91 lượt search
Kỹ thuật hình ảnh y học

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602 5.0 91 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học là gì?

Kỹ thuật hình ảnh y học (KT Hình ảnh Y học – Medical Imaging Technology) là ngành đào tạo kỹ thuật viên (KTV) chẩn đoán hình ảnh – người vận hành các máy X-quang, CT, MRI, siêu âm, mammography, PET-CT để hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh.

Cùng với Kỹ thuật xét nghiệm y học (7720601), KT Hình ảnh Y học là 2 ngành Y "không gặp bệnh nhân nhiều, thiên về máy móc" đang được nhiều bạn lựa chọn vì học ngắn (4 năm), việc làm gần như 100%, lương ổn định.

💡 Lợi thế: So với Y khoa (6 năm), KT Hình ảnh chỉ 4 năm, ra trường lương tương đương BS mới ra trường. Mọi bệnh viện đều cần KTV chụp X-quang, siêu âm, CT, MRI. Đặc biệt MRI và PET-CT là máy đắt tiền (10-30 tỷ/máy) chỉ ở BV lớn, nhu cầu KTV chuyên sâu cao.

icon

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật Hình ảnh y học

7720602

18.88 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

2 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

17.00 ĐT THPT A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

3 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

17.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, X26 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Mã trường: THU

4 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

22.50 ĐT THPT B00, A00, D07, B08 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Mã trường: DKY

5 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

21.25 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D07, D08 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

6 Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa

7720601YHT

18.35 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

7 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

23.57 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

8 Kĩ thuật hình ảnh y học

7720602

20.35 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

9 Kĩ thuật hình ảnh y học

7720602

19.10 ĐT THPT D08 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

10 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

19.00 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

11 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

20.20 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

12 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

17.25 ĐT THPT A00, B00 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

13 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

17.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

14 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

21.00 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

15 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

20.55 ĐT THPT A00, B00 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

16 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

17.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08, X10, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

17 Kỹ thuật xét nghiệm y học

MTT1

19.00 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, D07, X10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

18 Kỹ thuật hình ảnh y học

RTS1

19.00 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, D07, X10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật xét nghiệm y học

MTT1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
2 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Kết Hợp
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Kết Hợp)
3 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
17.25 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
23.48 (Học Bạ)
4 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
20.20 (ĐT THPT)
20.20 (Học Bạ)
20.20 (Kết Hợp)
5 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT
19.00 (ĐT THPT)
6 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

Kĩ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT ĐGNL HN Ưu Tiên CCQT
20.35 (ĐT THPT)
19.10 (ĐT THPT)
70.00 (ĐGNL HN)
74.00 (ĐGNL HN)
20.35 (Ưu Tiên)
20.35 (CCQT)
7 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
8 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Mã trường: DKY

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK CCQT
22.50 (ĐT THPT)
24.69 (Học Bạ)
81.25 (ĐGNL HN)
769.00 (ĐGNL HCM)
53.00 (ĐGTD BK)
9 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
10 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Kỹ thuật Hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT
18.88 (ĐT THPT)
11 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Mã trường: THU

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
17.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
12 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật hình ảnh y học

RTS1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
13 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT
20.55 (ĐT THPT)
14 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
15 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa

7720601YHT

-
ĐT THPT ĐGNL HN
18.35 (ĐT THPT)
16 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
21.25 (ĐT THPT)
21.25 (Học Bạ)
21.25 (ĐGNL HN)
21.25 (V-SAT)
17 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
6.50 (Học Bạ)
18.50 (Học Bạ)
2.85 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (CCQT)
850.00 (CCQT)
225.00 (V-SAT)
18 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT
23.57 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Y nền:

  • Giải phẫu học (đặc biệt sâu, vì phải đọc hình ảnh từng bộ phận)
  • Sinh lý học
  • Bệnh học cơ bản
  • Y đức

Khối Vật lý + Kỹ thuật:

  • Vật lý hình ảnh y học – tia X, sóng siêu âm, từ trường, hạt nhân
  • An toàn bức xạ ion hóa – cốt lõi nghề X-quang, CT
  • Điện tử y sinh
  • Cấu tạo + vận hành máy y tế

Khối Hình ảnh chuyên ngành (cốt lõi):

X-quang (Radiography):

  • Tư thế chụp X-quang
  • Hậu xử lý phim
  • Đọc cơ bản (gãy xương, viêm phổi, sỏi…)

Cắt lớp vi tính (CT – Computed Tomography):

  • Vận hành máy CT
  • CT đa lát cắt
  • CT tim mạch, mạch não, mạch vành
  • CT 3D

Cộng hưởng từ (MRI – Magnetic Resonance Imaging):

  • Vận hành máy MRI (1.5T, 3T)
  • Chuỗi xung (sequence) – T1, T2, FLAIR, DWI
  • MRI não, cột sống, ổ bụng, khớp

Siêu âm (Ultrasound):

  • Siêu âm tổng quát
  • Siêu âm tim mạch (Doppler)
  • Siêu âm sản khoa
  • Siêu âm 4D thai

Y học hạt nhân + PET-CT:

  • Chụp xạ hình
  • PET-CT chẩn đoán ung thư

Chụp nhũ ảnh (Mammography):

  • Sàng lọc ung thư vú

Khối kỹ năng:

  • Tâm lý bệnh nhân (làm việc với người sợ máy, đau)
  • Đảm bảo chất lượng (QA, QC) thiết bị y tế

Thực tập:

  • BV Bạch Mai, Việt Đức, Chợ Rẫy, K, Nhi TW (các khoa CDHA)
  • Vinmec, FV, Hoàn Mỹ, Tâm Anh, Medlatec, Diag (chuỗi xét nghiệm + hình ảnh)
  • Trung tâm điện quang chuyên sâu

Độ khó:

  • Trung bình – cao. Vật lý + Giải phẫu nặng.
  • Đòi hỏi mắt tinh + tỉ mỉ.

Cần có: Sinh – Hóa khá (≥7.0), Vật lý khá, mắt thị lực tốt, tỉ mỉ, không sợ tia phóng xạ (có quy trình an toàn), giao tiếp tốt với bệnh nhân.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. KTV CDHA tại BV công (~40%)

  • BV Bạch Mai, Chợ Rẫy, Việt Đức, K, Nhi TW, BV tỉnh, BV huyện
  • Vào biên chế qua thi tuyển
  • Lương cơ bản: 7-13 triệu + phụ cấp trực + ngoài giờ = 12-22 triệu

2. KTV CDHA tại BV tư / phòng khám (~30%)

  • Vinmec, FV, Hồng Ngọc, MEDLATEC, Hoàn Mỹ, Tâm Anh, Tâm Đức
  • Diag, Medlatec (chuỗi)
  • Lương khởi điểm: 13-25 triệu

3. KTV chuyên sâu MRI / CT / PET-CT (~10%)

  • Sau 2-3 năm KN + đào tạo chuyên sâu
  • Tại BV lớn có máy MRI 3T, PET-CT (Vinmec, FV, Bạch Mai)
  • Lương: 22-40 triệu (chuyên gia)

4. Trình dược viên / Sales máy hình ảnh y tế (~10%)

  • Siemens Healthineers, GE Healthcare, Philips Healthcare, Canon Medical
  • Bán máy + dịch vụ cho BV
  • Lương: 25-50 triệu + commission

5. Vận hành Trung tâm chụp chiếu chuyên sâu (~5%)

  • Mở phòng chụp X-quang / siêu âm tư
  • Thu nhập (chủ): 50-200 triệu/tháng

6. Khác (~5%)

  • Học cao học (BS Chẩn đoán hình ảnh sau CK1, CK2)
  • Tu nghiệp Nhật / Hàn (mảng MRI, CT)
  • Giảng viên CĐ Y, ĐH Y

Nơi làm việc tiêu biểu: BV Bạch Mai, Chợ Rẫy, Việt Đức, K, Nhi TW, Vinmec, FV, Medlatec, Diag, Siemens Healthineers VN, GE Healthcare VN.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, BV công 7-13 triệu + phụ cấp = 12-22
Mới ra trường, BV tư 13-25 triệu
Mới ra trường, hãng thiết bị 25-45 triệu
5-10 năm KN 18-35 triệu
KTV chuyên sâu MRI / PET-CT 22-45 triệu
Trưởng khoa CDHA BV tư 50-100 triệu
Bác sĩ CDHA (sau CK) 50-150 triệu

Lương đặc biệt:

  • Sale Manager máy MRI/CT (Siemens, GE): 60-150 triệu + commission lớn
  • Tu nghiệp Nhật chuyên MRI: $3000-5000/tháng tại Nhật
  • KTV làm trung tâm chụp chiếu cao cấp Vinmec: 40-60 triệu
  • Mở phòng chụp tư + đứng tên BS: 100-500 triệu/tháng

Triển vọng:

  • Rất tốt. Khám sức khỏe định kỳ + sàng lọc ung thư tăng → cầu chụp chiếu tăng.
  • Y học chính xác (Precision Medicine) cần nhiều CT, MRI, PET-CT.
  • AI hỗ trợ đọc hình ảnh (Computer-Aided Detection) là xu hướng mới – KTV cần biết phối hợp.
  • BV tư đầu tư mạnh máy hình ảnh đắt tiền.

Cảnh báo:

  • Tiếp xúc tia phóng xạ X-quang, CT → cần tuân thủ an toàn bức xạ nghiêm ngặt.
  • Trực đêm BV thường xuyên.
  • Lương khởi điểm thấp hơn Dược / Y khoa.
  • Phải đứng nhiều giờ với bệnh nhân (sản phụ siêu âm, người tai nạn cần CT cấp cứu).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Sinh – Hóa khá
  • Vật lý khá (vì làm việc với máy bức xạ + sóng từ)
  • Mắt thị lực tốt
  • Tỉ mỉ, cẩn thận
  • Có ý thức an toàn bức xạ
  • Giao tiếp tốt với bệnh nhân

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Sợ tia X (có thể đeo phục bảo vệ)
  • Muốn gặp bệnh nhân nhiều → nên chọn Điều dưỡng, Y khoa

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Sợ tia phóng xạ + máy lớn
  • Mắt kém
  • Yếu Sinh – Hóa – Lý
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍⚕️ Nam – KTV CDHA BV Bạch Mai (5 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH Y Hà Nội, KT Hình ảnh (2020) Công việc: Vận hành máy MRI 1.5T + 3T. Chụp 30-50 bệnh nhân/ngày. Lương: 11 triệu cứng + 7 triệu phụ cấp + 5 triệu ngoài giờ = ~23 triệu

👩‍⚕️ Hằng – Sales Engineer Siemens Healthineers VN (3 năm KN)

Tuổi: 25 · Lương: 35 triệu + commission = ~50 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Hình ảnh YH (7720602) vs KT Xét nghiệm YH (7720601)

  • KT Hình ảnh: máy chụp (X-quang, CT, MRI, siêu âm).
  • KT Xét nghiệm: phân tích máu, nước tiểu, vi sinh.

KT Hình ảnh YH vs BS Chẩn đoán hình ảnh

  • KTV Hình ảnh: 4 năm, vận hành máy + chụp.
  • BS CDHA: 6 năm (Y khoa) + 3 năm CK, ĐỌC ảnh chẩn đoán.

KT Hình ảnh YH vs Y khoa (7720101)

  • KT Hình ảnh: 4 năm, KTV.
  • Y khoa: 6 năm, BS.

Hiểu lầm: "KTV chụp hình ảnh = thợ chụp" – Sai. Đây là KTV Y có chứng chỉ, vận hành máy chuyên dụng phức tạp.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Xem 1 video quy trình chụp MRI / CT (30 phút)

YouTube "Quy trình chụp MRI tại Bạch Mai".

  • ✅ Bạn hứng thú, không sợ máy lớn → tốt

2. Đến 1 phòng khám có máy siêu âm – quan sát 1 buổi

Xin đi cùng người thân khám thai / khám sức khỏe.

  • ✅ Bạn thấy thú vị → có đam mê

3. Tự kiểm tra Sinh + Hóa + Lý THPT

  • ≥7.0 cả 3 → đủ vào KT Hình ảnh

4. Tự đặt câu hỏi: bạn ok làm việc trong phòng tia X có chì che chắn không?

An toàn bức xạ là yếu tố cần chấp nhận.

  • ✅ Có → ok

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → KT Hình ảnh YH hợp.