Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Y sinh học TDTT
7729001 |
18.00 | ĐT THPT | T00, T01, T02, T05, T06 |
Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
Mã trường: TDB |
|
| 2 |
Công nghệ sinh học Y Dược
7420201YD |
18.01 | ĐT THPT | A02, B00, B03, B08 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 3 |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
7420201A |
23.48 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C02, D07, D08 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 4 |
Công nghệ sinh học y dược
7420205 |
15.00 | ĐT THPT | A02, B00, B08, X14, X66 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |