Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
EBBA |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
25.64
(ĐT THPT)
100.00
(ĐGNL HN)
25.64
(ĐGNL HN)
906.00
(ĐGNL HCM)
25.64
(ĐGNL HCM)
25.64
(ĐGTD BK)
68.65
(ĐGTD BK)
25.64
(Kết Hợp)
1483.00
(CCQT)
25.64
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD
EP01 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
24.92
(ĐT THPT)
95.00
(ĐGNL HN)
24.92
(ĐGNL HN)
855.00
(ĐGNL HCM)
24.92
(ĐGNL HCM)
65.75
(ĐGTD BK)
24.92
(ĐGTD BK)
24.92
(Kết Hợp)
24.92
(CCQT)
1429.00
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Quản trị kinh doanh thương mại
POHE5 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.29
(ĐT THPT)
26.29
(ĐGNL HN)
105.00
(ĐGNL HN)
942.00
(ĐGNL HCM)
26.29
(ĐGNL HCM)
26.29
(ĐGTD BK)
71.57
(ĐGTD BK)
26.29
(Kết Hợp)
1517.00
(CCQT)
26.29
(CCQT)
|
| 4 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Quản trị Kinh doanh - CT CLC2
7340101_CLC2 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.50
(ĐT THPT)
26.50
(ĐGNL HN)
106.00
(ĐGNL HN)
26.50
(ĐGNL HCM)
950.00
(ĐGNL HCM)
26.50
(ĐGTD BK)
72.63
(ĐGTD BK)
26.50
(Kết Hợp)
26.50
(CCQT)
1523.00
(CCQT)
|
| 5 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1
7340101_TT1 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
24.75
(ĐT THPT)
24.75
(ĐGNL HN)
94.00
(ĐGNL HN)
24.75
(ĐGNL HCM)
844.00
(ĐGNL HCM)
24.75
(ĐGTD BK)
65.07
(ĐGTD BK)
24.75
(Kết Hợp)
24.75
(CCQT)
1416.00
(CCQT)
|
| 6 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3
7340120_CLC3 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.42
(ĐT THPT)
26.42
(ĐGNL HN)
105.00
(ĐGNL HN)
947.00
(ĐGNL HCM)
26.42
(ĐGNL HCM)
72.23
(ĐGTD BK)
26.42
(ĐGTD BK)
26.42
(Kết Hợp)
26.42
(CCQT)
1521.00
(CCQT)
|
| 7 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
Quản trị kinh doanh
7340101C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.50
(ĐT THPT)
27.30
(Học Bạ)
737.00
(ĐGNL HCM)
|
| 8 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
7340101N |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
27.45
(ĐT THPT)
27.70
(ĐT THPT)
27.95
(ĐT THPT)
34.87
(Học Bạ)
859.00
(ĐGNL HCM)
|
| 9 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
K7340101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
Thi Riêng
Ưu Tiên
|
21.00
(ĐT THPT)
25.90
(Học Bạ)
640.00
(ĐGNL HCM)
983.00
(CCQT)
24.00
(Thi Riêng)
|
| 10 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
Quản trị kinh doanh
FBE1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
V-SAT
|
19.00
(ĐT THPT)
23.33
(Học Bạ)
65.70
(ĐGNL HN)
45.93
(ĐGTD BK)
257.67
(V-SAT)
|
| 11 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
7340101C |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
17.50
(ĐT THPT)
16.00
(ĐT THPT)
598.00
(ĐGNL HCM)
16.00
(CCQT)
|
| 12 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)
7340101QT |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
23.85
(ĐT THPT)
|
| 13 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
7340101C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
22.70
(ĐT THPT)
25.54
(Học Bạ)
722.00
(ĐGNL HCM)
22.70
(Kết Hợp)
25.54
(CCQT)
|
| 14 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Quản trị kinh doanh
7340101G |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
700.00
(ĐGNL HCM)
|
| 15 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Quản trị kinh doanh
7340101N |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
700.00
(ĐGNL HCM)
|
| 16 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
7340101_407 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
Kết Hợp
Học Bạ
|
26.59
(ĐT THPT)
25.75
(ĐT THPT)
928.00
(ĐGNL HCM)
83.97
(Ưu Tiên)
81.70
(Ưu Tiên)
1380.00
(CCQT)
|
| 17 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam
Mã trường: HPN |
Quản trị kinh doanh (hệ Chất lượng cao)
7340101CLC |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
23.00
(ĐT THPT)
|
| 18 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN |
Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại
HVN08 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
17.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
|
| 19 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
7340101TA |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
640.00
(ĐGNL HCM)
|
| 20 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
Quản trị kinh doanh
TLA402 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
22.10
(ĐT THPT)
26.61
(Học Bạ)
|
| 21 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
TM01 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
Học Bạ
|
25.80
(ĐT THPT)
105.33
(ĐGNL HN)
73.80
(ĐGTD BK)
25.80
(Kết Hợp)
25.80
(Kết Hợp)
|
| 22 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
TM03 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
Học Bạ
|
25.10
(ĐT THPT)
100.67
(ĐGNL HN)
69.60
(ĐGTD BK)
25.10
(Kết Hợp)
25.10
(Kết Hợp)
|
| 23 |
Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai
Mã trường: NLG |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)
7340101G |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
17.00
(ĐT THPT)
19.13
(Học Bạ)
601.00
(ĐGNL HCM)
17.00
(Kết Hợp)
17.00
(CCQT)
19.13
(CCQT)
|
| 24 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
7340101C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
19.62
(ĐT THPT)
19.62
(Học Bạ)
19.62
(V-SAT)
|
| 25 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An
7340101H |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
18.95
(ĐT THPT)
18.95
(Học Bạ)
18.95
(V-SAT)
|
| 26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số
7340101EF |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.28
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
650.00
(ĐGNL HCM)
|
| 27 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số
7340101EL |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
23.50
(ĐT THPT)
26.30
(Học Bạ)
945.00
(ĐGNL HCM)
26.30
(Ưu Tiên)
|
| 28 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin
7340101IM |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
20.00
(ĐT THPT)
24.71
(Học Bạ)
756.00
(ĐGNL HCM)
24.71
(Ưu Tiên)
|
| 29 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
7340101C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
21.00
(ĐT THPT)
25.00
(Học Bạ)
18.28
(ĐGNL HN)
18.28
(ĐGNL HCM)
18.28
(ĐGTD BK)
18.28
(ĐGNL SPHN)
|
| 30 |
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHD |
Quản trị và An ninh
7900189 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
|
19.00
(ĐT THPT)
66.00
(ĐGNL HN)
19.00
(Kết Hợp)
|