87 lượt search
Công nghệ sinh học Y Dược

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201 5.0 87 lượt xem 2 tháng trước
icon

Chương trình học ngành Công nghệ sinh học Y Dược

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học Y Dược trang bị cho sinh viên kiến thức về sinh học hiện đại kết hợp với công nghệ để nghiên cứu, phát triển và sản xuất các sản phẩm phục vụ y tế như thuốc sinh học, vaccine, bộ kit xét nghiệm và liệu pháp gen. Sinh viên được học song song giữa lý thuyết và thực hành trong phòng thí nghiệm, với thời gian đào tạo khoảng 4 năm (120–140 tín chỉ) tùy từng trường.

icon

Kiến thức đại cương

  • Toán cao cấp
  • Hóa học đại cương
  • Sinh học đại cương
  • Tin học
  • Xác suất thống kê
  • Tiếng Anh
  • Pháp luật đại cương
  • Kỹ năng mềm
icon

Kiến thức cơ sở ngành

Đây là nhóm học phần giúp sinh viên xây dựng nền tảng về sinh học và hóa sinh.

  • Sinh học tế bào
  • Sinh học phân tử
  • Di truyền học
  • Hóa sinh
  • Vi sinh vật học
  • Miễn dịch học
  • Giải phẫu – Sinh lý người
  • Tin sinh học (Bioinformatics)
icon

Kiến thức chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

Công nghệ gen

  • Kỹ thuật ADN tái tổ hợp
  • Công nghệ CRISPR
  • Công nghệ PCR
  • Giải trình tự gen
  • Chỉnh sửa gen

Công nghệ tế bào

  • Nuôi cấy tế bào động vật
  • Tế bào gốc
  • Kỹ thuật mô
  • Công nghệ mô và cơ quan nhân tạo

Công nghệ sinh học dược

  • Công nghệ sản xuất vaccine
  • Công nghệ sản xuất thuốc sinh học
  • Protein tái tổ hợp
  • Kháng thể đơn dòng
  • Dược sinh học

Chẩn đoán và xét nghiệm

  • Sinh học phân tử trong chẩn đoán
  • Bộ kit xét nghiệm
  • Công nghệ miễn dịch
  • Chẩn đoán bệnh bằng công nghệ sinh học

Kiểm nghiệm và đảm bảo chất lượng

  • Kiểm nghiệm dược phẩm
  • Kiểm soát chất lượng (QC)
  • Đảm bảo chất lượng (QA)
  • Tiêu chuẩn GMP, GLP

Thực hành và thực tập

Sinh viên được thực hành thường xuyên tại phòng Lab và tham gia:

  • Nuôi cấy vi sinh vật, tế bào.
  • Thực hành kỹ thuật PCR, điện di ADN.
  • Phân tích mẫu sinh học.
  • Thực tập tại bệnh viện, trung tâm xét nghiệm, viện nghiên cứu hoặc doanh nghiệp dược sinh học.
  • Khóa luận hoặc đồ án tốt nghiệp.
icon

Một số môn học tiêu biểu theo từng năm

Năm 1

  • Sinh học đại cương
  • Hóa học
  • Toán cao cấp
  • Tin học
  • Tiếng Anh

Năm 2

  • Sinh học tế bào
  • Di truyền học
  • Hóa sinh
  • Vi sinh vật học
  • Miễn dịch học

Năm 3

  • Công nghệ gen
  • Nuôi cấy tế bào
  • Công nghệ vaccine
  • Sinh học phân tử
  • Tin sinh học

Năm 4

  • Công nghệ sinh học dược
  • Chẩn đoán phân tử
  • Kiểm nghiệm sinh phẩm
  • Thực tập tốt nghiệp
  • Khóa luận hoặc học phần thay thế
icon

Kỹ năng được rèn luyện

  • Thực hiện các kỹ thuật sinh học phân tử và công nghệ gen.
  • Nuôi cấy tế bào và vi sinh vật.
  • Vận hành thiết bị phòng thí nghiệm hiện đại.
  • Phân tích và xử lý dữ liệu sinh học.
  • Nghiên cứu, phát triển sản phẩm y dược.
  • Đọc hiểu tài liệu khoa học bằng tiếng Anh.
icon

Chuẩn đầu ra

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng:

  • Nghiên cứu và phát triển thuốc sinh học, vaccine, sinh phẩm y tế.
  • Thực hiện các kỹ thuật xét nghiệm và chẩn đoán phân tử.
  • Làm việc tại viện nghiên cứu, bệnh viện, phòng xét nghiệm và doanh nghiệp công nghệ sinh học.
  • Tiếp tục học thạc sĩ, tiến sĩ trong các lĩnh vực Công nghệ sinh học, Y sinh học hoặc Dược học.