Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Công nghệ sinh học y dược
7420205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 2 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
7420201A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
23.48
(ĐT THPT)
26.51
(Học Bạ)
22.72
(ĐGNL HCM)
16.51
(ĐGTD BK)
23.48
(Thi Riêng)
|
| 3 |
Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
Mã trường: TDB |
Y sinh học TDTT
7729001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
18.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
Công nghệ sinh học Y Dược
7420201YD |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
18.01
(ĐT THPT)
21.01
(Học Bạ)
706.40
(ĐGNL HCM)
|