138 lượt search
Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101 5.0 138 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Tài chính - Kế toán

Mã trường: DKQ

2 Quản trị kinh doanh

7340101

21.00 ĐT THPT A01, C01, C02, C03, C04 Đại học FPT Cần Thơ

Mã trường: (FPT)

3 Quản trị kinh doanh

7340101DKD

22.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

4 Quản trị kinh doanh

7340101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

5 Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)

7340101DKD

22.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

6 Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)

7340101DKK

24.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

7 Quản trị và An ninh

7900189

19.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHD

8 Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)

7340101TA

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

9 Quản trị Kinh doanh

BA

26.10 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

10 Quản trị kinh doanh

7340101_01

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

11 Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

23.50 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

12 Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

20.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

13 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)

7340101_DNCN

15.00 ĐT THPT A00, D01, C01, C03 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

14 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế

7340101_QT

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, D01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

15 Quản trị kinh doanh (CTCLC)

7340101C

19.62 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

16 Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An

7340101H

18.95 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

17 Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340101N

17.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X02, X25 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

Mã trường: NLN

18 Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

7340101A

22.64 ĐT THPT X02, X01, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

19 Quản trị kinh doanh

BUS02

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên

Mã trường: NHP

20 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)

7340101_1

14.00 ĐT THPT A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

21 Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)

7340101G

17.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X02, X25 Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai

Mã trường: NLG

22 Quản trị kinh doanh

BUS02

20.35 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh

Mã trường: NHB

23 Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340101-TA

19.50 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

24 Quản trị kinh doanh

7340101_01

22.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

25 Quản trị kinh doanh

D403

22.38 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

26 Quản trị kinh doanh

D403

22.50 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

27 Quản trị kinh doanh

D403

22.90 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

28 Quản trị kinh doanh

D403

22.79 ĐT THPT C03 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

29 Quản trị kinh doanh

D403

22.81 ĐT THPT C04 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

30 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

TM01

25.80 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

31 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM02

25.40 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

32 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

TM03

25.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

33 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

TM42

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D03, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

34 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

TM43

22.50 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

35 Quản trị kinh doanh

TLA402

22.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

36 Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7340101TA

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

37 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

7340101 (HP)

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

38 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

7340101 (LK)

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

39 Ngành Quản trị Kinh doanh

7340101_2

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

40 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế

7340101_6

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

41 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340101C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

42 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340101C2

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

43 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340101C3

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

44 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340101C4

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

45 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340101C5

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

46 Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7340101CT

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

47 Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

7340101QA

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

48 Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn)

7340101S

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

49 Ngành Quản trị kinh doanh

734010101

24.93 ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHE

50 CT CLC Quản trị kinh doanh

QTKH2.1

25.20 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH