94 lượt search
Kỹ thuật hình ảnh y học

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602 5.0 94 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật xét nghiệm y học

MTT1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
2 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Kết Hợp
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Kết Hợp)
3 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
17.25 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
23.48 (Học Bạ)
4 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
20.20 (ĐT THPT)
20.20 (Học Bạ)
20.20 (Kết Hợp)
5 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT
19.00 (ĐT THPT)
6 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

Kĩ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT ĐGNL HN Ưu Tiên CCQT
20.35 (ĐT THPT)
19.10 (ĐT THPT)
70.00 (ĐGNL HN)
74.00 (ĐGNL HN)
20.35 (Ưu Tiên)
20.35 (CCQT)
7 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
8 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Mã trường: DKY

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK CCQT
22.50 (ĐT THPT)
24.69 (Học Bạ)
81.25 (ĐGNL HN)
769.00 (ĐGNL HCM)
53.00 (ĐGTD BK)
9 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
10 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Kỹ thuật Hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT
18.88 (ĐT THPT)
11 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Mã trường: THU

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
17.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
12 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật hình ảnh y học

RTS1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
13 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT
20.55 (ĐT THPT)
14 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
15 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa

7720601YHT

-
ĐT THPT ĐGNL HN
18.35 (ĐT THPT)
16 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
21.25 (ĐT THPT)
21.25 (Học Bạ)
21.25 (ĐGNL HN)
21.25 (V-SAT)
17 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
6.50 (Học Bạ)
18.50 (Học Bạ)
2.85 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (CCQT)
850.00 (CCQT)
225.00 (V-SAT)
18 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

-
ĐT THPT
23.57 (ĐT THPT)