116 lượt search
Kinh tế

Kinh tế

Mã ngành: 7310101 5.0 116 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kinh tế là gì?

Kinh tế là ngành đào tạo cử nhân hiểu cách thị trường vận hành – từ cung cầu hàng hóa, giá cả, đến chính sách vĩ mô (lạm phát, tỷ giá, GDP, thuế). Đây là ngành rộng nhất trong khối kinh tế – kinh doanh, có thể coi là "nền tảng" để chuyển sang nhiều nghề khác nhau.

Khác với Quản trị kinh doanh (chuyên về quản lý doanh nghiệp), Tài chính – Ngân hàng (chuyên về tiền tệ), hay Marketing (chuyên về thị trường), Kinh tế đào tạo kiến thức rộng và sâu về cách kinh tế hoạt động ở cấp vĩ mô. Sinh viên ra trường thường vào ngân hàng, viện nghiên cứu, công ty chứng khoán, cơ quan nhà nước, hoặc tiếp tục học cao học.

💡 Đặc biệt: Kinh tế là 1 trong những ngành có tỷ lệ học cao học cao nhất – ~30% sinh viên tiếp tục Thạc sĩ. Nhiều bộ trưởng, thống đốc NHNN, lãnh đạo doanh nghiệp Việt Nam đều xuất phát từ ngành Kinh tế.

icon

Điểm chuẩn ngành kinh tế

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số

7310101

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01 Học viện Dân tộc

Mã trường: VAEM

2 Kinh tế

7310101

16.50 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

3 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)

7310101

18.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Kinh tế nông nghiệp

7620115

15.00 ĐT THPT A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

5 Kinh tế

7310101

16.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

6 Kinh tế

7310101

14.25 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

7 Kinh tế nông nghiệp

7620115

16.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C04, C14, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

8 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

15.00 ĐT THPT C03, C04, D01, D09, D10 Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

9 Kinh tế học (BSE)

7310101

19.00 ĐT THPT A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

10 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

11 Kinh tế

7310101

21.61 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

12 Kinh tế nông nghiệp

7620115

16.00 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

13 Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An

7620115H

15.00 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

14 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

18.05 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

15 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

7310101

19.81 ĐT THPT D01, X01, X02, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

16 Kinh tế

7310101

21.40 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

17 Kinh tế

7310101

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

18 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

19 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

20 Quản lý kinh tế

7310110

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

21 Kinh tế

7310101

18.70 ĐT THPT X53, X01, X25, D01 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

22 Kinh tế nông nghiệp

7620115

16.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

23 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C14, D01 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

24 Kinh tế

7310101

20.36 ĐT THPT A01, C03, D01, D07, X78 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

25 Kinh tế nông nghiệp

7620115

19.06 ĐT THPT A01, C03, D01, D07, X78 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

26 Quản lý kinh tế

7340401_QLKT

16.25 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, D10, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

27 Quản lý kinh tế

7310110

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

28 Kinh tế nông nghiệp

7620115

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

29 Kinh tế công nghiệp

7510604

16.00 ĐT THPT A00, A01, X05, D01, D07, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

30 Kinh tế

7310101

17.50 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

31 Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7310101-HG

17.50 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

32 Kinh tế

7310101

16.00 ĐT THPT A00, B00, D01, X01 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

33 Kinh tế ngoại thương

7310101_02

22.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

34 Quản lý kinh tế

7310101_03

22.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

35 Kinh tế

7310101

16.00 ĐT THPT A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

36 Kinh tế (Quản lý kinh tế)

TM22

25.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

37 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM23

24.70 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

38 Kinh tế

TLA401

21.91 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

39 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

40 Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7310101TA

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

41 Kinh tế nông nghiệp

7620115

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

42 Song ngành Kinh tế - Tài chính

7903124

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

43 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

44 Kinh tế

7310101

14.00 ĐT THPT A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

45 Quản lý kinh tế

7310110

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

46 Ngành Kinh tế Gia đình

7810501

15.00 ĐT THPT A01, C00, C03, C04, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

47 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

48 Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

7310101S

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

49 Quản lý kinh tế

7310110

17.99 ĐT THPT C14, X01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

50 Quản lý kinh tế

7310110

15.68 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Tài chính - Ngân hàng

403

-
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế

7310101

-
3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế nông nghiệp

7620115

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.35 (ĐT THPT)
91.00 (ĐGNL HN)
24.35 (ĐGNL HN)
24.35 (ĐGNL HCM)
816.00 (ĐGNL HCM)
63.46 (ĐGTD BK)
24.35 (ĐGTD BK)
24.35 (Kết Hợp)
1386.00 (CCQT)
24.35 (CCQT)
4 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.50 (ĐT THPT)
88.00 (ĐGNL HN)
23.50 (ĐGNL HN)
768.00 (ĐGNL HCM)
23.50 (ĐGNL HCM)
61.54 (ĐGTD BK)
23.50 (ĐGTD BK)
23.50 (Kết Hợp)
1320.00 (CCQT)
23.50 (CCQT)
5 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế

EP13

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.41 (ĐT THPT)
99.00 (ĐGNL HN)
25.41 (ĐGNL HN)
25.41 (ĐGNL HCM)
890.00 (ĐGNL HCM)
67.73 (ĐGTD BK)
25.41 (ĐGTD BK)
25.41 (Kết Hợp)
25.41 (CCQT)
1466.00 (CCQT)
6 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế học (ngành Kinh tế)

7310101_1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.52 (ĐT THPT)
26.52 (ĐGNL HN)
106.00 (ĐGNL HN)
26.52 (ĐGNL HCM)
951.00 (ĐGNL HCM)
72.73 (ĐGTD BK)
26.52 (ĐGTD BK)
26.52 (Kết Hợp)
26.52 (CCQT)
1523.00 (CCQT)
7 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

7310101_2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.80 (ĐT THPT)
102.00 (ĐGNL HN)
25.80 (ĐGNL HN)
25.80 (ĐGNL HCM)
917.00 (ĐGNL HCM)
69.30 (ĐGTD BK)
25.80 (ĐGTD BK)
25.80 (Kết Hợp)
1495.00 (CCQT)
25.80 (CCQT)
8 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế học (ngành Kinh tế)

73101011

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
22.00 (ĐGNL HN)
22.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (ĐGTD BK)
22.00 (Kết Hợp)
26.87 (Kết Hợp)
27.00 (CCQT)
9 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

73101012

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
21.20 (ĐGNL HN)
21.20 (ĐGNL HCM)
21.20 (ĐGTD BK)
21.20 (Kết Hợp)
26.20 (Kết Hợp)
25.13 (CCQT)
10 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ
26.00 (ĐT THPT)
27.75 (Học Bạ)
11 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Kinh tế (chương trình chuẩn)

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
25.63 (ĐT THPT)
27.67 (Học Bạ)
954.20 (ĐGNL HCM)
394.52 (V-SAT)
12 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
13 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ
18.20 (ĐT THPT)
14 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
15 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
17 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
19.50 (ĐT THPT)
719.00 (ĐGNL HCM)
19.50 (CCQT)
18 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Kinh tế Chương trình Tiên tiến

7310101C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
19 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.15 (ĐT THPT)
26.76 (Học Bạ)
88.69 (ĐGNL HN)
20 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.80 (ĐT THPT)
25.65 (Học Bạ)
726.00 (ĐGNL HCM)
22.80 (Kết Hợp)
22.80 (CCQT)
21 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
22.02 (ĐT THPT)
22.02 (Học Bạ)
22.02 (ĐGNL HN)
22.02 (ĐGTD BK)
22.02 (Kết Hợp)
22 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

7310101_401

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Kết Hợp Học Bạ
25.42 (ĐT THPT)
24.80 (ĐT THPT)
877.00 (ĐGNL HCM)
81.00 (Ưu Tiên)
81.29 (Ưu Tiên)
23 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

7310101_403

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Kết Hợp Học Bạ
24.73 (ĐT THPT)
24.25 (ĐT THPT)
841.00 (ĐGNL HCM)
81.00 (Ưu Tiên)
79.48 (Ưu Tiên)
24 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN Kết Hợp
24.03 (ĐT THPT)
25.03 (ĐT THPT)
25.52 (Học Bạ)
26.52 (Học Bạ)
19.59 (ĐGNL SPHN)
20.59 (ĐGNL SPHN)
25 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

 Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính

7310101

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
25.43 (ĐT THPT)
25.43 (Kết Hợp)
26 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Kinh tế và Quản lý

HVN11

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
27 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ

Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
21.46 (ĐT THPT)
23.17 (Học Bạ)
73.56 (ĐGNL HN)
50.82 (ĐGTD BK)
20.46 (ĐGNL SPHN)
28 Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHE

Ngành Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN CCQT
24.30 (ĐT THPT)
24.30 (Học Bạ)
24.30 (ĐGNL HN)
101.00 (ĐGNL HN)
29 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.50 (ĐT THPT)
26.75 (Học Bạ)
800.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Kinh tế

7310101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (V-SAT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Năm 1-2 (Nền tảng):

  • Kinh tế học vi mô, Kinh tế học vĩ mô
  • Toán cao cấp, Lý thuyết xác suất – thống kê
  • Pháp luật đại cương, Triết học Mác – Lênin
  • Tiếng Anh chuyên ngành

Năm 3 (Chuyên sâu):

  • Kinh tế lượng (Econometrics) – quan trọng nhất, dùng phần mềm Stata/Eviews/R
  • Lịch sử các học thuyết kinh tế
  • Kinh tế phát triển – tăng trưởng, nghèo đói
  • Kinh tế quốc tế – thương mại, tỷ giá
  • Kinh tế công cộng, Kinh tế môi trường
  • Tài chính công, Chính sách tiền tệ

Năm 4 (Chuyên ngành hẹp – tùy trường):

  • Kinh tế phát triển, Kinh tế đầu tư, Kinh tế đối ngoại
  • Kinh tế công nghiệp, Kinh tế nông nghiệp
  • Kinh tế năng lượng, Kinh tế tài nguyên môi trường
  • Khóa luận tốt nghiệp – rất giống một paper nghiên cứu nhỏ

Độ khó:

  • Trung bình – Cao. Đặc biệt môn Kinh tế lượng + Vĩ mô nâng cao đòi hỏi toán + tư duy tốt.
  • Học rộng nhưng không sâu vào nghiệp vụ (khác với Kế toán, Tài chính – Ngân hàng).

Cần có: Tư duy phân tích, đọc nhanh, quan tâm thời sự kinh tế (CafeF, Vietstock, Bloomberg), không sợ Toán + Thống kê. Tiếng Anh đọc paper là lợi thế lớn.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Chuyên viên ngân hàng / công ty chứng khoán (~35%)

  • Tín dụng, kiểm soát rủi ro (Risk), phân tích đầu tư (Equity Research)
  • Các ngân hàng: VCB, BIDV, Vietinbank, Techcombank, MB, ACB, HDBank
  • Công ty CK: SSI, VND, HSC, VPS, MBS, VPBankS
  • Lương khởi điểm: 12-18 triệu/tháng

2. Chuyên viên phân tích kinh tế / chính sách (~15%)

  • Bộ Tài chính, Bộ KH&ĐT, Ngân hàng Nhà nước
  • Viện Nghiên cứu Kinh tế (CIEM, VEPR, Viện Hàn lâm KHXH)
  • Tổ chức quốc tế (World Bank, ADB, UNDP, IFC) – yêu cầu IELTS 7+
  • Lương: Nhà nước 8-15 triệu; Tổ chức quốc tế $1500-4000/tháng

3. Phân tích tài chính / Equity Research / Investment Banking (~15%)

  • Bộ phận Research tại Dragon Capital, VinaCapital, VietCap, HSC
  • IB tại các CTCK
  • Lương khởi điểm: 15-25 triệu, top performer cao hơn

4. Tư vấn (Consulting) tại Big4 / consulting firm (~10%)

  • PwC, Deloitte, EY, KPMG (mảng Strategy, Transaction Services)
  • McKinsey, BCG, Bain (chỉ tuyển top sinh viên)
  • Lương khởi điểm: 15-30 triệu Big4; $2500-5000 MBB

5. Doanh nghiệp lớn – mảng chiến lược / kế hoạch / phân tích (~15%)

  • Phòng Strategy / Business Analytics tại Vingroup, FPT, Viettel, Masan
  • Phân tích thị trường, dự báo

6. Học cao học / nghiên cứu (~10%)

  • Cao học trong nước (NEU, FTU, UEH...)
  • Đi du học PhD Kinh tế (Mỹ, Anh, Singapore, Úc)

Nơi làm việc tiêu biểu: Các ngân hàng lớn, SSI, VPS, Dragon Capital, World Bank Vietnam, NHNN, Bộ Tài chính, Bộ KH&ĐT, Big4, các tập đoàn lớn.

icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ (2025, HN/HCM):

Cấp độ Vai trò Lương/tháng
Mới ra trường, ngân hàng Giao dịch viên, tín dụng 10-15 triệu
Mới ra trường, Research Junior Analyst 12-20 triệu
Big4 / consulting Junior Consultant 18-30 triệu
Cấp middle (3-5 năm) Senior Analyst, RM 25-50 triệu
Cấp Manager (5-8 năm) Senior Manager, AM 50-100 triệu
Director (10+ năm) Director, Head 100-250 triệu
Top: CFO tập đoàn / VP Capital CFO/Partner 250-1000+ triệu

Lương đặc biệt cao:

  • Investment Banking tại bulge-bracket (Goldman Sachs, JP Morgan – văn phòng Singapore): $5000-15000/tháng cho 2-5 năm KN
  • Equity Research tier 1 (Dragon Capital, VinaCapital): 50-150 triệu cho mid-level
  • Strategy Consulting MBB (McKinsey, BCG, Bain): $5000-12000/tháng tại VN

Triển vọng (2025-2035):

  • Tốt. Việt Nam có nền kinh tế tăng trưởng 6-7%/năm – nhu cầu phân tích, chính sách, đầu tư luôn cao.
  • AI ảnh hưởng đến phân tích cơ bản (data crunching) nhưng insight chiến lược, tư vấn chính sách vẫn cần con người.
  • Mảng ESG, fintech, kinh tế xanh đang bùng nổ – cơ hội mới cho cử nhân Kinh tế giỏi.

Cảnh báo:

  • Ngành "rộng, không sâu". Khác biệt giữa ai giỏi và ai bình thường rất lớn. Người trung bình ra trường lương thấp, làm văn phòng bình thường.
  • Phải tự định hướng sớm: thích Tài chính / Chính sách / Phân tích thị trường / Học thuật? Mỗi nhánh đòi hỏi kỹ năng khác nhau.
  • Cạnh tranh với sinh viên các ngành chuyên sâu hơn (Tài chính – Ngân hàng, Kế toán) trong thị trường lao động ngân hàng / kiểm toán.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu bạn có những dấu hiệu:

  • Bạn thích đọc tin kinh tế – không phải kiểu giải trí mà kiểu phân tích sâu (CafeF, Bloomberg, Economist)
  • Bạn không sợ Toán + Thống kê – Kinh tế lượng đòi hỏi nắm chắc môn này
  • Bạn tư duy phân tích logic, hệ thống – nhìn vấn đề từ nhiều góc độ
  • Bạn có khả năng viết tốt – cử nhân Kinh tế thường viết báo cáo, nghiên cứu
  • Bạn quan tâm chính sách công, vĩ mô, không chỉ riêng doanh nghiệp
  • Tiếng Anh + dẫn chứng dữ liệu là lợi thế cực mạnh

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn chỉ muốn làm Sales / Marketing thuần – nên chọn QTKD / Marketing trực tiếp
  • Bạn muốn nghiệp vụ rõ ràng từ năm đầu – Kinh tế là ngành phân tích, không phải "biết làm gì cụ thể"
  • Bạn ghét môn lý thuyết, thích thực hành ngay – Kinh tế nặng lý thuyết

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn ghét Toán + Thống kê
  • Bạn không đọc tin kinh tế bao giờ
  • Bạn không kiên nhẫn (Kinh tế là ngành "lên chậm" – cần tích lũy, học hỏi nhiều năm)
  • Bạn cần công việc cụ thể, có quy trình rõ
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Hạnh – Junior Equity Analyst tại Dragon Capital (3 năm KN)

Tuổi: 25 · Tốt nghiệp: ĐH Ngoại thương, Kinh tế quốc tế (2022) · IELTS 7.5 · CFA Level 2

Ngày làm việc điển hình:

  • 7h30-8h: Đọc tin sáng (Bloomberg, Reuters), check thị trường mở cửa
  • 8h-9h30: Morning meeting với team Research – review ngành ngân hàng
  • 9h30-12h: Phân tích báo cáo tài chính Q3 của 3 ngân hàng (VCB, TCB, ACB) – làm mô hình Excel DCF
  • 13h-15h: Gọi điện với IR (Investor Relations) của VCB – hỏi sâu về NPL, chi phí dự phòng
  • 15h-17h: Viết báo cáo phân tích 30 trang, gửi Senior review
  • 17h-19h: Họp với Portfolio Manager – trình bày recommendation Mua/Bán

Mức lương: 28 triệu cứng + bonus theo P&L của quỹ ~30-60 triệu cuối năm

Áp lực: Phải đúng – sai dự báo có thể quỹ mất tiền tỷ. Phải nhanh – mỗi ngày có 5-10 tin tức cần phân tích.


👨‍🏫 Hùng – Cán bộ Vụ Chính sách tiền tệ – NHNN (4 năm KN)

Tuổi: 26 · Tốt nghiệp: ĐH KTQD, Kinh tế (2021) · Thạc sĩ Tài chính – LSE (2024)

Công việc: Phân tích dữ liệu vĩ mô, tham mưu chính sách lãi suất, tỷ giá. Soạn báo cáo trình Thống đốc / Phó Thống đốc.

Mức lương: 15 triệu cứng + phụ cấp + thưởng cuối năm ~ tổng 22-28 triệu/tháng. Thấp hơn ngân hàng tư, nhưng học hỏi và uy tín lớn.

Lý do thích nghề: "Quyết định của mình ảnh hưởng đến cả nền kinh tế. Cảm giác đó không phải tiền có thể mua được."

Khó: Lương thấp hơn bạn cùng lứa đi tư nhân. Bù lại: ổn định, học hỏi sâu, có cơ hội đi du học nhà nước.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Kinh tế vs Quản trị kinh doanh (QTKD, mã 7340101)

  • Kinh tế: Học cách thị trường vận hành – vĩ mô, vi mô, chính sách. Ra trường hợp với Research, Phân tích, Chính sách.
  • QTKD: Học cách quản lý doanh nghiệp – chiến lược, vận hành, marketing, nhân sự. Ra trường hợp với vai trò quản lý DN.
  • → Muốn làm phân tích / nghiên cứu / chính sách: Kinh tế. Muốn vận hành / sales / marketing / startup: QTKD.

Kinh tế vs Tài chính – Ngân hàng (mã 7340201)

  • Kinh tế: Rộng, có cả tiền tệ + lao động + thương mại + chính sách công.
  • TC-NH: Chuyên sâu về tiền – tài chính – ngân hàng. Nghiệp vụ cụ thể hơn.
  • → Chắc chắn muốn vào ngân hàng / chứng khoán: TC-NH. Muốn linh hoạt: Kinh tế.

Kinh tế vs Kinh tế quốc tế (mã 7310106)

  • Kinh tế: Tổng quát, bao trùm cả trong nước + quốc tế.
  • Kinh tế quốc tế: Chuyên về thương mại quốc tế, XNK, đầu tư xuyên quốc gia, FTA. Tiếng Anh đặc biệt mạnh.
  • → Muốn làm thương mại quốc tế, FDI: Kinh tế quốc tế. Muốn ngân hàng/research trong nước: Kinh tế.

Kinh tế vs Kinh tế đầu tư (mã 7310104)

  • Kinh tế đầu tư: Chuyên về phân tích dự án đầu tư, đầu tư công, FDI. Hẹp hơn Kinh tế.
  • → Muốn vào Bộ KH&ĐT, World Bank, ADB: KT Đầu tư.

Hiểu lầm thường gặp

  • "Kinh tế là ngành dành cho người thích kinh doanh" – Sai. Người thích kinh doanh nên học QTKD / Marketing. Kinh tế phù hợp người thích hiểu cách kinh tế hoạt động.
  • "Học Kinh tế ra để làm ngân hàng" – Đúng 1 phần (35%) nhưng còn nhiều ngả khác.
  • "Kinh tế là ngành dễ, lý thuyết" – Sai. Kinh tế lượng + Vĩ mô nâng cao thuộc nhóm môn khó nhất khối kinh tế.
icon

Kiểm chứng nhanh

Tự đánh giá xem Kinh tế có hợp không

Làm 4 bài kiểm chứng sau:

1. Đọc 5 bài CafeF trong 1 tuần (30 phút/ngày)

Vào cafef.vn → đọc các bài về vĩ mô, doanh nghiệp niêm yết.

  • ✅ Bạn theo được nội dung, muốn đọc thêm → có dấu hiệu hợp
  • ❌ Bạn không hứng thú, đọc không hiểu → cân nhắc ngành khác

2. Xem 1 video về kinh tế học cơ bản (45 phút)

YouTube: "Crash Course Economics" (tiếng Anh có sub) hoặc "Kinh tế học vi mô" của TS Lê Đăng Doanh.

  • ✅ Bạn thấy thú vị, muốn học sâu → tốt
  • ❌ Bạn thấy khô khan, lý thuyết → có thể không hợp

3. Thử làm 1 bài tập cung – cầu (30 phút)

Search "Bài tập cung cầu cân bằng thị trường" – làm 2-3 bài có lời giải.

  • ✅ Bạn hiểu logic, làm được → có tư duy kinh tế
  • ❌ Bạn không nắm được → cần học thêm

4. Đọc 1 bản tin chính sách (20 phút)

Đọc bản tin gần đây của NHNN về điều chỉnh lãi suất hoặc Bộ Tài chính về thuế.

  • ✅ Bạn quan tâm, thấy ảnh hưởng đến cuộc sống → đam mê có sẵn
  • ❌ Bạn không hứng thú với chính sách → cân nhắc các ngành kinh tế chuyên sâu hơn

Tổng kết: Nếu ≥ 3/4 bài bạn ✅ → Kinh tế có khả năng cao là hợp với bạn.