88 lượt search
Công nghệ sinh học Y Dược

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201 5.0 88 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Công nghệ sinh học y dược

7420205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
2 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

7420201A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
23.48 (ĐT THPT)
26.51 (Học Bạ)
22.72 (ĐGNL HCM)
16.51 (ĐGTD BK)
23.48 (Thi Riêng)
3 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Mã trường: TDB

Y sinh học TDTT

7729001

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
4 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Công nghệ sinh học Y Dược

7420201YD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
18.01 (ĐT THPT)
21.01 (Học Bạ)
706.40 (ĐGNL HCM)