85 lượt search
Công nghệ sinh học Y Dược

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201 5.0 85 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Y sinh học TDTT

7729001

18.00 ĐT THPT T00, T01, T02, T05, T06 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Mã trường: TDB

2 Công nghệ sinh học Y Dược

7420201YD

18.01 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

3 Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

7420201A

23.48 ĐT THPT A00, A01, B00, C02, D07, D08 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

4 Công nghệ sinh học y dược

7420205

15.00 ĐT THPT A02, B00, B08, X14, X66 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL