94 lượt search
Chăn nuôi

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105 5.0 94 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
20.26 (ĐT THPT)
22.79 (Học Bạ)
619.00 (ĐGNL HCM)
20.26 (Kết Hợp)
22.79 (CCQT)
3 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.25 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
4 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
19.90 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
196.00 (V-SAT)
6 Đại học Bạc Liêu

Mã trường: DBL

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
7 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.30 (Học Bạ)
8 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Chăn nuôi thú y

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
9 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
601.00 (ĐGNL HCM)
10 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
11 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
12 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
9.98 (ĐGNL SPHN)
13 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Khoa học cây trồng

7620110

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
18.00 (ĐT THPT)
18.90 (Học Bạ)
18.00 (CCQT)
14 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
16 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL SPHN)
17 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
16.50 (ĐT THPT)
19.80 (Học Bạ)
56.00 (ĐGNL HN)
38.75 (ĐGTD BK)
18 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

Chăn nuôi

7620105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)