75 lượt search
Chỉ huy kỹ thuật Công binh

Chỉ huy kỹ thuật Công binh

Mã ngành: 7860228 5.0 75 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành chỉ huy kỹ thuật công binh là gì?

Chỉ huy kỹ thuật công binh (Command of Technical - Công binh (CB)) là ngành đào tạo sĩ quan chỉ huy kỹ thuật cấp phân đội / đơn vị chuyên về kỹ thuật + bảo dưỡng + vận hành thiết bị + huấn luyện kỹ thuật cho binh chủng Công binh (CB) thuộc Quân chủng + Quân đoàn QĐND VN.

Khác CHTM Lục quân (7860201) - không có CHTM Công binh riêng (chỉ có CHKT) chuyên về chỉ huy tham mưu chiến thuật + tác chiến (chỉ huy cấp quân sự); Chỉ huy kỹ thuật công binh chuyên về kỹ thuật binh chủng - đảm bảo thiết bị vũ khí hoạt động tốt + bảo dưỡng + huấn luyện kỹ thuật + vật tư kỹ thuật. Cả 2 cùng vận hành trong 1 binh chủng nhưng vai trò song song (tham mưu chỉ huy vs kỹ thuật).

Đào tạo độc quyền tại Học viện KTQS + Trường Sĩ quan Công binh (TSQ CB). Sau khi tốt nghiệp được phong Thiếu úy QĐND + biên chế cả đời + đãi ngộ đặc thù QĐ + nhà công vụ + lương + phụ cấp ANQP.

Thiết bị chính: Máy ủi + máy xúc + máy khoan đá + máy phun bê tông + máy phá mìn + xuồng cao tốc + cầu phao + cầu Bailey + UAV trinh sát công binh + Robot rà phá bom mìn (do Viettel + nhập khẩu Nga + Hàn).

💡 Công binh (CB) đang được hiện đại hóa - cầu SQ Kỹ thuật trẻ + có kiến thức công nghệ cao + Anh tốt + sẵn sàng tour QT (Nga + Ấn + Israel chuyển giao công nghệ) tăng cao.

icon

Điểm chuẩn ngành chỉ huy kỹ thuật công binh

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Chỉ huy kỹ thuật Công binh

7860228_B

22.45 ĐT THPT A00, A01 Trường Sĩ quan Công binh

Mã trường: SNH

2 Chỉ huy kỹ thuật Công binh

7860228_N

22.05 ĐT THPT A00, A01 Trường Sĩ quan Công binh

Mã trường: SNH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Trường Sĩ quan Công binh

Mã trường: SNH

Ngành Chỉ huy kỹ thuật Công binh

7860228

-
ĐT THPT
16.25 (ĐT THPT)
23.20 (ĐT THPT)
2 Trường Sĩ quan Công binh

Mã trường: SNH

Chỉ huy kỹ thuật Công binh

7860228_B

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
22.45 (ĐT THPT)
25.21 (Học Bạ)
15.60 (ĐGNL HN)
15.60 (ĐGNL HCM)
3 Trường Sĩ quan Công binh

Mã trường: SNH

Chỉ huy kỹ thuật Công binh

7860228_N

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
22.05 (ĐT THPT)
24.46 (Học Bạ)
16.43 (ĐGNL HN)
16.43 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

5 năm (chế độ học viên QĐND):

  • Năm 1-2: GDQP + chính trị + Toán + Lý + Hóa + thể lực + ngoại ngữ + cơ sở quân sự + chiến thuật bộ binh + kỹ thuật cơ sở
  • Năm 3: Kỹ thuật binh chủng Công binh (CB) chuyên ngành + Vận hành thiết bị + Bảo dưỡng + Sửa chữa cơ bản + Tổ chức kỹ thuật binh chủng
  • Năm 4: Kỹ thuật chuyên sâu thiết bị (Máy ủi + máy xúc + máy khoan đá + máy phun bê tông + máy phá mìn + xuồng cao tốc + cầu phao + cầu Bailey + UAV trinh sát công binh + Robot rà phá bom mìn (do Viettel + nhập khẩu Nga + Hàn)) + Quản lý kỹ thuật + Huấn luyện kỹ thuật + Hậu cần kỹ thuật + AI/IoT cho QĐ hiện đại + Tâm lý chỉ huy
  • Năm 5: Thực tập tại các đơn vị Bộ Tư lệnh Công binh + Lữ đoàn Công binh 229 + 219 + 249 + 514 + 543 + Tiểu đoàn Công binh các Quân khu + Quân đoàn + Cục PCCC Bộ QP + Đồ án TN + lễ phong Thiếu úy

Cần có: Toán + Lý + Hóa ≥7-8, Anh ≥6, sức khoẻ loại 1, lý lịch 3 đời sạch, bản lĩnh + kiên trì + chính xác kỹ thuật + giao tiếp tốt với cấp dưới + cấp trên.

icon

Ra trường làm gì?

1. Sĩ quan chỉ huy kỹ thuật phân đội (~60%) | Bộ Tư lệnh Công binh + Lữ đoàn Công binh 229 + 219 + 249 + 514 + 543 + Tiểu đoàn Công binh các Quân khu + Quân đoàn + Cục PCCC Bộ QP | Trợ lý Kỹ thuật + Phó Đại đội KT → Đại đội trưởng KT → Tiểu đoàn trưởng KT → Trung đoàn KT trưởng - Lương Thiếu úy 14-18 triệu + phụ cấp ANQP + biên chế cả đời + nhà công vụ

2. Sĩ quan kỹ thuật bảo dưỡng + sửa chữa cấp Lữ đoàn / Sư đoàn (~20%) | Phòng Kỹ thuật + Cục Kỹ thuật Quân chủng / Quân đoàn + Tổng cục Kỹ thuật | Trợ lý Kỹ thuật cấp Lữ đoàn-Sư đoàn-Quân đoàn

3. Sĩ quan kỹ thuật tham mưu Cục KT - Quân chủng + Tổng cục KT (~10%) | Cục Kỹ thuật Quân chủng + Tổng cục Kỹ thuật Bộ QP | Trợ lý KT cấp chiến lược

4. Giảng viên + cán bộ Học viện KTQS + Trường Sĩ quan Công binh (TSQ CB) (~5%) | Học viện KTQS + Trường Sĩ quan Công binh (TSQ CB) + Viện KH-CN Quân sự | Giảng viên + Nghiên cứu viên

5. R&D Viettel Hightech + Viettel Aerospace (~5%) | Cộng tác với Viettel R&D vũ khí công nghệ cao + UAV + xe chiến đấu mới + tên lửa nội địa | Tour Viettel: Lương 25-50 triệu

Đặc biệt: Path SQ kỹ thuật chuyên nghiệp lên Đại tá Trưởng phòng KT Sư đoàn / Trung đoàn trưởng KT sau 18-22 năm KN lương 50-90 triệu + đãi ngộ đặc thù. Thiếu tướng Cục trưởng KT Quân chủng sau 25-30 năm 100-180 triệu.

icon

Mức lương & triển vọng

  • Thiếu uý mới ra: 14-18 triệu + phụ cấp ANQP + nhà công vụ + biên chế cả đời
  • Đại uý 5-8 năm: 22-32 triệu
  • Thiếu tá 10-15 năm: 32-50 triệu
  • Trung tá-Đại tá 18-25 năm: 50-90 triệu
  • Thiếu tướng+ 25-30 năm: 100-180 triệu

Phụ cấp + đãi ngộ: Phụ cấp ANQP (25-40%), thâm niên 5-30%, phụ cấp khu vực (vùng cao + biên giới + hải đảo), nhà công vụ + ưu đãi mua đất + nhà, bảo hiểm QĐ.

Triển vọng: Rất tốt + bền vững. Công binh (CB) đang được hiện đại hóa mạnh + nhận thiết bị mới + Viettel sản xuất nội địa → cầu SQ Kỹ thuật trẻ + có kiến thức + Anh tốt tăng. Đặc biệt cần kỹ năng AI + IoT + automation cho QĐ hiện đại.

Cảnh báo: Kỷ luật QĐ + làm việc xa nhà + đôi khi đóng quân vùng cao/biên giới/hải đảo. Áp lực kỹ thuật cao (sai 1 thiết bị có thể gây tai nạn nghiêm trọng). Trách nhiệm cao về vật tư + tài sản QĐ.

icon

Hợp với ai?

✅ Hợp:

  • Toán + Lý + Hóa ≥7-8 + Anh ≥6 + sức khoẻ loại 1
  • Mê kỹ thuật + thiết bị quân sự + công nghệ cao + bảo dưỡng + sửa chữa
  • Bản lĩnh + kiên trì + chính xác + giao tiếp tốt
  • Lý lịch sạch + chấp nhận đời lính + biên chế cả đời
  • Sẵn sàng đi xa nhà + vùng sâu + biên giới

⚠️ Cân nhắc:

  • Toán-Lý trung bình (chỉ làm sĩ quan kỹ thuật cấp thấp, khó lên cao)
  • Không thích kỷ luật QĐ (chọn nghề dân sự kỹ thuật)

🚨 Không hợp:

  • Sợ kỷ luật QĐ + biên chế cả đời
  • Yếu Toán-Lý + không có lý lịch sạch
  • Không thích kỹ thuật + máy móc + thiết bị quân sự
icon

Chân dung người làm nghề

1. Đại uý Trần Văn Sơn (32 tuổi, Sĩ quan Kỹ thuật Công binh (CB) Lữ đoàn):

  • Tốt nghiệp Học viện KTQS + Trường Sĩ quan Công binh (TSQ CB) chuyên ngành Kỹ thuật Công binh (CB)
  • Sau 8 năm Thiếu uý → Đại uý 2024
  • Phụ trách kỹ thuật vận hành + bảo dưỡng thiết bị Máy ủi + máy xúc + máy khoan đá + máy phun bê tông + máy phá mìn + xuồng cao tốc + cầu phao + cầu Bailey + UAV trinh sát công binh + Robot rà phá bom mìn (do Viettel + nhập khẩu Nga + Hàn) của 1 đơn vị
  • Lương: 28 triệu + phụ cấp ANQP + nhà công vụ + xe đưa đón đơn vị

2. Thượng tá Lê Văn Đức (45 tuổi, Tham mưu trưởng Kỹ thuật cấp Lữ đoàn):

  • Tốt nghiệp Học viện KTQS + Trường Sĩ quan Công binh (TSQ CB) + Đại học bổ túc KT + Cao cấp lý luận chính trị
  • 25 năm KN từ Trung úy → Thượng tá Tham mưu trưởng Kỹ thuật
  • Lương: 75 triệu + đãi ngộ cao + xe công + nhà công vụ + chuẩn bị Đại tá Cục KT Quân chủng
  • Quản 1.500 cán bộ kỹ thuật + đảm bảo vận hành thiết bị toàn Lữ đoàn
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Chỉ huy kỹ thuật công binh (7860228) vs CHTM Lục quân (7860201) - không có CHTM Công binh riêng (chỉ có CHKT): CHTM Lục quân (7860201) - không có CHTM Công binh riêng (chỉ có CHKT) chuyên về chỉ huy tham mưu chiến thuật + tác chiến (chỉ huy quân sự); Chỉ huy kỹ thuật công binh chuyên về kỹ thuật binh chủng + bảo dưỡng + vận hành thiết bị + huấn luyện kỹ thuật (kỹ thuật quân sự). Cả 2 cùng binh chủng Công binh (CB) nhưng vai trò song song.

Chỉ huy kỹ thuật công binh vs các CHKT binh chủng khác (7860226 PK / 7860227 Tăng-TG / 7860228 Công binh / 7860232 HQ / 7860233 TCDT): Mỗi CHKT chuyên 1 binh chủng cụ thể với thiết bị + vũ khí + cách vận hành khác nhau. Không thể đổi chuyên ngành sau khi vào học (chọn binh chủng từ đầu).

Chỉ huy kỹ thuật công binh vs CN Vũ khí (dân sự / Viettel Hightech): Viettel dân sự (mặc dù làm vũ khí) là KS dân sự + lương theo thị trường + tự do hơn; Chỉ huy kỹ thuật công binh là SQ QĐ + biên chế cả đời + đãi ngộ đặc thù + kỷ luật.

Chỉ huy kỹ thuật công binh vs các CHTM (7860201-204): CHTM chiến thuật + chỉ huy đơn vị tác chiến (chỉ huy quân sự); CHKT chiến kỹ thuật + đảm bảo thiết bị vũ khí + đào tạo kỹ thuật binh chủng.

Chỉ huy kỹ thuật công binh vs KT QS dân sự (KT Rađa-DĐ + KT Hàng không + KT Thủy âm dân sự): KT dân sự thiết kế + R&D + sản xuất thiết bị; CHKT QS vận hành + bảo dưỡng + huấn luyện sử dụng thiết bị trong đơn vị thực chiến.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý + Hóa ≥7-8 + Anh ≥6 + sức khoẻ loại 1?

2. Lý lịch 3 đời sạch + chấp nhận đời lính + biên chế cả đời?

3. Mê kỹ thuật + thiết bị quân sự + công nghệ cao + bảo dưỡng?

4. Kiên trì + chính xác + sẵn sàng đi xa nhà + biên giới + hải đảo?

≥3/4 ✅ → Chỉ huy kỹ thuật công binh hợp - hiện đại hóa QĐ + Viettel + tour QT + đãi ngộ đặc thù.