Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Thú Y
7640101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, C08, D07 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
|
| 2 |
Thú y (Bác sĩ Thú y)
7640101 |
16.00 | ĐT THPT | B00, D01, A01, C03 |
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA |
|
| 3 |
Thú y
7640101 |
17.00 | ĐT THPT | B00, B04, C03, C14, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 4 |
Thú y
7640101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 |
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT |
|
| 5 |
Thú y
7640101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 6 |
Thú y
7640101 |
16.00 | ĐT THPT | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
|
| 7 |
Thú y
7640101 |
20.00 | ĐT THPT | A02, B00, B08, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 8 |
Thú y
7640101 |
15.00 | ĐT THPT | B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
|
| 9 |
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
7640101N |
18.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận
Mã trường: NLN |
|
| 10 |
Thú y
7640101 |
15.00 | ĐT THPT | A02, B00, C12, C13, C18, D01, D07, D08 |
Đại học Lương Thế Vinh
Mã trường: DTV |
|
| 11 |
Thú y
7640101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
|
| 12 |
Thú y
7640101 |
18.00 | ĐT THPT | X04, X55, D01, X14 |
Đại học Hùng Vương
Mã trường: THV |
|
| 13 |
Thú y (Phân hiệu Gia Lai)
7640101G |
18.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai
Mã trường: NLG |
|
| 14 |
Thú y
7640101 |
20.11 | ĐT THPT | B00, B03, B08, D07, X08 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 15 |
Thú y
7640101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
|
| 16 |
Thú y
7640101 |
19.50 | ĐT THPT | A00, B00, C04, D01, X04, X12 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
|
| 17 |
Thú y
7640101 |
14.00 | ĐT THPT | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 18 |
Thú y
7640101 |
14.00 | ĐT THPT | A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
|
| 19 |
Thú y
7640101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
|
| 20 |
Thú y
7640101 |
18.50 | ĐT THPT | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 21 |
Thú y
7640101 |
19.50 | ĐT THPT | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 22 |
Thú y
7640101 |
19.75 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 23 |
Thú y
7640101 |
20.96 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 24 |
Thú y
7640101 |
20.69 | ĐT THPT | B03 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 25 |
Thú y
7640101 |
19.07 | ĐT THPT | B08 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 26 |
Thú y
7640101 |
20.97 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 27 |
Thú y
7640101 |
21.97 | ĐT THPT | C08 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 28 |
Thú y
7640101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 29 |
Thú y
7640101 |
15.30 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
|
| 30 |
Thú y
HVN01 |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN |
|
| 31 |
Thú y
7640101 |
24.65 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
|
| 32 |
Thú y (Chương trình tiên tiến)
7640101T |
24.65 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
|
| 33 |
Thú y
7640101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, D07, X09 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
|
| 34 |
Thú y
7640101 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, B08, X13 |
Đại học Đông Đô
Mã trường: DDU |