95 lượt search
Kỹ thuật hình ảnh y học

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602 5.0 95 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật Hình ảnh y học

7720602

18.88 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

2 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

17.00 ĐT THPT A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

3 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

17.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, X26 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Mã trường: THU

4 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

22.50 ĐT THPT B00, A00, D07, B08 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Mã trường: DKY

5 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

21.25 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D07, D08 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

6 Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa

7720601YHT

18.35 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

7 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

23.57 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

8 Kĩ thuật hình ảnh y học

7720602

20.35 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

9 Kĩ thuật hình ảnh y học

7720602

19.10 ĐT THPT D08 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

10 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

19.00 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

11 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

20.20 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

12 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

17.25 ĐT THPT A00, B00 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

13 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

17.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

14 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

21.00 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

15 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

20.55 ĐT THPT A00, B00 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

16 Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

17.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08, X10, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

17 Kỹ thuật xét nghiệm y học

MTT1

19.00 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, D07, X10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

18 Kỹ thuật hình ảnh y học

RTS1

19.00 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, D07, X10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA