90 lượt search
Chăn nuôi

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105 5.0 90 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Chăn nuôi là gì?

Chăn nuôi (Animal Husbandry) là ngành đào tạo kỹ sư chăn nuôi – chuyên về giống, dinh dưỡng, kỹ thuật nuôi dưỡng, chuồng trại lợn, bò, gà, dê, vịt, chim. Khác với Thú y (BS chữa bệnh), Chăn nuôi là kỹ sư nuôi + sản xuất.

VN có ngành chăn nuôi quy mô lớn: lợn (CP, Cargill, Japfa, Dabaco, Masan MEATLife), gà (CP, Japfa, BAF), bò sữa (Vinamilk, TH True Milk, Mộc Châu Milk). Xuất khẩu thịt + sữa tăng. Cần kỹ sư chăn nuôi cao cấp.

💡 Đặc thù: Ngành "khó tuyển sinh nhưng nhiều việc làm" – ít người chọn, các tập đoàn lớn cần. Cử nhân ra trường có thể vào CP Group, Cargill với lương khởi điểm 13-25 triệu + ăn ở miễn phí.

icon

Điểm chuẩn ngành Chăn nuôi

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Chăn nuôi

7620105

16.00 ĐT THPT B00, B04, C03, C14, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

2 Chăn nuôi

7620105

15.00 ĐT THPT B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

3 Chăn nuôi

7620105

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B08 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Chăn nuôi

7620105

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

5 Khoa học cây trồng

7620110

18.00 ĐT THPT X04, X55, D01, X14 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

6 Chăn nuôi

7620105

15.00 ĐT THPT A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

7 Chăn nuôi

7620105

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, D01 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

8 Chăn nuôi

7620105

15.00 ĐT THPT B00, B03, B08, D07, X08 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

9 Chăn nuôi thú y

7620105

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

10 Chăn nuôi

7620105

16.00 ĐT THPT A00, B00, C04, D01, X04, X12 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

11 Chăn nuôi

7620105

15.00 ĐT THPT B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16 Đại học Bạc Liêu

Mã trường: DBL

12 Chăn nuôi

7620105

15.00 ĐT THPT A02, B00, B01, B03, B08, C13 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

13 Chăn nuôi

7620105

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

14 Chăn nuôi

7620105

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

15 Chăn nuôi

7620105

16.50 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

16 Chăn nuôi

7620105

20.26 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, D07, D08 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
20.26 (ĐT THPT)
22.79 (Học Bạ)
619.00 (ĐGNL HCM)
20.26 (Kết Hợp)
22.79 (CCQT)
3 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.25 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
4 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
19.90 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
196.00 (V-SAT)
6 Đại học Bạc Liêu

Mã trường: DBL

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
7 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.30 (Học Bạ)
8 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Chăn nuôi thú y

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
9 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
601.00 (ĐGNL HCM)
10 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
11 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
12 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
9.98 (ĐGNL SPHN)
13 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Khoa học cây trồng

7620110

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
18.00 (ĐT THPT)
18.90 (Học Bạ)
18.00 (CCQT)
14 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
16 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL SPHN)
17 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
16.50 (ĐT THPT)
19.80 (Học Bạ)
56.00 (ĐGNL HN)
38.75 (ĐGTD BK)
18 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4-4.5 năm:

Khối Sinh: Sinh học động vật, Di truyền vật nuôi Khối Chăn nuôi: Dinh dưỡng vật nuôi, Sinh sản vật nuôi, Kỹ thuật chuồng trại, Giống vật nuôi Khối chuyên sâu: Chăn nuôi lợn / bò sữa / gà / dê / thủy cầm Khối An toàn: An toàn sinh học, Vệ sinh môi trường chăn nuôi, HACCP Phần mềm: Phân tích di truyền (BLUP), Excel + R

Thực tập: CP, Cargill, Japfa, Dabaco, Vinamilk, TH True Milk, Masan MEATLife.

Cần có: Sinh + Hóa khá, yêu động vật, không sợ mùi chuồng trại, sức khỏe.

icon

Ra trường làm gì?

1. KS chăn nuôi trang trại lớn (~40%) | CP, Cargill, Japfa, Dabaco | 13-25 triệu + ăn ở

2. KS dinh dưỡng vật nuôi (~20%) | Cargill Animal Nutrition, De Heus | 15-28 triệu

3. R&D giống (~15%) | Vinamilk, TH True Milk (giống bò sữa), CP (giống lợn) | 15-28 triệu

4. Sales kỹ thuật thức ăn chăn nuôi (~15%) | 18-35 triệu + commission

5. Cán bộ Sở NN (~5%) | 7-13 triệu (NN)

6. Khác (~5%) | Tự khởi nghiệp trang trại, học cao học (Hà Lan)

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 13-25 triệu + ăn ở. Mid: 25-45 triệu. Senior: 45-90 triệu. Director: 100-250 triệu.

Triển vọng: Tốt. Xuất khẩu thịt + sữa tăng.

Cảnh báo: Trang trại xa, mùi, tiếp xúc dịch bệnh.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Yêu động vật, không sợ mùi, sức khỏe

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ động vật, ghét chuồng trại

icon

Chân dung người làm nghề

Hùng – KS Trang trại lợn CP Bình Dương (3 năm KN) | Lương: 17 triệu + ăn ở miễn phí = ~22 triệu thực nhận

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Chăn nuôi vs Thú y: Chăn nuôi = kỹ sư nuôi; Thú y = BS chữa bệnh.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Sinh + Hóa ≥7.0

2. Ok mùi chuồng trại?

3. Yêu động vật?

4. Ok ở trang trại xa?

≥3/4 ✅ → Chăn nuôi hợp.