Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số
7310101 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, D01 |
Học viện Dân tộc
Mã trường: VAEM |
|
| 2 |
Kinh tế
7310101 |
16.50 | ĐT THPT | A00, D01, A01, C03 |
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA |
|
| 3 |
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)
7310101 |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 4 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 |
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT |
|
| 5 |
Kinh tế
7310101 |
16.00 | ĐT THPT | C03, C04, C14, D01, X01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 6 |
Kinh tế
7310101 |
14.25 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 7 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115 |
16.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C04, C14, X01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 8 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102 |
15.00 | ĐT THPT | C03, C04, D01, D09, D10 |
Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Mã trường: DHI |
|
| 9 |
Kinh tế học (BSE)
7310101 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 |
Đại học Việt Đức
Mã trường: VGU |
|
| 10 |
Kinh tế
7310101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 |
Đại học Quốc tế Miền Đông
Mã trường: EIU |
|
| 11 |
Kinh tế
7310101 |
21.61 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 12 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 13 |
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An
7620115H |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 14 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102 |
18.05 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 15 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
7310101 |
19.81 | ĐT THPT | D01, X01, X02, C04 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 16 |
Kinh tế
7310101 |
21.40 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 17 |
Kinh tế
7310101 |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Mã trường: SKH |
|
| 18 |
Kinh tế
7310101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 |
Đại học Hải Dương
Mã trường: DKT |
|
| 19 |
Kinh tế
7310101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
|
| 20 |
Quản lý kinh tế
7310110 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
|
| 21 |
Kinh tế
7310101 |
18.70 | ĐT THPT | X53, X01, X25, D01 |
Đại học Hùng Vương
Mã trường: THV |
|
| 22 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 |
Đại học Tân Trào
Mã trường: TQU |
|
| 23 |
Kinh tế
7310101 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C02, C03, C04, C14, D01 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Mã trường: DTP |
|
| 24 |
Kinh tế
7310101 |
20.36 | ĐT THPT | A01, C03, D01, D07, X78 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 25 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115 |
19.06 | ĐT THPT | A01, C03, D01, D07, X78 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 26 |
Quản lý kinh tế
7340401_QLKT |
16.25 | ĐT THPT | C03, C04, C14, D01, D10, D84 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
|
| 27 |
Quản lý kinh tế
7310110 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
|
| 28 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
|
| 29 |
Kinh tế công nghiệp
7510604 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, X05, D01, D07, X25 |
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK |
|
| 30 |
Kinh tế
7310101 |
17.50 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 31 |
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
7310101-HG |
17.50 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 32 |
Kinh tế
7310101 |
16.00 | ĐT THPT | A00, B00, D01, X01 |
Đại học Thái Bình
Mã trường: DTB |
|
| 33 |
Kinh tế ngoại thương
7310101_02 |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
|
| 34 |
Quản lý kinh tế
7310101_03 |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
|
| 35 |
Kinh tế
7310101 |
16.00 | ĐT THPT | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 |
Đại học Công nghiệp Việt Hung
Mã trường: VHD |
|
| 36 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
TM22 |
25.10 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 37 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM23 |
24.70 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 38 |
Kinh tế
TLA401 |
21.91 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X02, X26 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 39 |
Kinh tế
7310101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
|
| 40 |
Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
7310101TA |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
|
| 41 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
|
| 42 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính
7903124 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
|
| 43 |
Kinh tế
7310101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 44 |
Kinh tế
7310101 |
14.00 | ĐT THPT | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
|
| 45 |
Quản lý kinh tế
7310110 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
|
| 46 |
Ngành Kinh tế Gia đình
7810501 |
15.00 | ĐT THPT | A01, C00, C03, C04, D01, X01 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 47 |
Kinh tế
7310101 |
15.00 | ĐT THPT | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 |
Đại học Tiền Giang
Mã trường: TTG |
|
| 48 |
Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)
7310101S |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
|
| 49 |
Quản lý kinh tế
7310110 |
17.99 | ĐT THPT | C14, X01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 50 |
Quản lý kinh tế
7310110 |
15.68 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |