141 lượt search
Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101 5.0 141 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

EBBA

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.64 (ĐT THPT)
100.00 (ĐGNL HN)
25.64 (ĐGNL HN)
906.00 (ĐGNL HCM)
25.64 (ĐGNL HCM)
25.64 (ĐGTD BK)
68.65 (ĐGTD BK)
25.64 (Kết Hợp)
1483.00 (CCQT)
25.64 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD

EP01

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.92 (ĐT THPT)
95.00 (ĐGNL HN)
24.92 (ĐGNL HN)
855.00 (ĐGNL HCM)
24.92 (ĐGNL HCM)
65.75 (ĐGTD BK)
24.92 (ĐGTD BK)
24.92 (Kết Hợp)
24.92 (CCQT)
1429.00 (CCQT)
3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị kinh doanh thương mại

POHE5

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.29 (ĐT THPT)
26.29 (ĐGNL HN)
105.00 (ĐGNL HN)
942.00 (ĐGNL HCM)
26.29 (ĐGNL HCM)
26.29 (ĐGTD BK)
71.57 (ĐGTD BK)
26.29 (Kết Hợp)
1517.00 (CCQT)
26.29 (CCQT)
4 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị Kinh doanh - CT CLC2

7340101_CLC2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.50 (ĐT THPT)
26.50 (ĐGNL HN)
106.00 (ĐGNL HN)
26.50 (ĐGNL HCM)
950.00 (ĐGNL HCM)
26.50 (ĐGTD BK)
72.63 (ĐGTD BK)
26.50 (Kết Hợp)
26.50 (CCQT)
1523.00 (CCQT)
5 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1

7340101_TT1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.75 (ĐT THPT)
24.75 (ĐGNL HN)
94.00 (ĐGNL HN)
24.75 (ĐGNL HCM)
844.00 (ĐGNL HCM)
24.75 (ĐGTD BK)
65.07 (ĐGTD BK)
24.75 (Kết Hợp)
24.75 (CCQT)
1416.00 (CCQT)
6 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3

7340120_CLC3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.42 (ĐT THPT)
26.42 (ĐGNL HN)
105.00 (ĐGNL HN)
947.00 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGNL HCM)
72.23 (ĐGTD BK)
26.42 (ĐGTD BK)
26.42 (Kết Hợp)
26.42 (CCQT)
1521.00 (CCQT)
7 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Quản trị kinh doanh

7340101C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.50 (ĐT THPT)
27.30 (Học Bạ)
737.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

7340101N

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.45 (ĐT THPT)
27.70 (ĐT THPT)
27.95 (ĐT THPT)
34.87 (Học Bạ)
859.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

K7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Quản trị kinh doanh

FBE1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
11 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến

7340101C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
17.50 (ĐT THPT)
16.00 (ĐT THPT)
598.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (CCQT)
12 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)

7340101QT

-
ĐT THPT Học Bạ
23.85 (ĐT THPT)
13 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

7340101C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.70 (ĐT THPT)
25.54 (Học Bạ)
722.00 (ĐGNL HCM)
22.70 (Kết Hợp)
25.54 (CCQT)
14 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản trị kinh doanh

7340101G

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
700.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản trị kinh doanh

7340101N

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
700.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_407

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
26.59 (ĐT THPT)
25.75 (ĐT THPT)
928.00 (ĐGNL HCM)
83.97 (Ưu Tiên)
81.70 (Ưu Tiên)
1380.00 (CCQT)
17 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

Quản trị kinh doanh (hệ Chất lượng cao)

7340101CLC

-
ĐT THPT Học Bạ
23.00 (ĐT THPT)
18 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại

HVN08

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
19 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7340101TA

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
640.00 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Quản trị kinh doanh

TLA402

-
ĐT THPT Học Bạ
22.10 (ĐT THPT)
26.61 (Học Bạ)
21 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

TM01

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
25.80 (ĐT THPT)
105.33 (ĐGNL HN)
73.80 (ĐGTD BK)
25.80 (Kết Hợp)
25.80 (Kết Hợp)
22 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

TM03

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
25.10 (ĐT THPT)
100.67 (ĐGNL HN)
69.60 (ĐGTD BK)
25.10 (Kết Hợp)
25.10 (Kết Hợp)
23 Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai

Mã trường: NLG

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)

7340101G

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
17.00 (ĐT THPT)
19.13 (Học Bạ)
601.00 (ĐGNL HCM)
17.00 (Kết Hợp)
17.00 (CCQT)
19.13 (CCQT)
24 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

7340101C

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.62 (ĐT THPT)
19.62 (Học Bạ)
19.62 (V-SAT)
25 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An

7340101H

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
18.95 (ĐT THPT)
18.95 (Học Bạ)
18.95 (V-SAT)
26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số

7340101EF

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.28 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
26.30 (Học Bạ)
945.00 (ĐGNL HCM)
26.30 (Ưu Tiên)
28 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
24.71 (Học Bạ)
756.00 (ĐGNL HCM)
24.71 (Ưu Tiên)
29 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

7340101C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK ĐGNL SPHN
21.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
18.28 (ĐGNL HN)
18.28 (ĐGNL HCM)
18.28 (ĐGTD BK)
18.28 (ĐGNL SPHN)
30 Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHD

Quản trị và An ninh

7900189

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp
19.00 (ĐT THPT)
66.00 (ĐGNL HN)
19.00 (Kết Hợp)