Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Tài chính - Ngân hàng
403 |
- |
|
|
| 2 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế
7310101 |
- |
|
|
| 3 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế nông nghiệp
7620115 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
24.35
(ĐT THPT)
91.00
(ĐGNL HN)
24.35
(ĐGNL HN)
24.35
(ĐGNL HCM)
816.00
(ĐGNL HCM)
63.46
(ĐGTD BK)
24.35
(ĐGTD BK)
24.35
(Kết Hợp)
1386.00
(CCQT)
24.35
(CCQT)
|
| 4 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
23.50
(ĐT THPT)
88.00
(ĐGNL HN)
23.50
(ĐGNL HN)
768.00
(ĐGNL HCM)
23.50
(ĐGNL HCM)
61.54
(ĐGTD BK)
23.50
(ĐGTD BK)
23.50
(Kết Hợp)
1320.00
(CCQT)
23.50
(CCQT)
|
| 5 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế
EP13 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
25.41
(ĐT THPT)
99.00
(ĐGNL HN)
25.41
(ĐGNL HN)
25.41
(ĐGNL HCM)
890.00
(ĐGNL HCM)
67.73
(ĐGTD BK)
25.41
(ĐGTD BK)
25.41
(Kết Hợp)
25.41
(CCQT)
1466.00
(CCQT)
|
| 6 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế học (ngành Kinh tế)
7310101_1 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.52
(ĐT THPT)
26.52
(ĐGNL HN)
106.00
(ĐGNL HN)
26.52
(ĐGNL HCM)
951.00
(ĐGNL HCM)
72.73
(ĐGTD BK)
26.52
(ĐGTD BK)
26.52
(Kết Hợp)
26.52
(CCQT)
1523.00
(CCQT)
|
| 7 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
7310101_2 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
25.80
(ĐT THPT)
102.00
(ĐGNL HN)
25.80
(ĐGNL HN)
25.80
(ĐGNL HCM)
917.00
(ĐGNL HCM)
69.30
(ĐGTD BK)
25.80
(ĐGTD BK)
25.80
(Kết Hợp)
1495.00
(CCQT)
25.80
(CCQT)
|
| 8 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế học (ngành Kinh tế)
73101011 |
- |
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
22.00
(ĐGNL HN)
22.00
(ĐGNL HCM)
22.00
(ĐGTD BK)
22.00
(Kết Hợp)
26.87
(Kết Hợp)
27.00
(CCQT)
|
| 9 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
73101012 |
- |
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
21.20
(ĐGNL HN)
21.20
(ĐGNL HCM)
21.20
(ĐGTD BK)
21.20
(Kết Hợp)
26.20
(Kết Hợp)
25.13
(CCQT)
|
| 10 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
26.00
(ĐT THPT)
27.75
(Học Bạ)
|
| 11 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
Kinh tế (chương trình chuẩn)
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
Thi Riêng
|
25.63
(ĐT THPT)
27.67
(Học Bạ)
954.20
(ĐGNL HCM)
394.52
(V-SAT)
|
| 12 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
|
| 13 |
Đại học Lao động Xã hội
Mã trường: DLX |
Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
18.20
(ĐT THPT)
|
| 14 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
|
| 15 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 16 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |
Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
17.00
(ĐT THPT)
17.00
(Học Bạ)
65.00
(ĐGNL HN)
45.00
(ĐGTD BK)
|
| 17 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
19.50
(ĐT THPT)
719.00
(ĐGNL HCM)
19.50
(CCQT)
|
| 18 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
7310101C |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
567.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(CCQT)
|
| 19 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
25.15
(ĐT THPT)
26.76
(Học Bạ)
88.69
(ĐGNL HN)
|
| 20 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
22.80
(ĐT THPT)
25.65
(Học Bạ)
726.00
(ĐGNL HCM)
22.80
(Kết Hợp)
22.80
(CCQT)
|
| 21 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
Ngành Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
22.02
(ĐT THPT)
22.02
(Học Bạ)
22.02
(ĐGNL HN)
22.02
(ĐGTD BK)
22.02
(Kết Hợp)
|
| 22 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
7310101_401 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Kết Hợp
Học Bạ
|
25.42
(ĐT THPT)
24.80
(ĐT THPT)
877.00
(ĐGNL HCM)
81.00
(Ưu Tiên)
81.29
(Ưu Tiên)
|
| 23 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
7310101_403 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Kết Hợp
Học Bạ
|
24.73
(ĐT THPT)
24.25
(ĐT THPT)
841.00
(ĐGNL HCM)
81.00
(Ưu Tiên)
79.48
(Ưu Tiên)
|
| 24 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam
Mã trường: HPN |
Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
Kết Hợp
|
24.03
(ĐT THPT)
25.03
(ĐT THPT)
25.52
(Học Bạ)
26.52
(Học Bạ)
19.59
(ĐGNL SPHN)
20.59
(ĐGNL SPHN)
|
| 25 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính
7310101 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Học Bạ
|
25.43
(ĐT THPT)
25.43
(Kết Hợp)
|
| 26 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN |
Kinh tế và Quản lý
HVN11 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
17.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
|
| 27 |
Học viện Quản lý Giáo dục
Mã trường: HVQ |
Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
21.46
(ĐT THPT)
23.17
(Học Bạ)
73.56
(ĐGNL HN)
50.82
(ĐGTD BK)
20.46
(ĐGNL SPHN)
|
| 28 |
Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHE |
Ngành Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
|
24.30
(ĐT THPT)
24.30
(Học Bạ)
24.30
(ĐGNL HN)
101.00
(ĐGNL HN)
|
| 29 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
24.50
(ĐT THPT)
26.75
(Học Bạ)
800.00
(ĐGNL HCM)
|
| 30 |
Đại học Tiền Giang
Mã trường: TTG |
Kinh tế
7310101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(V-SAT)
|