137 lượt search
Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101 5.0 137 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành quản trị kinh doanh là gì?

Quản trị Kinh doanh (QTKD) là ngành nghiên cứu cách vận hành, quản lý và phát triển một doanh nghiệp — từ lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo đến kiểm soát. Đây là ngành có nhiều người học nhất Việt Nam (chỉ tiêu lớn, 85+ trường đào tạo).

QTKD bao trùm 4 trụ cột chính: Tiếp thị (Marketing), Nhân sự (HR), Tài chính (Finance), Vận hành (Operations). Sinh viên ra trường có thể làm nhiều vai trò khác nhau trong gần như mọi loại doanh nghiệp.

💡 Nhầm lẫn lớn nhất: QTKD ≠ "học làm sếp". Sinh viên mới ra trường KHÔNG được làm sếp — phải bắt đầu từ vị trí chuyên viên 3-5 năm rồi mới lên cấp quản lý.

icon

Điểm chuẩn ngành quản trị kinh doanh

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Tài chính - Kế toán

Mã trường: DKQ

2 Quản trị kinh doanh

7340101

21.00 ĐT THPT A01, C01, C02, C03, C04 Đại học FPT Cần Thơ

Mã trường: (FPT)

3 Quản trị kinh doanh

7340101DKD

22.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

4 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

5 Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)

7340101DKD

22.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

6 Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)

7340101DKK

24.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

7 Quản trị và An ninh

7900189

19.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHD

8 Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)

7340101TA

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

9 Quản trị Kinh doanh

BA

26.10 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

10 Quản trị kinh doanh

7340101_01

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

11 Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

23.50 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

12 Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

20.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

13 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)

7340101_DNCN

15.00 ĐT THPT A00, D01, C01, C03 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

14 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế

7340101_QT

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, D01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

15 Quản trị kinh doanh (CTCLC)

7340101C

19.62 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

16 Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An

7340101H

18.95 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

17 Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340101N

17.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X02, X25 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

Mã trường: NLN

18 Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

7340101A

22.64 ĐT THPT X02, X01, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

19 Quản trị kinh doanh

BUS02

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên

Mã trường: NHP

20 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)

7340101_1

14.00 ĐT THPT A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

21 Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)

7340101G

17.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X02, X25 Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai

Mã trường: NLG

22 Quản trị kinh doanh

BUS02

20.35 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh

Mã trường: NHB

23 Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340101-TA

19.50 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

24 Quản trị kinh doanh

7340101_01

22.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

25 Quản trị kinh doanh

D403

22.38 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

26 Quản trị kinh doanh

D403

22.50 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

27 Quản trị kinh doanh

D403

22.90 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

28 Quản trị kinh doanh

D403

22.79 ĐT THPT C03 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

29 Quản trị kinh doanh

D403

22.81 ĐT THPT C04 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

30 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

TM01

25.80 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

31 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM02

25.40 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

32 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

TM03

25.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

33 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

TM42

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D03, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

34 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

TM43

22.50 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

35 Quản trị kinh doanh

TLA402

22.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

36 Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7340101TA

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

37 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

7340101 (HP)

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

38 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

7340101 (LK)

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

39 Ngành Quản trị Kinh doanh

7340101_2

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

40 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế

7340101_6

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

41 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340101C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

42 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340101C2

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

43 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340101C3

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

44 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340101C4

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

45 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340101C5

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

46 Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7340101CT

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

47 Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

7340101QA

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

48 Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn)

7340101S

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

49 Ngành Quản trị kinh doanh

734010101

24.93 ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHE

50 CT CLC Quản trị kinh doanh

QTKH2.1

25.20 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

EBBA

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.64 (ĐT THPT)
100.00 (ĐGNL HN)
25.64 (ĐGNL HN)
906.00 (ĐGNL HCM)
25.64 (ĐGNL HCM)
25.64 (ĐGTD BK)
68.65 (ĐGTD BK)
25.64 (Kết Hợp)
1483.00 (CCQT)
25.64 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD

EP01

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.92 (ĐT THPT)
95.00 (ĐGNL HN)
24.92 (ĐGNL HN)
855.00 (ĐGNL HCM)
24.92 (ĐGNL HCM)
65.75 (ĐGTD BK)
24.92 (ĐGTD BK)
24.92 (Kết Hợp)
24.92 (CCQT)
1429.00 (CCQT)
3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị kinh doanh thương mại

POHE5

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.29 (ĐT THPT)
26.29 (ĐGNL HN)
105.00 (ĐGNL HN)
942.00 (ĐGNL HCM)
26.29 (ĐGNL HCM)
26.29 (ĐGTD BK)
71.57 (ĐGTD BK)
26.29 (Kết Hợp)
1517.00 (CCQT)
26.29 (CCQT)
4 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị Kinh doanh - CT CLC2

7340101_CLC2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.50 (ĐT THPT)
26.50 (ĐGNL HN)
106.00 (ĐGNL HN)
26.50 (ĐGNL HCM)
950.00 (ĐGNL HCM)
26.50 (ĐGTD BK)
72.63 (ĐGTD BK)
26.50 (Kết Hợp)
26.50 (CCQT)
1523.00 (CCQT)
5 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1

7340101_TT1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.75 (ĐT THPT)
24.75 (ĐGNL HN)
94.00 (ĐGNL HN)
24.75 (ĐGNL HCM)
844.00 (ĐGNL HCM)
24.75 (ĐGTD BK)
65.07 (ĐGTD BK)
24.75 (Kết Hợp)
24.75 (CCQT)
1416.00 (CCQT)
6 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3

7340120_CLC3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.42 (ĐT THPT)
26.42 (ĐGNL HN)
105.00 (ĐGNL HN)
947.00 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGNL HCM)
72.23 (ĐGTD BK)
26.42 (ĐGTD BK)
26.42 (Kết Hợp)
26.42 (CCQT)
1521.00 (CCQT)
7 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Quản trị kinh doanh

7340101C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.50 (ĐT THPT)
27.30 (Học Bạ)
737.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

7340101N

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.45 (ĐT THPT)
27.70 (ĐT THPT)
27.95 (ĐT THPT)
34.87 (Học Bạ)
859.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

K7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Quản trị kinh doanh

FBE1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
11 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến

7340101C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
17.50 (ĐT THPT)
16.00 (ĐT THPT)
598.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (CCQT)
12 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)

7340101QT

-
ĐT THPT Học Bạ
23.85 (ĐT THPT)
13 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

7340101C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.70 (ĐT THPT)
25.54 (Học Bạ)
722.00 (ĐGNL HCM)
22.70 (Kết Hợp)
25.54 (CCQT)
14 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản trị kinh doanh

7340101G

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
700.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản trị kinh doanh

7340101N

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
700.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_407

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
26.59 (ĐT THPT)
25.75 (ĐT THPT)
928.00 (ĐGNL HCM)
83.97 (Ưu Tiên)
81.70 (Ưu Tiên)
1380.00 (CCQT)
17 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

Quản trị kinh doanh (hệ Chất lượng cao)

7340101CLC

-
ĐT THPT Học Bạ
23.00 (ĐT THPT)
18 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại

HVN08

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
19 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7340101TA

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
640.00 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Quản trị kinh doanh

TLA402

-
ĐT THPT Học Bạ
22.10 (ĐT THPT)
26.61 (Học Bạ)
21 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

TM01

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
25.80 (ĐT THPT)
105.33 (ĐGNL HN)
73.80 (ĐGTD BK)
25.80 (Kết Hợp)
25.80 (Kết Hợp)
22 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

TM03

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
25.10 (ĐT THPT)
100.67 (ĐGNL HN)
69.60 (ĐGTD BK)
25.10 (Kết Hợp)
25.10 (Kết Hợp)
23 Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai

Mã trường: NLG

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)

7340101G

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
17.00 (ĐT THPT)
19.13 (Học Bạ)
601.00 (ĐGNL HCM)
17.00 (Kết Hợp)
17.00 (CCQT)
19.13 (CCQT)
24 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

7340101C

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.62 (ĐT THPT)
19.62 (Học Bạ)
19.62 (V-SAT)
25 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An

7340101H

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
18.95 (ĐT THPT)
18.95 (Học Bạ)
18.95 (V-SAT)
26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số

7340101EF

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.28 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
26.30 (Học Bạ)
945.00 (ĐGNL HCM)
26.30 (Ưu Tiên)
28 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
24.71 (Học Bạ)
756.00 (ĐGNL HCM)
24.71 (Ưu Tiên)
29 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

7340101C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK ĐGNL SPHN
21.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
18.28 (ĐGNL HN)
18.28 (ĐGNL HCM)
18.28 (ĐGTD BK)
18.28 (ĐGNL SPHN)
30 Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHD

Quản trị và An ninh

7900189

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp
19.00 (ĐT THPT)
66.00 (ĐGNL HN)
19.00 (Kết Hợp)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi:

  • Kinh tế học (vi mô, vĩ mô) — hiểu cách thị trường vận hành
  • Tài chính doanh nghiệp — đọc báo cáo tài chính, phân tích đầu tư
  • Marketing căn bản — phân tích thị trường, định vị thương hiệu, hành vi khách hàng
  • Quản trị nhân sự — tuyển dụng, đào tạo, đãi ngộ, văn hoá doanh nghiệp
  • Quản trị chiến lược — phân tích SWOT, xây dựng kế hoạch 3-5 năm
  • Quản trị sản xuất / chuỗi cung ứng — vận hành nhà máy, kho, logistics
  • Kế toán quản trị — đọc số liệu để ra quyết định
  • Luật doanh nghiệp — hợp đồng, lao động cơ bản
  • Tiếng Anh thương mại — bắt buộc, đặc biệt khi muốn làm cho công ty nước ngoài

Độ khó: Trung bình. Nhẹ về toán, nặng về đọc và viết. Cần học cách phân tích case study, làm group project, thuyết trình.

Cần có: Khả năng đọc hiểu nhanh, viết rõ ràng, làm việc nhóm, có quan sát thị trường thực tế (không chỉ học vẹt giáo trình).

icon

Ra trường làm gì?

4 hướng nghề chính:

1. Marketing / Branding — phổ biến nhất với SV QTKD

  • Chuyên viên Marketing → Brand Manager
  • Digital Marketing, Content, PR, Event
  • Lương khởi điểm: 8-15 triệu, sau 3 năm 18-30 triệu

2. Kinh doanh / Phát triển khách hàng (Sales/BD)

  • Nhân viên kinh doanh → Quản lý khu vực → Giám đốc bán hàng
  • Lương cơ bản 7-12 triệu + hoa hồng (có thể x2-3 cơ bản)
  • Phù hợp người ngoại giao tốt, chịu áp lực doanh số

3. Quản trị Vận hành / Project Management

  • Operations Executive → Operations Manager
  • Trong các công ty SX-DV, e-commerce, F&B, retail
  • Lương: 10-18 triệu khởi điểm

4. Nhân sự (HR)

  • HR Recruiter / C&B / Training
  • Lương: 8-13 triệu khởi điểm

Khác: Tự khởi nghiệp (15% SV), Tư vấn doanh nghiệp (consulting), Quản lý chuỗi cửa hàng, Bất động sản.

Nơi làm việc: Unilever, P&G, Vinamilk, Masan, Vingroup, FPT, Shopee, Lazada, các ngân hàng (vị trí phi tài chính), agency quảng cáo, startup.

icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ (2025):

Cấp độ Kinh nghiệm Lương/tháng
Fresher / Intern 0-1 năm 6-10 triệu
Junior Staff 1-3 năm 10-18 triệu
Senior Staff / Team Lead 3-5 năm 18-35 triệu
Manager 5-8 năm 35-60 triệu
Senior Manager / Director 8+ năm 60-150 triệu

Cao hơn nếu: Có MBA quốc tế, tiếng Anh giỏi (làm cho công ty đa quốc gia), chuyên về Sales lương cao + hoa hồng.

Thấp hơn nếu: Làm cho DN vừa và nhỏ trong nước, ngành ít cạnh tranh.

Triển vọng: Ổn định, nhu cầu luôn có vì doanh nghiệp nào cũng cần marketing, sales, HR. Nhưng cạnh tranh rất khốc liệt vì chỉ tiêu QTKD lớn → cung lớn hơn cầu.

Cảnh báo thực tế:

  • Sinh viên QTKD ra trường khó tìm việc đúng "quản trị" vì chỉ tiêu tuyển vị trí quản lý cấp cao rất ít.
  • 70% sinh viên QTKD ra trường làm các vị trí chuyên môn (Marketing, Sales, HR) chứ không phải "quản trị tổng quát".
  • Cần phân hoá sớm: xác định mình thích nhánh nào (Marketing/Sales/HR/Finance) để học sâu thay vì học chung chung.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu bạn có:

  • Khả năng giao tiếp tốt — thích nói chuyện, thuyết phục người khác
  • Quan sát thị trường — hay để ý vì sao 1 thương hiệu thành công/thất bại
  • Tư duy hệ thống — nhìn được "bức tranh tổng thể", không quá chi tiết kỹ thuật
  • Học tốt môn xã hội (Văn, Sử, Địa, GDCD) — đọc hiểu nhanh là lợi thế
  • Thích làm việc nhóm — vì gần như mọi project đều là team work
  • Có chút máu kinh doanh — từng bán đồ ăn vặt / handmade / dropshipping ở trường, tổ chức sự kiện CLB

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn rất ghét môn Toán/Tài chính — vì QTKD vẫn có ~30% liên quan đến số liệu
  • Bạn hướng nội nặng — gặp người lạ rất ngại, không thích thuyết trình
  • Bạn muốn công việc có quy trình rõ ràng, không thay đổi nhiều — QTKD đòi hỏi linh hoạt cao
  • Bạn ghét làm việc với deadline doanh số / KPI áp lực

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn không quan tâm con người, chỉ thích máy móc/code/thí nghiệm
  • Bạn không sẵn sàng "bán" sản phẩm/dịch vụ/bản thân
  • Bạn chọn QTKD vì "không biết chọn gì" — đây là cái bẫy lớn nhất, vì học rộng mà không sâu sẽ khó xin việc
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Mai — Marketing Manager tại Unilever (4 năm KN)

Tuổi: 26 · Tốt nghiệp: ĐH Ngoại thương, QTKD (2021)

Lộ trình:

  • Năm 1: Management Trainee (chương trình tuyển chọn của Unilever) — 18 triệu/tháng
  • Năm 2-3: Brand Executive nhãn hàng OMO — 22-28 triệu
  • Năm 4: Assistant Brand Manager — 35 triệu

Ngày làm việc điển hình:

  • Sáng: Họp với agency quảng cáo về campaign mới, review creative concept
  • Trưa: Đi market visit — quan sát người mua hàng tại siêu thị, nhà tạp hóa
  • Chiều: Phân tích dữ liệu bán hàng tuần, làm presentation cho sếp
  • Tối: Đi event launch sản phẩm (1-2 lần/tuần)

Áp lực: Phải đạt doanh số nhãn hàng, chịu trách nhiệm với mọi ad chạy ngoài đời.


👨‍💼 Quân — HR Business Partner tại VinGroup (3 năm KN)

Tuổi: 25 · Tốt nghiệp: ĐH Kinh tế Quốc dân, QTKD chuyên ngành HR (2022)

Công việc: Hỗ trợ tuyển dụng + đào tạo cho 1 BU của Vincom Retail, 1500 nhân viên.

Mức lương: 22 triệu/tháng

Lý do thích nghề: "Mình được tiếp xúc với rất nhiều người, từ bảo vệ đến giám đốc. Mỗi ngày là một câu chuyện khác."

Áp lực: Tuyển dụng nhanh, đối mặt với mâu thuẫn nhân sự, đôi khi phải nói chuyện sa thải.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

QTKD vs Marketing (mã 7340115)

  • QTKD: Học rộng về kinh doanh — bao gồm cả marketing, nhân sự, vận hành, tài chính
  • Marketing: Học sâu chỉ về marketing — phân tích thị trường, branding, digital ad, content
  • → Nếu chắc chắn muốn làm Marketing, chọn ngành Marketing riêng. Nếu chưa biết, QTKD an toàn hơn.

QTKD vs Kinh tế (mã 7310101)

  • Kinh tế (Kinh tế học) thiên về nghiên cứu, phân tích vĩ mô — chính sách, dự báo, kinh tế quốc tế. Phù hợp đi sâu nghiên cứu, làm cho ngân hàng nhà nước, viện nghiên cứu.
  • QTKD thực tế hơn, hướng đến vận hành doanh nghiệp.

QTKD vs Kinh doanh Quốc tế (mã 7340120)

  • KDQT: Chuyên về thương mại quốc tế, xuất nhập khẩu, logistics quốc tế. Yêu cầu ngoại ngữ cao.
  • QTKD: Rộng hơn, có thể làm trong nước hoặc quốc tế.
  • → KDQT hẹp hơn, lương khởi điểm có thể cao hơn nhưng cơ hội việc làm hẹp hơn.

QTKD vs Quản trị Nhân lực (mã 7340404)

  • QTNL chỉ chuyên sâu về HR: tuyển dụng, đào tạo, lương thưởng.
  • → Nếu chắc thích HR, học ngành riêng tốt hơn QTKD vì sâu hơn.

QTKD vs Hệ thống Thông tin Quản lý (mã 7340405)

  • HTTTQL kết hợp QTKD + IT, học SAP, ERP, BI. Phù hợp ai thích cả 2 lĩnh vực.
icon

Kiểm chứng nhanh

4 bài tự kiểm tra xem QTKD có hợp với bạn không

1. Tham gia 1 hoạt động bán hàng (1 tuần)

Bán bất cứ gì online: đồ ăn vặt, sách cũ, áo handmade, dropshipping qua TikTok Shop.

  • ✅ Bạn enjoy quá trình tìm khách + thuyết phục → hợp
  • ❌ Bạn cảm thấy ngại, sợ bị từ chối → có thể không hợp Sales/Marketing

2. Phân tích 1 thương hiệu (1 buổi)

Chọn 1 brand bạn thích (vd Highlands Coffee, MoMo, Shopee). Tự trả lời:

  • Khách hàng mục tiêu là ai?
  • Tại sao họ thắng được đối thủ?
  • Họ thu tiền từ đâu (revenue model)?
  • ✅ Bạn thấy hứng thú với câu hỏi này → hợp
  • ❌ Bạn thấy nhàm chán → cân nhắc

3. Tham gia tổ chức 1 sự kiện (1 tháng)

Làm event của CLB ở trường — từ lên ý tưởng, xin tài trợ, mời người, chạy chương trình.

  • ✅ Bạn thấy mình làm tốt phần planning + coordination → có tố chất
  • ❌ Bạn bị stress nặng, không thích deal với nhiều người → cân nhắc

4. Đọc báo kinh doanh 1 tuần

Đọc CafeF, VnEconomy, The Leader, VietnamBiz — 5-10 bài/ngày.

  • ✅ Bạn theo dõi được câu chuyện, có ý kiến của riêng mình → tốt
  • ❌ Bạn không hiểu các thuật ngữ (EBITDA, gross margin...), không có hứng → có thể cần tìm ngành khác

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → QTKD phù hợp.