| 1 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C02, D01
|
Đại học Tài chính - Kế toán
Mã trường: DKQ
|
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
21.00
|
ĐT THPT
|
A01, C01, C02, C03, C04
|
Đại học FPT Cần Thơ
Mã trường: (FPT)
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh
7340101DKD
|
22.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7
|
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD
|
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh
7340101
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01
|
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD
|
|
| 5 |
Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)
7340101DKD
|
22.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27
|
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK
|
|
| 6 |
Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)
7340101DKK
|
24.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27
|
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK
|
|
| 7 |
Quản trị và An ninh
7900189
|
19.00
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28
|
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHD
|
|
| 8 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)
7340101TA
|
21.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01
|
Đại học Vinh
Mã trường: TDV
|
|
| 9 |
Quản trị Kinh doanh
BA
|
26.10
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16
|
Đại học CMC
Mã trường: CMC
|
|
| 10 |
Quản trị kinh doanh
7340101_01
|
15.00
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02
|
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT
|
|
| 11 |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số
7340101EL
|
23.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, D01, X02, X26
|
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU
|
|
| 12 |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin
7340101IM
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, D01, X02, X26
|
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU
|
|
| 13 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
7340101_DNCN
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, D01, C01, C03
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 14 |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế
7340101_QT
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, C01, C03, D01
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 15 |
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
7340101C
|
19.62
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07, X26
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 16 |
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An
7340101H
|
18.95
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C02, D01
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 17 |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)
7340101N
|
17.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X01, X02, X25
|
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận
Mã trường: NLN
|
|
| 18 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
7340101A
|
22.64
|
ĐT THPT
|
X02, X01, D01
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 19 |
Quản trị kinh doanh
BUS02
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên
Mã trường: NHP
|
|
| 20 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)
7340101_1
|
14.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Mã trường: SKN
|
|
| 21 |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)
7340101G
|
17.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X01, X02, X25
|
Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai
Mã trường: NLG
|
|
| 22 |
Quản trị kinh doanh
BUS02
|
20.35
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh
Mã trường: NHB
|
|
| 23 |
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
7340101-TA
|
19.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C04, D01, X01
|
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE
|
|
| 24 |
Quản trị kinh doanh
7340101_01
|
22.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C03, C04, D01
|
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP
|
|
| 25 |
Quản trị kinh doanh
D403
|
22.38
|
ĐT THPT
|
D09
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 26 |
Quản trị kinh doanh
D403
|
22.50
|
ĐT THPT
|
A01, D01
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 27 |
Quản trị kinh doanh
D403
|
22.90
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 28 |
Quản trị kinh doanh
D403
|
22.79
|
ĐT THPT
|
C03
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 29 |
Quản trị kinh doanh
D403
|
22.81
|
ĐT THPT
|
C04
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 30 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
TM01
|
25.80
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU
|
|
| 31 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM02
|
25.40
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28
|
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU
|
|
| 32 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
TM03
|
25.10
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU
|
|
| 33 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
TM42
|
22.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D03, D07
|
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU
|
|
| 34 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
TM43
|
22.50
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28
|
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU
|
|
| 35 |
Quản trị kinh doanh
TLA402
|
22.10
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, X02, X26
|
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA
|
|
| 36 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
7340101TA
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26
|
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK
|
|
| 37 |
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
7340101 (HP)
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C01, D01, X01
|
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT
|
|
| 38 |
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
7340101 (LK)
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C01, D01, X01
|
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT
|
|
| 39 |
Ngành Quản trị Kinh doanh
7340101_2
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C01, D01, X01
|
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT
|
|
| 40 |
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
7340101_6
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C01, D01, X01
|
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT
|
|
| 41 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7340101C1
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, D01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 42 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7340101C2
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, D01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7340101C3
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, D01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 44 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7340101C4
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, D01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 45 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7340101C5
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, D01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 46 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
7340101CT
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, D01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 47 |
Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
7340101QA
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A01, C00, D01, X01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 48 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn)
7340101S
|
21.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, X25, X26
|
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ
|
|
| 49 |
Ngành Quản trị kinh doanh
734010101
|
24.93
|
ĐT THPT
|
D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
|
Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHE
|
|
| 50 |
CT CLC Quản trị kinh doanh
QTKH2.1
|
25.20
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07
|
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH
|
|