117 lượt search
Kinh tế

Kinh tế

Mã ngành: 7310101 5.0 117 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số

7310101

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01 Học viện Dân tộc

Mã trường: VAEM

2 Kinh tế

7310101

16.50 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

3 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)

7310101

18.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Kinh tế nông nghiệp

7620115

15.00 ĐT THPT A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

5 Kinh tế

7310101

16.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

6 Kinh tế

7310101

14.25 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

7 Kinh tế nông nghiệp

7620115

16.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C04, C14, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

8 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

15.00 ĐT THPT C03, C04, D01, D09, D10 Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

9 Kinh tế học (BSE)

7310101

19.00 ĐT THPT A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

10 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

11 Kinh tế

7310101

21.61 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

12 Kinh tế nông nghiệp

7620115

16.00 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

13 Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An

7620115H

15.00 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

14 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

18.05 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

15 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

7310101

19.81 ĐT THPT D01, X01, X02, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

16 Kinh tế

7310101

21.40 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

17 Kinh tế

7310101

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

18 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

19 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

20 Quản lý kinh tế

7310110

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

21 Kinh tế

7310101

18.70 ĐT THPT X53, X01, X25, D01 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

22 Kinh tế nông nghiệp

7620115

16.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

23 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C14, D01 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

24 Kinh tế

7310101

20.36 ĐT THPT A01, C03, D01, D07, X78 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

25 Kinh tế nông nghiệp

7620115

19.06 ĐT THPT A01, C03, D01, D07, X78 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

26 Quản lý kinh tế

7340401_QLKT

16.25 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, D10, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

27 Quản lý kinh tế

7310110

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

28 Kinh tế nông nghiệp

7620115

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

29 Kinh tế công nghiệp

7510604

16.00 ĐT THPT A00, A01, X05, D01, D07, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

30 Kinh tế

7310101

17.50 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

31 Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7310101-HG

17.50 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

32 Kinh tế

7310101

16.00 ĐT THPT A00, B00, D01, X01 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

33 Kinh tế ngoại thương

7310101_02

22.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

34 Quản lý kinh tế

7310101_03

22.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

35 Kinh tế

7310101

16.00 ĐT THPT A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

36 Kinh tế (Quản lý kinh tế)

TM22

25.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

37 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM23

24.70 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

38 Kinh tế

TLA401

21.91 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

39 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

40 Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7310101TA

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

41 Kinh tế nông nghiệp

7620115

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

42 Song ngành Kinh tế - Tài chính

7903124

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

43 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

44 Kinh tế

7310101

14.00 ĐT THPT A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

45 Quản lý kinh tế

7310110

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

46 Ngành Kinh tế Gia đình

7810501

15.00 ĐT THPT A01, C00, C03, C04, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

47 Kinh tế

7310101

15.00 ĐT THPT C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

48 Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

7310101S

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

49 Quản lý kinh tế

7310110

17.99 ĐT THPT C14, X01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

50 Quản lý kinh tế

7310110

15.68 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD