79 lượt search
Thú y

Thú y

Mã ngành: 7640101 5.0 79 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Thú Y

7640101

15.00 ĐT THPT A00, B00, C08, D07 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

2 Thú y (Bác sĩ Thú y)

7640101

16.00 ĐT THPT B00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

3 Thú y

7640101

17.00 ĐT THPT B00, B04, C03, C14, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Thú y

7640101

15.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

5 Thú y

7640101

15.00 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Thú y

7640101

16.00 ĐT THPT B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

7 Thú y

7640101

20.00 ĐT THPT A02, B00, B08, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

8 Thú y

7640101

15.00 ĐT THPT B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

9 Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

7640101N

18.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, D07, D08 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

Mã trường: NLN

10 Thú y

7640101

15.00 ĐT THPT A02, B00, C12, C13, C18, D01, D07, D08 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

11 Thú y

7640101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

12 Thú y

7640101

18.00 ĐT THPT X04, X55, D01, X14 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

13 Thú y (Phân hiệu Gia Lai)

7640101G

18.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, D07, D08 Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai

Mã trường: NLG

14 Thú y

7640101

20.11 ĐT THPT B00, B03, B08, D07, X08 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

15 Thú y

7640101

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

16 Thú y

7640101

19.50 ĐT THPT A00, B00, C04, D01, X04, X12 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

17 Thú y

7640101

14.00 ĐT THPT A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

18 Thú y

7640101

14.00 ĐT THPT A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

19 Thú y

7640101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

20 Thú y

7640101

18.50 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

21 Thú y

7640101

19.50 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

22 Thú y

7640101

19.75 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

23 Thú y

7640101

20.96 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

24 Thú y

7640101

20.69 ĐT THPT B03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

25 Thú y

7640101

19.07 ĐT THPT B08 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

26 Thú y

7640101

20.97 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

27 Thú y

7640101

21.97 ĐT THPT C08 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

28 Thú y

7640101

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

29 Thú y

7640101

15.30 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

30 Thú y

HVN01

20.50 ĐT THPT A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

31 Thú y

7640101

24.65 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, D07, D08 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

32 Thú y (Chương trình tiên tiến)

7640101T

24.65 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, D07, D08 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

33 Thú y

7640101

15.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, D07, X09 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

34 Thú y

7640101

14.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, B08, X13 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU