâu.
  • Phải thực hành đỡ đẻ thật + cấp cứu sản khoa.

Cần có: Sinh – Hóa khá, yêu trẻ con + phụ nữ, kiên nhẫn, sức khỏe tốt (đỡ đẻ ban đêm), tâm lý vững (đôi khi có biến chứng).

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Hộ sinh tại BV Phụ sản (~40%)

  • BV Phụ sản TW HN, Từ Dũ, Hùng Vương, Phụ sản tỉnh
  • Khoa Sản BV đa khoa
  • Lương: 8-15 triệu cứng + phụ cấp trực + ngoài giờ = 14-25 triệu

2. Hộ sinh BV / phòng khám tư (~30%)

  • Vinmec, FV, Hồng Ngọc, Tâm Anh, các phòng khám sản tư
  • Lương khởi điểm: 15-25 triệu

3. Hộ sinh tại Trung tâm Y tế dự phòng / Trạm Y tế xã (~15%)

  • Trung tâm Y tế quận / huyện
  • Trạm Y tế xã – phường (chăm sóc thai sản cộng đồng)
  • Lương: 7-12 triệu (NN)

4. Tự nhận tư vấn + chăm sóc sau sinh tại nhà (~10%)

  • Đặc biệt tại HN / HCM
  • Tư vấn nuôi con, cho con bú, mát-xa sản phụ
  • Thu nhập: 20-50 triệu/tháng

5. Giảng viên CĐ Y / Trung cấp Y (~3%)

  • Sau Master
  • Lương: 10-18 triệu

6. Khác (~2%)

  • Học liên thông lên BS Sản (cần thêm Y khoa 2-3 năm)
  • Đi nước ngoài làm Hộ sinh (Nhật, Đức – chương trình tuyển dụng Hộ sinh)
  • Sales kỹ thuật thiết bị sản khoa

Nơi làm việc tiêu biểu: BV Phụ sản TW HN, Từ Dũ HCM, Hùng Vương, BV Phụ sản tỉnh, Vinmec Sản, FV, Hồng Ngọc, Tâm Anh, các Trung tâm Y tế.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, BV công Hộ sinh 8-15 triệu + phụ cấp = 14-25
Mới ra trường, BV tư Hộ sinh 15-25 triệu
Mới ra trường, Trạm Y tế xã   7-12 triệu
Mid (3-5 năm) Senior Hộ sinh 18-30 triệu
Senior (5-10 năm) Trưởng nhóm Hộ sinh 25-45 triệu
Hộ sinh tư vấn riêng top (5+ năm) 50-100 triệu

Lương đặc biệt:

  • Hộ sinh Vinmec / FV với khách VIP: 25-40 triệu (+ tip + bonus)
  • Đi Nhật làm Hộ sinh (chương trình tu nghiệp): $2500-3500/tháng (~65-90 triệu)
  • Đi Đức làm Hebamme: €2500-3500/tháng (~65-90 triệu)
  • Tư vấn chăm sóc sau sinh tại nhà cho khách VIP: 1-3 triệu/buổi

Triển vọng:

  • Tốt – Ổn định. Mỗi năm 1.5 triệu trẻ sơ sinh → cầu Hộ sinh ổn định.
  • Sinh con tại BV tư cao cấp tăng → nhu cầu Hộ sinh chuyên nghiệp.
  • Nhật, Đức thiếu Hộ sinh → mở cửa cho VN.

Cảnh báo:

  • Trực đêm thường xuyên (đẻ không có giờ).
  • Tiếp xúc máu, dịch sinh học.
  • Áp lực cao khi có biến chứng (đẻ khó, băng huyết).
  • Hầu như chỉ tuyển nữ.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP (gần như chỉ nữ):

  • Sinh – Hóa khá
  • Yêu trẻ con + phụ nữ
  • Kiên nhẫn + chu đáo
  • Sức khỏe tốt
  • Tâm lý vững
  • Không sợ máu, dịch
  • Tay khéo (đỡ đẻ + khâu vết mổ)

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Sợ máu → khó
  • Sức khỏe yếu (đỡ đẻ ban đêm vất)

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Nam giới (rất ít trường tuyển nam vào Hộ sinh)
  • Sợ máu + dịch sinh học
  • Không yêu trẻ con
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍⚕️ Hằng – Hộ sinh BV Phụ sản TW HN (5 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH Y Hà Nội, Hộ sinh (2020) Công việc: Đỡ đẻ 5-8 ca/ngày, chăm sóc sau sinh. Lương: 11 triệu cứng + 6 triệu phụ cấp trực + 4 triệu ngoài giờ = ~21 triệu

👩‍⚕️ Lan – Hộ sinh Vinmec + tư vấn chăm sóc sau sinh tại nhà

Tuổi: 28 · Lương: 25 triệu (Vinmec) + 20 triệu (tư vấn) = ~45 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Hộ sinh (7720302) vs Điều dưỡng (7720301)

  • Hộ sinh: chuyên sản + sinh sản.
  • Điều dưỡng: chăm sóc bệnh nhân tổng quát.

Hộ sinh vs BS Sản (Y khoa)

  • Hộ sinh: KTV đỡ đẻ + chăm sóc (4 năm).
  • BS Sản: bác sĩ phụ trách (6 năm + 3 năm CK).

Hiểu lầm:

  • "Hộ sinh = y tá" – Sai. Là KTV chuyên môn Sản khoa.
  • "Hộ sinh không quan trọng" – Sai. Là người đầu tiên đỡ đẻ + chăm sóc thai phụ.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Xem 1 video về Hộ sinh + Sản khoa (1 giờ)

YouTube "A day in life of midwife" hoặc "Quy trình đỡ đẻ".

  • ✅ Bạn không sợ → ok

2. Tự kiểm tra Sinh + Hóa THPT

  • ≥7.5 cả 2 → đủ vào Hộ sinh

3. Tự hỏi: bạn có yêu trẻ con + chăm sóc không?

  • ✅ Có → tố chất Hộ sinh có

4. Tự hỏi: bạn ok trực đêm + cuối tuần thường xuyên?

  • ✅ Có → tâm lý đủ

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Hộ sinh hợp.