Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Chăn nuôi
7620105 |
16.00 | ĐT THPT | B00, B04, C03, C14, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 2 |
Chăn nuôi
7620105 |
15.00 | ĐT THPT | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
|
| 3 |
Chăn nuôi
7620105 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B08 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 4 |
Chăn nuôi
7620105 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
|
| 5 |
Khoa học cây trồng
7620110 |
18.00 | ĐT THPT | X04, X55, D01, X14 |
Đại học Hùng Vương
Mã trường: THV |
|
| 6 |
Chăn nuôi
7620105 |
15.00 | ĐT THPT | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 |
Đại học Tây Bắc
Mã trường: TTB |
|
| 7 |
Chăn nuôi
7620105 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, D01 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Mã trường: DTP |
|
| 8 |
Chăn nuôi
7620105 |
15.00 | ĐT THPT | B00, B03, B08, D07, X08 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 9 |
Chăn nuôi thú y
7620105 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
|
| 10 |
Chăn nuôi
7620105 |
16.00 | ĐT THPT | A00, B00, C04, D01, X04, X12 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
|
| 11 |
Chăn nuôi
7620105 |
15.00 | ĐT THPT | B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16 |
Đại học Bạc Liêu
Mã trường: DBL |
|
| 12 |
Chăn nuôi
7620105 |
15.00 | ĐT THPT | A02, B00, B01, B03, B08, C13 |
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG |
|
| 13 |
Chăn nuôi
7620105 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 14 |
Chăn nuôi
7620105 |
16.25 | ĐT THPT | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 15 |
Chăn nuôi
7620105 |
16.50 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
|
| 16 |
Chăn nuôi
7620105 |
20.26 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |